ôn tập học kì II.. Nhắc lại sơ đồ khảo sát hàm sô 1.. Tập xác định chẵn, lẻ, tuần hoàn 2... Nhắc lại sơ đồ khảo sát hàm sô 1.. Tập xác định chẵn, lẻ, tuần hoàn 2... Nhắc lại sơ đồ khảo s
Trang 1Gi¸o viªn so¹n: TrÇn Träng TiÕn
Trang 2ôn tập học kì I
I Nhắc lại sơ đồ khảo sát hàm sô
1 Tập xác định (chẵn, lẻ, tuần hoàn)
2 Sự biến thiên của hàm số
+ y’ , nghiệm y’=0
+ Dấu y’ => Chiều biến thiên
+ Cực trị
+ Giới hạn
+ Tiệm cận nếu có
+ Bảng biến thiên
3 Đồ thị hàm số
+ Căn trục
+ Cực trị
+ Tiệm cận
+ Điểm phụ
II Bài tập áp dụng
Ví dụ 1 Khảo sát hàm số y= x 3 -3x +2
Tập xác định: R + y’ = 3x 2 ’ 3 = 0 x=-1, x=1 + HS đồng biến trên
và nghịch biến trên (-1;1) + CĐ (-1; 4), CT (1; 0) + GH
+ Bảng biến thiên
3 Đồ thị hàm số
(− ∞;−1) ∪ ( 1 ;+∞)
±∞
=
=
±∞
→
±∞
3 x
2 x
3 1
x lim y
lim
x - -1 1 + y’ + 0 - 0 +∞ ∞
4 +
- 0
∞
∞
y
x=0 => y =2; y=0 => x=1, x= -2
-4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5
-2 -1
1 2 3 4 5 6
x
y
y= x
3 -3 x +2
Trang 3ôn tập học kì I
I Nhắc lại sơ đồ khảo sát hàm sô
1 Tập xác định (chẵn, lẻ, tuần hoàn)
2 Sự biến thiên của hàm số
+ y’ , nghiệm y’=0
+ Dấu y’ => Chiều biến thiên
+ Cực trị
+ Giới hạn
+ Tiệm cận nếu có
+ Bảng biến thiên
3 Đồ thị hàm số
+ Căn trục
+ Cực trị
+ Tiệm cận
II Bài tập áp dụng
Ví dụ 2 Khảo sát hàm số y= x 4 -2x 2 +2
Tập xác định: R + y’ = 4x 3 ’ 4x = 0 x=0, x=-1, x=1 + HS đồng biến trên
và nghịch biến trên + CT (-1; 1) và (1; 1), CĐ (0; 2) + GH
+ Bảng biến thiên
3 Đồ thị hàm số
( − 1 ; 0 ) ∪ ( 1 ; +∞ )
+∞
=
=
±∞
→
±∞
4 x
2 x
2 1
x lim y
lim
x - -1 0 1 + y’ - 0 + 0 - 0 +∞ ∞
1 1
∞
+ 2 +∞
y
x=0 => y =2; x=2=> y= 10
-4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5
-2 -1
1 2 3 4 5 6
x
y
y= x
4 -2 x
2 + 2 ( − ∞ ; − 1 ) ∪ ( 0 ; 1 )
Trang 4ôn tập học kì I
I Nhắc lại sơ đồ khảo sát hàm sô
1 Tập xác định (chẵn, lẻ, tuần hoàn)
2 Sự biến thiên của hàm số
+ y’ , nghiệm y’=0
+ Dấu y’ => Chiều biến thiên
+ Cực trị
+ Giới hạn
+ Tiệm cận nếu có
+ Bảng biến thiên
3 Đồ thị hàm số
+ Căn trục
+ Cực trị
+ Tiệm cận
+ Điểm phụ
II Bài tập áp dụng
Ví dụ 3 Khảo sát hàm số
Tập xác định: R\ {2}
+ + H àm số nghịch biến trên R\{2}
+ Hàm số không có cực trị + Tiệm cận đứng x= 2 vì
+ Tiệm cận ngang y= 1 vì
+ Bảng biến thiên
3 Đồ thị hàm số
±∞
=
±
lim
2 x
x - 2 + y’ - -∞ ∞
- 1
∞
1 +
∞
y
; y=0=> x=-1
2 x
1
x y
−
+
=
2 x ,
0 )
2 x (
3 )
2 x (
1 1 ) 2 (
1 '
−
−
=
−
−
−
=
1 y
lim
x =
±∞
→
x=0 => y =-1/2
2 x
1
x y
−
+
=
-4 -3 -2 -1
1 2 3 4 5
x y
Trang 5ôn tập học kì I
Ví dụ 4 Khảo sát và vẽ đồ thị của các hàm số sau
Tập xác định: R + y’ = -6x 2 + 6x = 0 x=0, x=1 + HS nghịch biến trên
và nghịch biến trên (0; 1) + CĐ (1; 3), CT (0; 2) + GH
+ Bảng biến thiên
3 Đồ thị hàm số
(− ∞; 0) ∪ ( 1 ;+∞)
∞
=
− + +
=
±∞
→
±∞
x
2 x
3 1 x
lim y
lim
x - 0 1 + y’ - 0 + 0 -∞ ∞
+ 3
2 ∞
∞
y
x=0 => y =2;
2 x
3 x
2 y
)
2
x y
)
4
+ +
−
=
2 x 3
1 x
2 y
)
c
+
−
=
-2 -1
1 2 3 4 5 6 7
x y
x=-1 => y =7;
2 x
3 x
2 y
)
a = − 3 + 2 +
y=
x
3 x +3
2 +2
Trang 6ôn tập học kì I
Ví dụ 4 Khảo sát và vẽ đồ thị của các hàm số sau
2 x
3 x
2 y
)
2
x y
)
4
+ +
−
=
2 x 3
1 x
2 y
)
c
+
−
=
Tập xác định: R + y’ = -2x 3 + 2x = 0 x=0, x=-1, x=1 + HS nghịch biến trên
đồng biến trên + CĐ (-1; 3/2) và (1; 3/2), CĐ (0; 1) + GH
+ Bảng biến thiên
3 Đồ thị hàm số
( − 1 ; 0 ) ∪ ( 1 ; +∞ )
−∞
=
− + +
=
±∞
→
±∞
4 x
1 x
1 2
1 x
lim y
lim
x - -1 0 1 + y’ + 0 - 0 + 0 -∞ ∞
- 2 -∞
3/2 3/2
∞
y
x=0 => y =1;
( − ∞ ; − 1 ) ∪ ( 0 ; 1 )
1
x 2
x y
)
4
+ +
−
=
-4 -3 -2 -1 1 2 3 4
-5 -4 -3 -2 -1
1 2
x y
2
3 y
1
x = ± ⇒ =
Y
=-x
4 /2 +x
2 +1
Trang 7ôn tập học kì I
Ví dụ 4 Khảo sát và vẽ đồ thị của các hàm số sau
2 x
3 x
2 y
)
2
x y
)
4
+ +
−
=
2 x 3
1 x
2 y
)
c
+
−
=
2 x 3
1 x
2 y
)
c
+
−
= Tập xác định: R\ {-2/3}
+ + H àm số đồng biến trên R\{-2/3}
+ Hàm số không có cực trị + Tiệm cận đứng x=-2/3 vì
+ Tiệm cận ngang y=2/3 vì
+ Bảng biến thiên
3 Đồ thị hàm số
∞
=
±
−
3 / 2 x
x - -2/3 + y’ + +∞ ∞
+ -2/3∞
-2/3 - ∞
y
; y=0=> x=1/2
3
2 x
,
0 )
2 x 3 (
6 )
2 x 3 (
) 1 (
2 2
2 '
+
= +
−
−
=
3 / 2 y
lim
x =
±∞
→
x=0 => y =-1/2
-3 -2 -1
1 2 3 4 5
x
y
2 x
3
1 x
2
y
+
−
=
Trang 8Củng cố
Qua bài học các em cần nắm đ ợc
• Sơ đồ khoả sát hàm số.
• Dáng điệu của ba hàm số bậc ba, trùng ph ơng
và hàm phân thức bậc nhất trên bậc nhất.
• Trong ba hàm số trên hàm số nào có tâm đối xứng (các tìm) và hàm số nào có trục đối xứng (cách tìm)