Battery : Bộ pin, ắcquy Variable voltage supply : Nguồn cung cấp có điện áp thay đổi được... SPST : Bộ chuyển mạch đơn cực một vị trí Push-to-make switch : Ấn để đóng mạch Push-t
Trang 1HÀ TIẾN DŨNG
LÊ TÂN PHONG NGUYỄN THỊ THANH THÚY ĐINH THỊ THANH TÌNH
VÕ THỊ THUỲ TRANG
VÕ THÙY VI
Trang 2ĐIỆN HỌC QUANG HỌC
CƠ HỌC
SÓNG CƠ HỌC
TRÌNH DIỄN
Trang 3 Power Supplies : Bộ nguồn cung cấp
Switches : Bộ ngắt mạch
Input Components : Các thành phần đầu vào
Passive Components : Linh kiện thụ động
Discrete Semiconductors : Bán dẫn rời rạc
Integrated Circuits : Mạch tích hợp (Vi mạch)
Signal Generators & Sound : Bộ phát tín hiệu và âm thanh
Light Outputs : Công suất tỏa sáng
Trang 4 Battery : Bộ pin, ắcquy
Variable voltage supply : Nguồn cung cấp
có điện áp thay đổi được
Trang 5 SPST : Bộ chuyển mạch đơn cực một vị trí
Push-to-make switch : Ấn để đóng mạch
Push-to-break switch : Ấn để ngắt mạch
SPDT : Bộ chuyển mạch đơn cực hai vị trí
DPST : Bộ chuyển mạch hai cực hai vị trí
DPDT : Bộ chuyển mạch hai cực bốn vị trí
SPDT relay : Rơle SPDT
DPDT relay: Rơle DPDT
Trang 6 Float switch : Bộ báo mức (công tắc phao)
Trang 7 Resistor : Điện trở
8 Resistor : Bộ 8 điện trở
Inductor : Cuộn cảm
Capacitor : Tụ điện
Electrolytic capacitor : Tụ điện phân
Transformer : Bộ chuyển đổi (biến áp)
Trang 8 NPN transistor : Tranzito loại npn
PNP transistor : Tranzito loại pnp
Trang 9 555 Timer : Bộ định thời 555
324 Op-amp : Khuếch đại thuật toán 324
741 Op-amp : Khuếch đại thuật toán 741
Darlington driver : Bộ dẫn động Darlington
Half-H driver :
Trang 10 Signal generator : Bộ phát tín hiệu
Buzzer : Máy rung âm
Loudspeaker : Loa phóng thanh
Trang 11 Signal Lamp : Đèn báo hiệu
Filament Lamp : Đèn dây tóc
Red LED : Đi-ốt phát quang đỏ
Green LED : Đi-ốt phát quang xanh
Yellow LED : Đi-ốt phát quang vàng
Seven segment display : Hiển thị bảy thanh
Trang 12 Ammeter : Ampe kế
Voltmeter : Vôn kế
Trang 15Diot phát quang màu đỏ
Diot phát quang màu xanh
Diot phát quang màu vàng
Mo-tơ, động cơ
Trang 17Cổng đổi điện (cổng phủ định)
Cổng và
Cổng không và (phủ định cổng và)
Cổng không và có 3 đầu vào
Cổng không và có 4 đầu vào
Cổng hoặc
Cổng không hoặc (phủ định cổng hoặc)
Cổng hoặc loại trừ
Trang 18Ôtômat có 2 trạng thái, 2 đầu vào
mở (set) và đóng (reset) và 2 đầu ra bù trừ nhau
Mạch lật có 1 đầu vào điều khiển
Mạch vạn năng tạo ra nhiều mạch lật khác, có thêm 2 đầu vào đặc biệt chỉnh trước trạng thái ( có chỉnh trước trạng thái vào)
Tương tự như trên nhưng không chỉnh trước trạng thái vào
Trang 19Máy đếm hệ thập phân
Máy đếm hệ thập phân và chuyển 7 đoạn
Máy giải mã hệ thập phân
Trang 20Giải mã từ BCD ra thập
phân
Giải mã từ BCD ra
hiển thị 7 đoạn
Trang 22Đồng hồ, dụng cụ hiển thị(cho biết có điện
hay không)
Khóa theo cảm ứng ở cổng ra
Khóa tùy theo yêu cầu, mục đích ở cổng ra
Trang 23Nguồn sáng
Màn đen
Trang 24Biểu đồ tia
Màn chắn
Cận điểm Viễn điểm
Mắt
Trang 25Nguồn sáng
Chùm song song Chùm phân kỳ
Hộp sáng
Thấu kính phân kỳ
Thấu kính
Thấu kính hội tụ
Trang 26Gương Gương phẳng Gương lõm Gương lồi Gương parabol
vật trong suốt Lăng kính Khối trong suốt Khối bán cầu
Trang 27Vật chắn sáng Khe phân giải Khối chắn sáng Hộp chắn sáng Tam giác chắn sáng
Dụng cụ đo Thước Thước đo góc Dấu hiệu
Trang 28Thiết bị máy
Xích Động cơ chuyển động tốc độ không đổi
Bánh trớn
Bánh răng Máy phát điện
Trang 29Giá và bánh răng chuyền Mômen quay
Công tắc nhỏ
Cuộn dây kim loại
Trang 32Bóng bida Bóng rổ Bóng đá
Trang 33Vật hình khối
Gạch
Trang 34Xe bò
Gậy, que, sào
Lò xo
Trang 35SÓNG CƠ HỌC
Sóng truyền trong không gianSóng truyền qua
Sóng phản xạGiao thoa sóngSóng có một đầu cố địnhSóng cố định ở hai đầu
Trang 36Không gian sóng điện từKhông gian sóng âm
Không gian sóng nướcCác bộ nguồn
Bộ phản xạVật cản Khe hởĐại lượng đo
Trang 37Nguồn điểm Nguồn đường thẳngNguồn điểm di chuyển
Bộ phản xạ phẳng
Trang 38KhốiKhối nghiêngKhối tam giácKhối tròn
Bộ một khe hở
Bộ hai khe hở