Vật liệu và phương pháp Phương pháp: Các con bò này được tiêm 2ml PG có hoà sẵn với 10μg GnRH, ngày tiêm được tính là ngày thứ nhất.. Ghi nhận bò động dục sau mũi tiêm thứ nhất, kiể
Trang 1Nhóm thực hiện:05
Trang 2Bò sữa Hà Lan
Trang 31 Mục đích đề tài
Nhằm tạo ra những giống vật nuôi có
năng suất và chất lựơng cao hơn gống
ban đầu nhằm phục vụ cuộc sống và
mang lại lợi ích kinh tế cho con nguời
Nhằm góp phần bảo tồn và gìn giữ những nguồn gen quý hiếm của động vật.
Trang 52.1 Kỹ thuật rút ngắn thời gian giữa
hai lứa đẻ trên bò sữa Hà Lan
2.1.1 Vật liệu và phương pháp
2.1.2 Kết quả
2.1.3 Ý nghĩa
Trang 62.1.1 Vật liệu và phương pháp
Vật liệu:
Đối tượng nghiên cứu: là đàn bò sữa Hà Lan, chăn nuôi tại các hộ gia đình ở các đội sản xuất Sông Lô - Bắc Quang, 3/2, 26/3, Bình Minh (Nông trường Tô Hiệu, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La)
Các kích thích tố: GnRH(Gonadotropin releasing
hormone), PMSG (Folligon), HCG(Corulon), PG
(Prosolvinl), Viên cấy tai SMB (Crestar), [Intervet,
Hà Lan]; Estradiol [Hanvet-Việt Nam]
Trang 72.1.1 Vật liệu và phương pháp
Phương pháp:
Các con bò này được tiêm 2ml PG có hoà sẵn với
10μg GnRH, ngày tiêm được tính là ngày thứ nhất
Sau 7 ngày tiêm lặp lại 2 ml PG và 10μg GnRH Ghi nhận bò động dục sau mũi tiêm thứ nhất, kiểm tra tỷ
lệ rụng trứng bằng khám qua trực tràng, theo dõi
động dục và dẫn tinh 2 lần theo quy tắc AM/PM sau mũi tiêm thứ hai
Trang 82.1.2 Kết quả
Kết quả:
Kết quả áp dụng quy tr ình đã rút ngắn thời gian từ lúc bò sinh con đến lúc bò có chửa lại là: 91+ 28 ngày so với với toàn đàn (có theo dõi động dục tự nhiên và dẫn 2 lần cho mỗi lần động dục) l à: 214+ 152 ngày (bảng 2)
Áp dụng quy trình V cho bò vào thời điểm trên một tháng sau khi bò đẻ cho số bò đậu thai có thể đạt 85,5% số b ò có chửa sau 4 tháng, đưa đỉnh phân bố tỷ lệ đậu thai trong v òng 60 đến
120 ngày.
Trong khi không áp d ụng các biện pháp gây động dục đồng loạt, tỷ lệ chậm sinh l à rất cao: 56,8% số bò có chửa lại sau trên 150 ngày.
Trang 102.1.2 Kết quả
Áp dụng quy trình gây động dục và rụng trứng đồng pha có thể l àm 85% số bò sữa có chửa lại trong vòng
từ 1 đến 3 tháng sau khi bò đẻ
Trang 11lượng sữa, số bê con sinh ra) càng lớn
Giải quyết vấn đề trên một mặt tăng thu nhập cho
người chăn nuôi
Trang 122.2. Tạo phôi bò bằng phương pháp vi tiêm tinh
trùng vào bào tương trứng
2.2.1 Vật liệu và phương pháp
2.2.2 Kết quả
2.2.3 Ý nghĩa
Trang 132.2.1 Vật liệu và phương pháp
Vật liệu:
Chuẩn bị trứng: Trứng bò tươi thu nhận tại lò mổ hay trứng đông lạnh đ ược lựa chọn, phân loại A, B Các trứng n ày được nuôi trưởng thành trong môi trường TCM 199 (Sigma) với 20% FBS (In vitrogen)
Trang 15Hình 1 Trứng bò chín.
(a) Trước khi phá lớp cumulus, (b) Sau khi phá lớp
cumulus
Trang 162.2.1 Vật liệu và phương pháp
Chuẩn bị tinh trùng: Tinh trùng đông lạnh trong
cọng rạ được giải đông ở 37oC trong 60 giây Thực hiện swim-up 15 phút trong môi trường BO, thu nhận dịch nổi, chọn tinh trùng cho vi tiêm
Trang 182.2.1 Vật liệu và phương pháp
Vi tiêm: Hút tinh trùng bằng kim tiêm (injection
pipette) trong giọt PVP (Invitrogen) chuyển qua giọt TCM 199 chứa trứng
Kim giữ (holding pipette) trứng được điều chỉnh thể cực ở vị trí 6 giờ hay 12 giờ, tiến hành tiêm tinh trùng vào bào tương trứng
Chuyển trứng sau khi vi tiêm vào môi trường nuôi
Trang 192.2.2 Kết quả
Sau 9 lần vi tiêm, được 44 trứng, số phôi thu được là
20 phôi, chiếm tỷ lệ tạo phôi là 47,17% Trong 20
phôi có 2 phôi ở giai đoạn 2 tế bào (10%), 5 phôi giai đoạn 4 tế bào (25%), 10 phôi giai đoạn 8 tế bào
(50%), 1 phôi giai đoạn 16 tế bào (5 %) và 2 phôi giai đoạn morula (10%)
Trang 20H.nh 3 Kết quả tạo phôi b bằng ICSI.
(a) Phôi 2 tế bào, (b) Phôi 4 tế bào, (c) Phôi 8 tế bào, (d) Phôi
morula
Trang 21 Takenaka và cs (2005) cùng dùng phương pháp hoạt hóa bằng ethanol 7% với tỷ lệ tạo phôi là 75,6%.
Trang 222.2.3 Ý nghĩa
Để nâng cao hiệu quả thụ tinh nhằm nhân nhanh đ àn
bò sữa, việc áp dụng vi tiêm (microinjection) tinh
trùng vào bào tương trứng là cần thiết
Tạo phôi bò bằng phương pháp vi tiêm đ ã mở ra
hướng mới trong nhân giống bò đem lại hiệu quả cao, đặc biệt là bò sữa trong trường hợp nguồn giao tử có chất lượng kém hoặc nguồn trứng đông lạnh
Bên cạnh đó, việc tiếp cận kỹ thuật hiện đại còn giúp hoàn thiện các quy trình công nghệ khác trong các
nghi ên cứu xa như tạo dòng, sinh thiết, tạo động vật chuyển gen, bảo tồn động vật quý hiếm…
Trang 233.Ưu Khuyết điểm
3.1 Ưu điểm
3.2.Khuyết điểm
Trang 243.1 Ưu điểm
Điều khiển được quá trình sinh sản của động vật theo
ý muốn của con người
Mang lại hiệu quả kinh tế cao
Tạo ra các giống mới mang lại nguồn lợi kinh tế cao
Góp phần bảo tồn các loài động vật quý hiếm…
Trang 253.2.Khuyết điểm
-Công nghệ hổ trợ sinh sản ở động vật có một số kĩ thuật đòi hỏi phải có các kĩ thuật cao ,phương tiện thiế bị đắt tiền hơn nữa một số kĩ thuật còn đòi hỏi một đội ngũ cán bộ kĩ thuật tay nghề cao
-Khó có thể áp dụng rộng rãi
Trang 26Tài liệu tham khảo
De Rensis F., Peters A R., 1999: Reprod Dom
Anim., 34: 49-59
Gong J C et al., 1996: Biol Reprod., 55: 68-74
Kastelic J P., 1994: Vet Med., 47: 64-71
Lauderdale J W et al., 1974: J Anim Sci., 38:
Trang 27Tài liệu tham khảo
Carlos A Guerrero (2006) Cryopreservation And Intracytoplasmic Sperm
2 Henry E Malter & Jacques Cohen.(2002) Intracytoplasmic sperm injection:
Heuwieser W, Yang X, Jiang S, Foote RH: Fertilization of 21 Yanagida K,
Katayose H, Yazawa H, et al(1992): Successful fertilizabovine oocytes after
Jin-Tae Chung (1999) Activation of bovine oocytes following intracytoplasmic
McGill
University, Montreal, Quebec, Canada.
5 Keith J Betteridge (2004) New reproductive Technologies in Cattle: A
Veterinary
Trang 28Tài liệu tham khảo
University of Guelph, Guelph, Ontario, N1G 2W1, Canada.
6 Kimura, Y & R Yanagimachi (1995) Intracytoplasmic sperm injection in the
7 Mapletoft RJ & J F Hasler (2005) Assisted reproductive technologies in
cattle: a
Saskatchewan,
Saskatoon, SK S7N 5B4, Canada (2) AB Technology, Bionich e Animal Health
USA, Inc., Pullman, WA 99163, United States of America.
8 Ragaa Mansour (1998) Intracytoplasmic sperm injection: a state of the art
9 Toshitaka Horiuchi (2002) Application of Intracytoplasmic Sperm Injection to
Life Sciences.
Trang 308.Nguyễn Thị Thanh Thảo
9.Huỳnh Công Hướng
10.Phan Thạnh Pháp