Sức chịu tải tính tóan theo trạng thái giới hạn 2 theo qui phạm XD 45-78 của Việt Nam Xét thêm điều kiện làm việc đồng thời giữa nền và công trình 2 1 II II f II tc k m m ktc = 1 khi cá
Trang 11.3 Sức chịu tải giới hạn của nền đất
1.3.1 Dựa trên mức độ phát triển của dùng biến dạng dẻo
) 2 sin 2
) 2 sin 2
sin
3 1
3 1
) 2 sin
2 sin
c D D
D p
max max
BM Đ
BM Địịa Cơ N a Cơ Nề ền n Mó Móng ng
TS Nguy
TS Nguyễ ễn Minh Tâm n Minh Tâm
1 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n
Trang 2Sức chịu tải tiêu chuẩn theo qui phạm XD 45-70 của Việt Nam
g
tg
c D
b p
cot
; 2 cot
1
; 2 cot
25 , 0
g
B g
A
m = 0.6 khi nền là các bột dưới mực nước ngầm
m = 0.8 khi nền là các mịn dưới mực nước ngầm
m = 1 cho các trường hợp khác
1 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n
Trang 3TS Nguyễ ễn Minh Tâm n Minh Tâm
1 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n
Trang 4Sức chịu tải tính tóan theo trạng thái giới hạn 2 theo qui phạm XD 45-78
của Việt Nam
Xét thêm điều kiện làm việc đồng thời giữa nền và công trình
)
2 1
II II
f II
tc
k
m m
ktc = 1 khi các đặc trưng tính tóan lấy trực tiếp từ các thí nghiệm
ktc = 1.1 khi các đặc trưng tính tóan lấy trực tiếp từ bảng thống kê
m1; m2 lần lượt là hệ số điều kiện làm việc của nền đất và của công trình tác
động qua lại với nền đất
1 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n
Trang 5m2
L/H 4 1,5 L/H Đất hòn lớn lẫn cát và đất cát 1,4 1,2 1,4 Cát mịn – ít ẩm và ẩm
- bão hòa nước
1,3 1,2
1,1 1,1
1,3 1,3 Cát bụi – ít ẩm và ẩm
- bão hòa nước
1,2 1,1
1,0 1,0
1,2 1,2 Đất hòn lớn lẫn sét và sét có độ sệt 0,5 IL 1,2 1,0 1,1 Đất hòn lớn lẫn sét và sét có độ sệt IL > 0,5 1,1 1,0 1,0
L là chiều dài công trình
H là chiều cao công trình
BM Đ
BM Địịa Cơ N a Cơ Nề ền n Mĩ Mĩng ng
TS Nguy
TS Nguyễ ễn Minh Tâm n Minh Tâm
1 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n
Trang 61.3.2 Dựa trên tính tóan căn bằng giới hạn điểm
z
x z
x zx
zx z
2
2 2
2
) cot 2 (
4 ) (
x z
zx x
' sin 1
f
' 4
1 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n
Trang 7q
qo=Df
2 4
TS Nguyễ ễn Minh Tâm n Minh Tâm
1 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n
Trang 8- Công thức của Terzaghi
1 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n
Trang 9BM Đ
BM Địịa Cơ N a Cơ Nề ền n Mó Móng ng
TS Nguy
TS Nguyễ ễn Minh Tâm n Minh Tâm
1 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n
Trang 101 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n
Trang 11TS Nguyễ ễn Minh Tâm n Minh Tâm
1 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n
Trang 12 Đối với đất ít chặt và dẻo mềm (local shear failure)
Trang 13TS Nguyễ ễn Minh Tâm n Minh Tâm
1 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n
Trang 14Các hệ số sức chịu tải Nc, Nq, N (Vesic)
Trang 15 Hệ số ảnh hưởng của hình dạng
Hệ số anh hưởng của độ sâu chôn móng
Hệ số anh hưởng của độ nghiêng
BM Đ
BM Địịa Cơ N a Cơ Nề ền n Mó Móng ng
TS Nguy
TS Nguyễ ễn Minh Tâm n Minh Tâm
1 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n
Trang 161.3.3 Dựa trên thí nghiệm bàn nén hiện trường
1 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n
Trang 17BM Đ
BM Địịa Cơ N a Cơ Nề ền n Mó Móng ng
TS Nguy
TS Nguyễ ễn Minh Tâm n Minh Tâm
1 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n
Trang 181.3.4 Sức chịu tải cho phép của nền đất
FS
q
q all ult
f ult
1 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n
Trang 1911 44 THỐNG KÊ SỐ LIỆU ĐỊA CHẤT THỐNG KÊ SỐ LIỆU ĐỊA CHẤT
11 44 THỐNG KÊ SỐ LIỆU ĐỊA CHẤT THỐNG KÊ SỐ LIỆU ĐỊA CHẤT
%
100 A
1.4.1.Xác định đơn nguyên địa chất công trình
Dựa vào hệ số biến động đủ nhỏ:
BM Đ
BM Địịa Cơ N a Cơ Nề ền n Mĩ Mĩng ng
TS Nguy
TS Nguyễ ễn Minh Tâm n Minh Tâm
1 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n
Trang 20Đặc trưng của đất Hệ số biến động cho phép
Tỉ trọng hạt 0.01
Trọng lượng riêng 0.05
Độ ẩm tự nhiên 0.15
Giới hạn Atterberg 0.15
Module biến dạng 0.30
Chỉ tiêu sức chống cắt 0.30
1 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n
Trang 21BM Đ
BM Địịa Cơ N a Cơ Nề ền n Mó Móng ng
TS Nguy
TS Nguyễ ễn Minh Tâm n Minh Tâm
1 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n
Trang 221 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n
Trang 2311 44 22 Quy tắc loại trừ các sai số (sai số thô, sai số ngẫu Quy tắc loại trừ các sai số (sai số thô, sai số ngẫu nhiên) ra khỏi tập hợp thống kê:
CM i
Kiểm tra lại A i nếu:
BM Đ
BM Địịa Cơ N a Cơ Nề ền n Mĩ Mĩng ng
TS Nguy
TS Nguyễ ễn Minh Tâm n Minh Tâm
1 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n
Trang 24A A
A
n
1 i
K
A
A A tt = A tc t
Chọn dấu (+) hay (-) là chọn chỉ tiêu đất nền thiên về an toàn.
11 44 33 Chỉ tiêu tiêu chuẩn và chỉ tiêu tính toán: Chỉ tiêu tiêu chuẩn và chỉ tiêu tính toán:
a.Chỉ tiêu tiêu chuẩn:
1 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n
Trang 25Hệ số t ứng với xác suất tin cậy bằng Số bậc tự do
(n-1) với R, (n-2) với c và
TS Nguyễ ễn Minh Tâm n Minh Tâm
1 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n
Trang 261i
in
1i
2in
1ii
i n
1 i i n
1 i
i i
tc
p p
n
1 tg
với
2 n
1 i
i n
1 i
t c
2 i
c tg
p 1
1 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n
Trang 27T
Thớt cố định
Thớt di động
TS Nguyễ ễn Minh Tâm n Minh Tâm
1 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n
Trang 28e Dung trọng của đất:
-Dung trọng tiêu chuẩn:
n
n i
2 i
1 n 1
1 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n
Trang 2998
Nguyên t
Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n
1.5 Tính tóan nền theo các trạng thái giới hạn
BM Đ
BM Địịa Cơ N a Cơ Nề ền n Mó Móng ng
TS Nguy
TS Nguyễ ễn Minh Tâm n Minh Tâm
1.5.1 Theo trạng thái ứng suất cho phép
Trang 301 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n
1.5.2 Theo trạng thái biến dạng cho phép
S S gh; S S gh; i i gh
Trang 321 Nguyên t Nguyên tắ ắc cơ c cơ bả bản n