Nội Dung Cấu trúc thưòng dùng There is và There are Động từ Have/ has trong thì Hiện Tại Động Từ Tình Thái Câu Mệnh Lệnh Bài tập... _ Câu mệnh lệnh dùng để yêu câu ai đó làm gì hoặc khôn
Trang 1Hanoi University – English Grammar
Trang 2Nội Dung
Cấu trúc thưòng dùng
There is và There are Động từ Have/ has trong thì Hiện Tại Động Từ Tình Thái
Câu Mệnh Lệnh
Bài tập
Trang 3_ Câu mệnh lệnh dùng để yêu câu ai đó làm gì hoặc không làm gì cho chủ thể
Cấu trúc 1: V(infinitive) + …
Đối với adj Be + adj
Có thể thêm “ please” (làm ơn) vào cuối câu để tăng phần lịch sự cho câu
VD: Close the door!
Turn on / off the television, please!
Be carefull with the thieves!
VD: Xin hãy đi cùng tôi!
Hãy gọi điện cho tôi khi bạn cảm thấy buồn nhé!
Trang 4Câu mệnh lệnh
Cấu Trúc 2 : Don’t + V(infinitive) +…
Don’t + be + adj
VD: Don’t stay up late!
Don’t eat too much at night!
Don’t be late!
Don’t touch me!
VD: Xin đừng cư sử như vậy nữa!
Đừng lái xe khi bạn bị say!
Đừng lười nhát nữa!
Xin đừng làm ồn nữa!
Trang 5must(:phải) (mustn’t : không được)
ought to: nên (ought not to : không nên)
VD: I can Swim
VD: I can’t work 12 hours in a day
VD: Anh ấy có thể nói được tiếng Hàn
VD: you should talk less and do more.
Trang 6Động từ tình tháiVD: Bạn không nên uống cà phê vào buổi tối
VD: Cô ấy không nên giận tôi (gợi ý : get angry
Trang 7Động từ tình thái
_ Để tạo thành câu hỏi ta đổi các
động từ tình thái đó lên đầu câu.
VD: Should he buy his son a toy?
VD: Can I help you?
_ yes, you can
_No, you can’t
VD: Bạn có thể nói tiếng anh không?
Trang 8Have và Has
_ Nghĩa thứ 1: có
VD: I have a new car
She has new thought
Ta có thể thêm got để tạo thành have got/ has got, nghĩa không đổi
VD: He has got a new job
VD: chúng tôi có 1 con
Em gái tôi có 1 con búp bê
Tôi có 1 cuộc sống mới sau khi chia tay với cô ấy
Trang 9
Have và Has trong thì hiện tại
_ nghĩa thứ 2 khi thêm “to” tạo thành
Have to / has to + infinitive: phải = must +
infinitive
Trong một vài trường hợp có sự khác nhau nhỏ nhưng nhìn chung là chúng được dùng song
song như nhau
VD: I (have to/ must) study English.
Many pupils (have to/ must) wear uniform when they go to school.
Trang 10Have và has
Nhưng khi yêu cầu ai đó thực hiện việc người
ấy làm như một trách nhiệm thì ta nên dùng
( ở đây việc hoàn thành bài tập của đứa con
giống như là một nghĩ vụ phải làm, vì vậy ta
Trang 11Have và has_ Nghĩa thứ 3 : ăn, uống
VD: Have breakfast / lunch/ dinner
Have a cup of coffee
Have a bath : tắm
Have a shower : tắm (bằng vòi hoa sen)
_ Nghĩa thứ 4: Bị
VD: she has flu : chị ấy bị cúm
I have headache : tôi bị đâu đầu
Trang 12
There is/ There are
Nghĩa của 2 cấu trúc này : có
There is + danh từ số ít hoặc là danh
từ không đếm được
VD: có 1 quả táo trong tủ lạnh
VD: có 1 tên cướp trong ngân hàng
VD: Có quá nhiều tiếng động trong
phòng
Trang 13There is / There are
There are + danh từ số nhiều / danh
Trang 14Cấu trúc thường gặp
Want to V(infinitive)
VD: I want to meet my boss
VD: She wants to change her mind VD: Anh ấy muốn 1 câu trả lời rõ
ràng
VD:Họ muốn xây 1 khách sạn trong thành phố này
Trang 15Cấu trúc thường gặp
Like + V_ing
+ to + V
VD: I like to take / taking a rest
They like to chat / chatting on the internet
VD: Mẹ tôi thích đi mua sắm trong siêu thị
VD: Con cái tôi thích đi xem phim với
chúng tôi vào cuối tuần
Trang 16… how to V(infinitive): cách làm điều gì
VD: Tôi không biết cách bật tivi
VD: Cô ấy không biết cách gửi 1 lá thư điện tử
Trang 17… how to V(infinitive): cách làm điều gì
Họ biết cách kiếm tiền
Vd: Bạn có biết cách sử dụng chiếc máy tính này không?
VD: Cô ấy không thể dạy tôi cách lái xe 1 chiếc ô tô
VD: Tôi muốn học cách chơi trò chơi này
Trang 18Some và any trong thì hiện tại
some : 1 vài, 1 ít
_ Được dùng trong câu khẳng định
VD: I have some friends in Ha Noi
_ She wants to buy some books for her
children
VD: Jane có 1 vài lời khuyên cho ban đấy
VD: Anh ấy mua vài quả cam ở của hàng đó
Trang 19Some và any trong thì hiện tại
any : bất kể, bất cứ (dùng trong câu
phủ định & nghi vấn)
VD: anyone/ anybody: bất kể ai
anything: bất kể cái gì
VD: Tôi không nói bất kể điều gì cho cô ấy
I don’t tell her anything
VD: Bạn có người bạn nào ở Hà Nội không?
Do you have any friends in Ha Noi?
Trang 20Some và any trong thì hiện tại
VD: Cô ấy không gửi cho tôi tin nhắn nào
She doesn’t send me any messages
VD: Anh ấy có thích cô gái nào trong lớp không? VD: Jame không mua bất kể chiếc xe máy nào cho con trai nữa
Trang 21Hanoi University – English Grammar
Copyright by DangVietThao