Dùng than nóng đỏ để tác dụng hết oxi trong không khí ba. Dùng hiđro tác dụng hết với oxi ở nhiệt độ cao rồi hạ nhiệt độ để nước ngưng tụ... Nitơ là chất khí không màu, không mùi, khô
Trang 1Bài 13
Trang 3Hệ thống câu hỏi 1
Câu 1 Phát biểu nào sau đây SAI
a Phân tử Nitơ bền ở nhiệt độ thường
b Phân tử Nitơ có liên kết ba giữa hai nguyên tử
c Phân tử N có một cặp electron chưa tham gia liên kết
d Phân tử Nitơ có năng lượng liên kết lớn
Trang 4Hệ thống câu hỏi 1
Câu 2 Số oxi hóa của Nitơ trong các hợp chất NH3
Trang 5Hệ thống câu hỏi 1
Câu 3 Trong công nghiệp nitơ được điều chế bằng
cách nào sau đây?
a Dùng than nóng đỏ để tác dụng hết oxi trong không khí
b Nhiệt phân NH4NO2
c Hóa lỏng không khí và chưng cất phân đoạn
d Dùng hiđro tác dụng hết với oxi ở nhiệt độ cao rồi hạ nhiệt độ để nước ngưng tụ
Trang 6Hệ thống câu hỏi 1
Câu 4 Phát biểu sau nào sau đây SAI
a Nitơ là chất khí không màu, không mùi, không vị
b Nitơ ít tan trong nước và hóa lỏng ở
-196o C
c Nitơ chỉ thể hiện tính oxh
d Nitơ vừa thể hiện tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử
Trang 7Hệ thống câu hỏi 2
Câu 1 Câu nào sau đây sai
a NH3 là chất khí, không màu, không mùi tan nhiều trong H2O
b NH3 Là một bazơ
c Đốt cháy NH3không có xúc tác thu được
N2 và H2O
d Phản ứng tổng hợp từ N2 và H2 là phản ứng thuận nghịch
Trang 8Hệ thống câu hỏi 2
d NH3 thể hiện tính oxi hóa
Trang 9Hệ thống câu hỏi 2
Câu 3 Đốt chát trong oxi có xúc tác, nhiệt độ
thích hợp ( Pt, 900C) thì phương trình nào xảy ra.
a.4NH3 +4O2 2NO+N2 +6H2 O b.2NH3 +2O2
N2O+3H2 O
c.4NH3 +3O2 4NO+6H2 Od.4NH3 +3O2 2N2 +6H2 O
Trang 10Hệ thống câu hỏi 2
Câu 4 Nhận định nào sau đây SAI
a HNO3 là chất lỏng không màu, mùi hắc, tan có hạn trong nước
b N2O5 là anhỉđit của axit HNO3
c HNO3 là một trong những hóa chất
cơ bản và quan trọng
d dung dịch HNO3 có tính oxi hóa
mạnh
Trang 11Hệ thống câu hỏi 3
Câu 1 Hóa chất dùng để nhận biết ba dung dịch HCl
Trang 12Hệ thống câu hỏi 3
Câu 2 Khi đun nóng phản ứng giữa cặp chất nào
sau đây tạo ra ba oxit
a HNO3 đặc và C
b HNO3 đặc và S
c HNO3 đặc và Cu
d HNO3 đặc nguội và Al
Trang 13Hệ thống câu hỏi 3
Câu 3 Nhiệt phân Cu(NO 3 ) 2 thu được
a Cu, O2, N2
b Cu, O2, NO2
c CuO, O2, NO2
d Cu(NO2)2 , O2
Trang 14Hệ thống câu hỏi 3
Câu 4 Hãy chỉ ra mệnh đề không đúng:
a.Axit photphoric không có tính oxi hóa.b.Photpho trắng hoạt động hơn photpho đỏ
c.Photpho tạo được nhiều oxit hơn nitơ.d.Có thể bảo quản photpho trắng trong nước
Trang 15Hệ thống câu hỏi 4
Trang 16Hệ thống câu hỏi 4
Câu 2 Photpho hoạt động hoá học mạnh hơn nitơ là
vì :
a.Photpho có độ âm điện nhỏ hơn nitơ
b Photpho có tính phi kim yếu hơn nitơ
c Liên kết P - P trong photpho kém bền hơn liên kết N ≡ N trong nitơ
d Photpho là chất rắn, còn nitơ là chất khí
Trang 17Hệ thống câu hỏi 4
Câu 3 NO2 là anhiđrit (oxit axit ) hỗn tạp vì
a.Tác dụng với nước tạo ra 2 loại axit
b Vừa thể hiện tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử
c Tác dụng với dung dịch kiềm cho 2 muối
d Cả A và C
Trang 18Hệ thống câu hỏi 4
Câu 4: Cho 2mol H3PO4 tác dụng với 5 mol NaOH muối tạo thành là
a NaH2PO4
b Na2HPO4 Na3PO4
c Na3PO4
d NaH2PO4 Na2HPO4
Trang 24Câu 1 Viết phương trình phản ứng thực hiện các
dãy chuyễn hóa sau
Trang 25Câu 2 Tiến hành hai thí nghiệm sau:
TN1: Cho 6.4g Cu tác dụng với 120ml dung dịch gồm HNO3 1M được V1 lít khí NO
TN2: Cho 6.4g Cu tác dụng với 120ml dung dịch gồm HNO3 1M và H2SO4 0.5M được V2 lít khí NO (các khí đo cùng t o , P)
Chọn câu trả lời đúng:
a.V1=V2 b V1>V2
c V2>V1 d V2>=V1
Trang 26Câu 3 Cho 1,35 g hh gồm Mg, Al, Cu tác
dụng với dd HNO3 loãng thu được 1,12 lít
(đkc) hh khí X gồm NO và N2O Tỷ khối của
X đối với khí H2 là 20,6 Khối lượng muối
nitrat sinh ra trong dd là:
A 23,205g B.13,13g
C.5,891g D.7,64g
Trang 27Câu 4 Một hỗn hợp gồm 8 mol N và 14 mol H
được nạp vào một bình kín có dung tích 4 lít và
được giữ ở nhiệt độ không đổi Khi phản ứng đạt cân bằng thì áp suất bằng 10/11 áp suất ban đầu Tính hiệu suất của phản ứng