1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thì hiện tại tiếp diễn

14 698 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hanoi University – English GrammarThì Hiện Tại Tiếp Diễn The present continuous tense Thì Hiện Tại Tiếp Diễn The present continuous tense Teacher: Dang Viet Thao – HaNoi University...

Trang 1

Hanoi University – English Grammar

Thì Hiện Tại Tiếp Diễn The present continuous

tense

Thì Hiện Tại Tiếp Diễn The present continuous

tense

Teacher: Dang Viet Thao – HaNoi University

Trang 2

Nội Dung

Câu Phủ Định

Câu Nghi Vấn Cách Dùng Cách Chia

Cấu Trúc

Bài tập

Trang 3

I + am

We, you, they + are + V_ing

He/ she/ it + is

Cấu Trúc

Trang 4

_Đối với các động từ có tận cùng là “e” câm thì ta bỏ

“e” sau đó thêm đuôi _ing

Live  living

VD: They’re living in Ha Noi

Hope  hoping

Move  moving

VD: The train is moving through the forest

Leave  leaving

come  coming

Cách Chia

Trang 5

Cách Chia

_Đối với các động từ có tận cùng là 1 phụ âm có phía trước

là 1 nguyên âm thì ta nhân đôi phụ âm đó sau đó thêm _ing

 Stop  stopping shop  shopping

 run  running admit  admitting

 begin  beginning

 get  getting

 chat  chatting

 dig  digging

 cut  cutting

 cancel  cancelling

 control  controlling

 sit  sitting

Trang 6

Cách Dùng

Chú ý :

I am = I’m

We are = we’re

They are = they’re

She is = she’s

He is = he’s

You are = you’re

VD: Lan is talking with her mother = Lan’s talking with her mother

Trang 7

Cách Dùng

1.Ta dùng thì hiện tại tiếp diễn để diễn tả hành động

đang diễn ra ngay lúc nói nhưng không nhất thiết

phải chính xác ngay lúc nói:

Trong câu thường đi kèm với các trạng từ chỉ thời gian : _Now : bây giờ, right now (ngay bây giờ)

VD: Now, we’re learning English

The Earth is moving in the space now

VD: Bây giờ anh ấy đang đánh răng

He’s brushing his teeth now

Bọn trẻ đang cãi nhau trong phòng

The children are quarrelling each other in the room Mai đang chuẩn bị bữa tối

Mai is preparing the dinner now

Trang 8

Cách Dùng

_At present (Hiện tại ), at the moment (hiện tại)

VD: She’s washing her hair at present

They’re fishing at that lake at the moment

VD: Hiện tại Richard đang chăm sóc bọn trẻ

At present, Richard is looking after his children / take care of

Họ đang tán gẫu trên mạng : They’re chatting on the

internet

Chị ấy đang ngắm trăng ở bờ sông: she is looking at

moon at the bank of river

Gia súc đang gặm cỏ ngoài đồng: Cattle’re eating grass

in the field

Mọi người đang lo lắng cho em bé bị mất tích:

Everybody/ everyone is worrying for missing baby

Trang 9

Cách Dùng

2 Dựa vào ngữ cảnh của người nói để chia động từ ở thì Hiện tại Tiếp Diễn

Trong câu thường đi kèm với các động từ cảm thán:

Look !

VD : Look ! The bus is coming

Listen! Someone is talking in my room

Please, don’t make noise ! I’m studying

VD: Nhìn kìa ! Hắn đang cướp trong ngân hàng quốc gia

Look! He is robbing in the international bank

Trang 10

Câu Nghi Vấn

1.Yes/ No question.

_Ta đổi động từ “tobe” lên đầu câu để tạo thành câu nghi vấn

Tobe + S + V_ing….?

VD :she’s speaking English

 Is She speaking English ?

_ Yes, she is

_ No, She isn’t

VD: Họ đang rửa tay hả ?are they washing theirhand ?

Jane đang cắt bánh hả?Is jane cutting cake:?

Anh ấy đang tắm hả?is he taking a bath?

Trang 11

Câu Nghi Vấn

2 Câu hỏi với Wh_question

+ am + I

Wh_question + is + she / he / it / N số it +

V_ing ?

+ are + we/ you/ they/ N số nhiều

VD: what are you doing now?

VD where is he living?

VD: Họ đang nói tiếng gì vậy?

What languages are they speaking?

VD : Cô ấy đang giúp đỡ ai vậy?

Who is she helping ? She is helping the poor

Trang 12

Câu Phủ Định

Cấu trúc:

S + isn’t / aren’t / am not + V_ing

She isn’t watching TV now, she’s reading book

Trang 13

Bản án dành cho downloader ^^

“Yes, Doctor!

hu hu…”

Trang 14

Hanoi University – English Grammar

Ngày đăng: 19/07/2014, 20:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w