I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: HS nắm vững:Sự hình thành một số loại phân tử.2. Kĩ năng: Xác định loại liên kết.3.Thái độ: Tích cực, chủ động.II. TRỌNG TÂM: So sánh các loại liên kết hoá học.Xác định loại liên kết hoá học dựa vào độ âm điện.III. CHUẨN BỊ:GV: Các bài tập.HS: Ôn tập kiến thức cũ.IV. PHƯƠNG PHÁP:GV đặt vấn đề.HS hợp tác nhóm nhỏ tự giải quyết vấn đề dưới sự hướng dẫn của gv.
Trang 1Chào mừng Quý Thầy Cô Giáo về dự giờ thăm lớp
Trang 2Bài 16:
LUYỆN TẬP
LIÊN KẾT HÓA HỌC
Trang 3NỘI DUNG BÀI HỌC
1 Kiến thức cần nắm vững
2 Bài tập vận dụng
Trang 4I – KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG
Kim loại
điển hình A
Phi kim
phân cực
LK CHT không phân cực
Nhường e Nhận e Góp chung e Góp chung e
Cặp e chung lệch Cặp e chung không lệch
Độ phân cực giảm dần
Hiệu số độ âm điện
Loại liên kết
LK CHT phân
cực
LK CHT không phân cực
Liên kết ion
[
) [
Trang 5II – BÀI TẬP VẬN DỤNG
Bài 1 Cho các chất sau: Cl2, HCl, NaCl
+ Viết công thức electron, công thức cấu tạo của các chất + Nhận xét cặp electron dùng chung, cho biết loại liên kết? + Sắp xếp độ phân cực của liên kết từ thấp đến cao.
Giải
Cl2 HCl NaCl Công thức e Cl : Cl H : Cl Na :Cl CTCT Cl-Cl H-Cl Na-Cl Cặp e chung Không lệch Lệch về phía Cl Cho hẳn Cl Loại liên kết CHT không
phân cực CHT phân cực Ion
Độ phân cực
của liên kết Tăng dần
Dạng 1: Nhận biết loại liên kết và so sánh độ phân cực
Trang 6II – BÀI TẬP VẬN DỤNG
Bài 2 Dựa vào hiệu độ âm điện của các nguyên tố, cho biết loại liên kết và sắp xếp độ phân cực của liên kết từ thấp dến caotrong các chất sau: AlCl3, K2S, CH4.
Giải
CH4 AlCl3 K2S Hiệu độ âm điện 0,35 1,55 1,76
Loại liên kết CHT không cực CHT phân cực Ion
Độ phân cực của LK Tăng dần
Trang 7II – BÀI TẬP VẬN DỤNG
Bài 3
a) Viết quá trình hình thành ion từ nguyên tử Mg, Cl b) Viết sơ đồ hình thành phân tử MgCl2.
Giải
Mg Mg2+ + 2e
12+
Mg(2,8,2)
a)
Dạng 2: Quá trình hình thành ion và hình thành phân tử
có liên kết ion
Trang 8II – BÀI TẬP VẬN DỤNG
Bài 3
a) Viết quá trình hình thành ion từ nguyên tử Mg, Cl b) Viết sơ đồ hình thành phân tử MgCl2.
Giải
Cl + 1e
Cl-17+
Cl (2,8,7)
a)
Trang 9II – BÀI TẬP VẬN DỤNG
Cl (2,8,7) Mg(2,8,2) Cl (2,8,7)
Bài 3
a) Viết quá trình hình thành ion từ nguyên tử Mg, Cl b) Viết sơ đồ hình thành phân tử MgCl2.
b) Giải
2
2
Mg + + 2Cl− → MgCl
Trang 10III – CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Liên kết hĩa học trong phân tử flo, clo, brom, iot đều là
A liên kết ion.
B liên kết cộng hĩa trị khơng cực
C liên kết cộng hĩa trị cĩ cực.
D liên kết đơi.
B
A
Đúng Sai
Trang 11Câu 2 Liên kết trong phân tử HF, HCl, HBr, HI, H2O đều là
A liên kết ion.
B liên kết cộng hóa trị không cực.
C liên kết cộng hóa trị có cực
D liên kết đôi.
D
A
Rất tiếc ! Sai rồi Ô! Đúng rồi
III – CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Trang 12Câu 3 Sắp xếp độ phân cực của liên kết theo chiều tăng dần của các chất sau: CH4, NH3, HF, H2O.
A CH4, H2O, HF, NH3.
B HF, H2O, NH3, CH4.
C HF, H2O, CH4, NH3.
D CH4, NH3, H2O, HF.
D
A
Đúng Sai
C B
Trang 13Câu 4 Liên kết hĩa học trong NaCl được hình thành do
A hai hạt nhân nguyên tử hút electron rất mạnh.
B mỗi nguyên tử Na và Cl gĩp chung một electron.
C mỗi nguyên tử đĩ nhường hoặc thu electron để trở thành các ion trái dấu hút nhau.
D Na → Na+ + 1e; Cl + 1e → Cl-; Na+ + Cl- →NaCl.
D
A
Đúng Sai
C B
III – CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Trang 14IV – BÀI TẬP VỀ NHÀ
Hãy viết công thức electron và công thức cấu tạo của các phân tử sau: PH3, C2H4, F2, SiO2, CH4.
Trang 15CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ GIÁO ĐÃ THAM DỰ TIẾT DẠY
CHÚC CÁC EM HỌC TẬP TỐT