Nguồn lao động Tăng Dưới tuổi lao động Trong tuổi lao động Ngoài tuổi lao động Qua tháp dân số em có nhận xét gì về nhóm người dưới,... Nguồn lao động dồi dào cĩ thuận lợi như thế nào tr
Trang 31 Nguồn lao động và sử dụng Lao động
a Nguồn lao động
Tăng
Dưới tuổi lao động Trong tuổi lao động Ngoài tuổi lao động
Qua tháp dân số em có nhận xét gì về nhóm người dưới,
Trang 4Nguồn lao động dồi dào cĩ thuận lợi như thế nào trong
hiện nay mỗi năm
được bổ sung thêm
1,1 triệu người Dưới lao động
Trong lao độngNgoài lao động
Trang 5- Lao động Việt Nam cần cù, khéo tay,giàu kinh nghiệm sản xuất được tích luỹ qua nhiều thế hệ , có khả năng tiếp thu KHKT
Trang 6C c u lao đ ng có vi c làm phân ơ ấ ộ ệ
C c u lao đ ng có vi c làm phân ơ ấ ộ ệ
theo trình đ chuyên môn kĩ thu t ộ ậ
Trang 7- Chất lượng lao động
ngày càng được nâng cao
Lao động qua đào tăng
nhanh từ 12.3% ( 1996)
lên 25% ( 2005)
Số người có trình độ cao đẳng, đại học, trên đại
học ngày càng cao từ
2.3% ( 1996) lên 5.3%
( 2005) trong tổng số lao
động có việc làm
Trang 8Nguồn lao động Việt Nam gặp khó khăn gì trong hoạt
động kinh tế ?
- Lao động Việt Nam thiếu tác phong công nghiệp
Đội ngũ KHKT và công nhân có tay nghề cao còn ít trước yêu cầu công nghiệp hóa , hiện đại hóa đất nước
Phân bố lao động (đặc biệt lao động có kỹ thuật) chưa đều tập trung ở TP, đồng bằng = > gây khó khăn cho sắp xếp việc làm và thiếu lao động khai thác tài nguyên vùng miền núi
Trang 9b C c u lao đ ng( Hi n tr ng s ơ ấ ộ ệ ạ ử
b C c u lao đ ng( Hi n tr ng s ơ ấ ộ ệ ạ ử
d ng lao đ ngụ ộ
d ng lao đ ngụ ộ )
Căn cứ vào bảng số liệu
và biểu đồ sau, hãy so sánh và nhận xét sự thay đổi cơ cấu lao động theo khu vực kinh tế giai đoạn 2000 – 2005?
Trang 10Bi u đ th hi n c c u lao đ ng phân theo ngành ể ồ ể ệ ơ ấ ộ
Bi u đ th hi n c c u lao đ ng phân theo ngành ể ồ ể ệ ơ ấ ộ
kinh t giai đo n 2000 - 2005 ( %) ế ạ
Trang 11Năm 1993 1998 2005 Tổng số lao động
Trang 12- Cơ cấu lao động theo ngành kinh tế thay đổi theo
hướng
Tăng lao động khu vực phi sản xuất vật chất
+ Giảm lao động trong khu vực I ( nông nghiệp ) tăng tỷ lệ lao động khu vực II( Công nghiệp) và khu vực III ( dịch vụ )
Nguyên nhân nào làm cho quá trình chuyển lao động trong các ngành kinh tế thay đổi như
vậy?
Do cuộc cách mạng KHKT và
công cuộc đổi mới nhất là đẩy nhanh quá trình CNH, HĐH đất nước.Nhưng sự thay đổi trên còn chậm nên năng suất lao động xã hội vẫn còn thấp
Trang 13- Sử dụng lao động trong các thành phần kinh tế có
sự thay đổi quan trọng
Từ bảng số liệu và biểu đồ sau, hãy so sánh và nhận xét sự thay đổi cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế nước ta giai đoạn
2000 – 2005?
Trang 14Biểu đồ cơ cấu lao động phân theo thành phần kinh tế giai
đoạn 2000 - 2005
Trang 15C c u lao đ ng theo thành ph n kinh t n c ta ơ ấ ộ ầ ế ướ
C c u lao đ ng theo thành ph n kinh t n c ta ơ ấ ộ ầ ế ướ
giai đo n 2000 – 2005 có s thay đ i nh sau: ạ ự ổ ư
- Khu vưc kinh tế ngoài nhà nước chiếm trọng lao động lớn nhất 90.1%( 2000) có xu hướng giảm dần nhưng không đáng kể 88.9% ( 2005)
- Khu vực kinh tế nhà nước chiếm tỷ trọng lao động
nhỏ có xu hướng tăng chậm đến năm 2005 lại giảm
- Khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài chiếm tỷ
trọng lao động nhỏ nhất, nhưng tăng mạnh từ 0.6% ( 2000) lên 1.6% ( 2005)
Trang 17- Do c c u s d ng lao đ ng có nhi u bi n ơ ấ ử ụ ộ ề ế
Trang 18- Nước ta có nguồn lao động dồi dào, hàng năm được
bổ sung thêm khoảng hơn 1 triệu lao động mới trong khi nền kinh tế nước ta phát triển chưa nhanh, dẫn đến tình trạng thiếu việc làm, thất nghiệp gay gắt
- Năm 2005 cả nước tỉ lệ thất nghiệp 2.1%, tỉ lệ thiếu
2 Vấn đề việc làm và hướng giải quyết
Vì sao việc làm đang là một vấn đề KTXH gay gắt
ở nước ta hiện nay?
Tại sao thất nghiệp ở thành thị > hơn nông thôn
Còn thiếu việc thì thành thị lại < hơn nông thôn ?
Trang 19b - phương hướng giải quyết việc làm
-Thực hiện tốt chính sách kế hoạch hoá gia đình, hạ tỉ lệ sinh
- Phân bố lại dân cư, nguồn lao động trên phạm vi cả
nước, tạo công việc cho người lao động và khai thác tốt tài nguyên thiên nhiên
- Đẩy mạnh phát triển kinh tế, đa dạng hoá các hoạt
động XK và DV, tạo thêm việc làm cho người lao động
-Tăng cường hợp tác quốc tế, liên doanh, liên kết với
nước ngoài thu hút vốn đầu tư, mở rộng sx hàng xuất
khẩu
Trang 24Ở địa phương em
đã giải quyết vấn đề
việc làm cho người
lao động như thế nào?
Trang 25Bài học kết thúc - tạm biệt các em hẹn gặp lại !