Hanoi University – English GrammarThì Thì Hiện Tại Đơn Giản The simple present tense Teacher: Dang Viet Thao – HaNoi University... ІІ.CÁCH DÙNG1.ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP :S + V + … _ Trong th
Trang 1Hanoi University – English Grammar
Thì Thì Hiện Tại Đơn Giản The simple present tense
Teacher: Dang Viet Thao – HaNoi University
Trang 2Wellcome to Basic English Grammar class ^^
My name is : Dang Viet Thao
Hobby: Travelling, enjoy beautiful landscapes, music & movies,
talking with the friends I love, vehicles, IT
Trang 5ІІ.CÁCH DÙNG
1.ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP :S + V + …
_ Trong thì hiện tại đơn giản thì “V” được chia ở dạng
nguyên thể (infinitive) không “to”
VD: we work for this company.
They learn English every day
_ Trong tiếng anh có 3 ngôi chính sau:
Ngôi thứ 1 : I(tôi), we(chúng tôi, chúng ta)
Trang 6For more examples
Một vài ví dụ:
VD: _I meet her at the party
_They cook the dinner for the children
_you have a mobile phone
_ we sleep in the bedroom
_ John sees the film on TV
_ She has a nice car
_ He buys a laptop
Trang 7The simple present tense
_ Đối với ngôi thứ 3 số ít thì ta phải thêm “s” vào sau động từ She/ he/ it / S (single) + V(s/es)
Example: He learns English
She works in the bank.
This dog bites me.
Trang 8The simple present tense
_ Các động từ tân cùng là :o, ch, sh, x, ss, z, s (fix > fixes, mix > mixes, pass>passes) thì ta thêm “es” vào sau động từ
Ex: He kisses on her cheek.
Phuong does her homework.
She watches TV everynight.
My mother washes her hand
Trang 9The simple present tense
_ Những động từ có tận cùng là “y”, trước nó là một phụ âm thì ta phải đổi thành “i” sau đó thêm “es”
Ex: he studies mathematics
tương tự đối với: Carry, fly, cry
Ex: He plays for Manchester United (vì trước “y” là 1 nguyên âm
“a”)
Tương tự với: Enjoy, stay,
Trang 102.Đối với động từ “tobe”
Trong tiếng anh động từ “to be” gồm có :is, are, am Tất cả các động từ “to be” này đều có nghĩa là :thì, là Nhưng trong một số trường hợp nó không cần dịch.
Trang 11The simple present tense
Đằng sau “tobe” có 3 trường hợp :
TH1 : S + tobe + danh từ chỉ người
Trang 12The simple present tense
TH2 : sau “tobe” là một tính từ
S + tobe + adj
VD: She’s beautiful
This car is expensive
They are dangerous
This woman is so kind
John is friendly
Chú ý: ta có thể thêm very (rất), so (thật là, quá) vào câu để tăng sắc thái của tính từ
Trang 13
The simple present tense
TH3 : sau “tobe” là một cụm từ chỉ nơi chốn
S + tobe + cụm từ chỉ nơi chốn
VD: The pen is on the table
The pictures are on the wall
My sister is in the kitchen
The children are at school
They are not at home, they are in dancing club
Trang 14Ví dụ:
This city is very famous
The workers are so hard – working VD: Người đàn ông đó rất nguy hiểm
Bạn gái của anh ấy rất thông minh
Trang 15ІІІ.CÁCH CHIA
1 Ta dùng thì hiện tại để nói về các sự việc, hành động xảy ra ở hiện tại nói chung.
Example: They study English at school.
She is a good teacher.
Trang 162 Thì hiện tại cũng diễn tả những thói quen của hành động, trong câu thường đi kèm với các trạng từ sau :every (mỗi, hằng), usually (thường thường), often (thường), sometimes (thỉnh thoảng, đôi khi)…
always(luôn),never(không bao giờ, chẳng bao giờ) Example: He often drinks coffee every morning.
(anh ta thường uống cafê vào mỗi sáng)
Trang 17_My father always gets up at 6 o’clock.
(Bố tôi luôn ngủ dậy vào lúc 6 giờ.)
_Tuan sometimes goes to the cinema with his friends (Tuấn thỉnh thoảng đi xem phim với bạn bè) _ I often go to work by bus
(tôi thường đi làm bằng xe bus)
_ She never tells me the lie.
(Cô ấy chẳng bao giờ nói dối tôi)
Trang 18IV.CÂU NGHI VẤN, CÂU PHỦ ĐỊNH
1.CÂU NGHI VẤN: Trong thì hiện tại để đặt câu hỏi ta dùng trợ động từ :Do hoặc Does.
Do + I, we + V (infinitive) …? You
They
Ex: Do you have money? Bạn có tiền không?)
Do they go to work? (họ có đi làm không?)
Trang 19_Đối với ngôi thứ 3 số it :
Does + She/he/it / N(số it) + V(inf)… ?
( Anh ấy có ăn ở công ty không?)
Does Mai have a mobile phone?
(Mai có điện thoại di động không?)
Trang 20_ Đối với động từ “tobe” thì ta đổi chúng lên đầu câu.
Is + he/ she/ it/ S(số ít) + ….?
Are + They/ you/ we/ S(số nhiều) ….?
Am + I +…?
Ex: She is beautiful (Yes, she is No, she isn’t.) (Cô ấy thật xinh đẹp) Is she beautiful? ( Cô ấy có xinh đẹp không?)
He is a boss (anh ấy là một ông chủ)
Is he a boss? ( anh ấy có phải là ông chủ)
These buildings are high (những tòa nhà này thật cao)
→ Are these buildings high? (Những tòa nhà này có cao không
Trang 21_ Ngoài ra ta còn dùng đặt câu hỏi với các các từ sau:
Wh_Quetion + Do + We/ They/ You/ S (số nhiều) + V(infinitive)
Does + She/ He/ It/ S (số it)
Wh_Question + is + She/ He / It/ S(số ít) … ?
Are + They/ we/ you/ S(số nhiều) ….?
What : gì, cái gì ?
VD: What do you know about him? (bạn biết gì về anh ta? )
VD: What is it? (Nó là cái gì vậy?)
Where: đâu, ở đâu?
VD: Where does she live? ( Chị ta sống ở đâu?)
She lives in the suburb.
VD: Where are they? (Họ đâu rồi?)
Trang 22 Which : nào, cái nào?
Which toy do you want to buy for your son?
( Đồ chơi nào bạn muốn mua cho con trai bạn?)
Who: ai?
VD: Who is your husband? (Chồng của bạn là ai?)
Who do you want to meet? (Bạn muốn gặp ai?)
When: khi nào?
VD: When does she go to work? (Cô ta đi làm khi
nào?)
How: như thế nào, bằng cách nào?
VD How do you cook this meal? Bạn lấu bữa ăn này như thế
nào?
Trang 24_ Đối với động từ “tobe’ ta chỉ cần thêm “not’ vào sau nó để tạo thành câu phủ định.
I + am not
we, they, you + are not(aren’t) + …
She/ he / it + is not(isn’t) + …
VD: she is not beautiful (cô ấy không xinh đẹp)
VD: we are not workers (chúng tôi không phải là công nhân)
VD: I am not a boss (tôi không phải là một ông chủ)
VD: The ball is not under the bed.(Quả bóng không có ở dưới gầm giường).
Trang 253.CÂU KẾT HỢP CÂU NGHI VẤN VÀ CÂU PHỦ ĐỊNH
Don’t + we/ they/ you/I + V(inf)… …? Doesn’t + She/ He/ It
VD: Don’t you have breakfast before going to school ?
Bạn không ăn sáng trước khi đi học hay sao?
VD : Don’t you remember what I told you yesterday?
Bạn không nhớ những gì mà tôi bảo bạn hôm qua hay
sao?
VD : Why doesn’t she go to work so late in the morning?
Sao mà cô ta đi làm muộn vào sáng sớm thế nhỉ?
Trang 26Liên hệ
Chi tiết xin liên hệ:
Trung Tâm Đào Tạo Quốc Tế HaCo
36 Ngụy Như Kon Tum, Trung Hòa , Nhân Chính, Thanh Xuân www.dichthuathaco.com.vn
Trang 27Hanoi University – English Grammar
Remember to do the homework!