TIẾT 27 LUYỆN TẬP: LIÊN KẾT HÓA HỌC... - Liên kết ion: Có sự cho và nhận e- Liên kết cộng hóa trị: Có sự góp e dùng chung... So sánh tinh thể ion, tinh thể nguyên tử, tinh thể phân tử..
Trang 1TIẾT 27
LUYỆN TẬP:
LIÊN KẾT HÓA HỌC
Trang 2- Liên kết ion: Có sự cho và nhận (e)
- Liên kết cộng hóa trị: Có sự góp (e) dùng chung
Trang 4II So sánh tinh thể ion, tinh thể nguyên tử,
tinh thể phân tử
Trang 6TT NaCl
Trang 7Liên kết cộng hóa trị, bền
C
C C
C
C
Trang 8Kém bền, dễ nóng chảy, dễ bay hơi.
TT Nước đá
Liªn kÕt hi®ro dµi 1,76A Liªn kÕt céng ho¸ trÞ O-H dµi 0,99A H
O
Trang 9Lực tương tác yếu giữa các phân tử
Bền, khá rắn,
t 0
s , t 0
nc cao tan nhiều trong nước.
(TT NaCl) (TT Kim cương) (TT Nước đá)
Trang 10B - BÀI TẬP
Trang 11GOODLUCK
FOR YOU
Trang 13Cộng hóa trị
có cựcIon
0 đến < 0,4
0,4 đến < 1,7
>= 1,7
Trang 15S = 2,58; O = 3,44 ; C = 2,55
nút mạng là các nguyên tử Có phải là tinh thể nguyên tử không? Tại sao
Trang 16b/ Cấu hình (e) của ion Na+ , Mg2+ : 1s22s22p6
Cấu hình (e) của ion Cl- ; S2- : 1s22s22p63s23p6
Trang 17Cộng hóa trị
có cựcIon
0 đến < 0,4
0,4 đến < 1,7
>= 1,7
Trang 18nguyên tử khí hiếm trong
tinh thể không phải là
liên kết cộng hoá trị do
các nguyên tử khí hiếm
đã có cấu hình (e) bền
vững.
Trang 2020
Trang 23H
Trang 24O