002: Con lắc lò xo ngang dao động điều hoà, vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển động qua C.. 003: Con lắc đơn chiều dài không đổi, dao động với biên độ nhỏ có chu kỳ phụ thuộc vào
Trang 1Kỳ thi: KT1T 12NC
Môn thi: KIỂM TRA CHƯƠNG 2,3
001: Một vật dao động điều hoà với biên độ A = 4cm và chu kỳ T = 2s, chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua VTCB theo
chiều dương Phương trình dao động của vật là
A x = 4cos(2πt - t -
2
)cm B x = 4cos(πt - t -
2
)cm C x = 4cos(2πt - t +
2
)cm D x = 4cos(πt - t +
2
)cm
002: Con lắc lò xo ngang dao động điều hoà, vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển động qua
C vị trí mà lò xo không bị biến dạng D vị trí mà lực đàn hồi của lò xo bằng không.
003: Con lắc đơn (chiều dài không đổi), dao động với biên độ nhỏ có chu kỳ phụ thuộc vào
A khối lượng của con lắc B trọng lượng của con lắc.
C tỉ số giữa khối lượng và trọng lượng của con lắc D khối lượng riêng của con lắc.
004: Nhận xét nào sau đây về biên độ dao động tổng hợp là không đúng?
Dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số
A có biên độ phụ thuộc vào biên độ của dao động hợp thành thứ nhất.
B có biên độ phụ thuộc vào biên độ của dao động hợp thành thứ hai.
C có biên độ phụ thuộc vào tần số chung của hai dao động hợp thành
D có biên độ phụ thuộc vào độ lệch pha giữa hai dao động hợp thành.
005: Nhận xét nào sau đây là không đúng?
A Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn.
B Dao động duy trì có chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của con lắc.
C Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
D Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức
006: Phát biểu nào sau đây là đúng? Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào:
A pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
B biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
C tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
D hệ số cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên vật.
007: Bước sóng là gì?
A Là quãng đường mà mỗi phần tử của môi trường đi được trong 1 giây.
B Là khoảng cách giữa hai phần tử của sóng dao động ngược pha.
C Là khoảng cách giữa hai phần tử sóng gần nhau nhất dao động cùng pha
D Là khoảng cách giữa hai vị trí xa nhau nhất của mỗi phần tử sóng.
008: Hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng bao nhiêu?
C bằng một nửa bước sóng D bằng một phần tư bước sóng.
009: Điều kiện có giao thoa sóng là gì?
A Có hai sóng chuyển động ngược chiều giao nhau.
B Có hai sóng cùng tần số và có độ lệch pha không đổi
C Có hai sóng cùng bước sóng giao nhau.
D Có hai sóng cùng biên độ, cùng tốc độ giao nhau.
010: Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào của âm?
A Độ đàn hồi của nguồn âm B Biên độ dao động của nguồn âm.
011: Hiệu ứng Đốple gây ra hiện tượng gì?
A Thay đổi cường độ âm khi nguồn âm chuyển động so với người nghe.
B Thay đổi độ cao của âm khi nguồn âm chuyển động so với người nghe
C Thay đổi âm sắc của âm khi người nghe chuyển động lại gần nguồn âm.
D Thay đổi cả độ cao và cường độ âm khi nguồn âm chuyển động.
Trang 2012: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số f = 13 Hz và cùng
pha Tại một điểm M cách các nguồn A, B những khoảng d1=21cm, d2 = 19cm, sóng có biên độ cực đại Giữa M và đường trung trực của AB có 1 dãy cực đại Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu ?
013: Trên một sợi dây đàn hồi dài 2,0m, hai đầu cố định có sóng dừng với 2 bụng sóng Bước sóng trên dây là
014: Trong 1 thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, 2 nguồn kết hợp có cùng tần số 16Hz, cách nhau 15cm, vận
tốc truyền sóng là 64cm/s Tính số gợn lồi quan sát được giữa 2 nguồn:
015: Quan sát 1 sóng truyền trên mặt nước, người ta thấy trong 20s thì có 11 ngọn sóng đi qua, bước sóng là 1,2m Vận
tốc truyền sóng:
016: Một sóng ngang truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với vận tốc sóng v = 0,2m/s, chu kỳ dao động T = 10s Khoảng
cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động ngược pha nhau là
017: Tiếng còi có tần số 1000 Hz phát ra từ một ôtô đang chuyển động ra xa bạn với vận tốc 10 m/s, vận tốc âm trong
không khí là 330 m/s Khi đó bạn nghe được âm có tần số là
A f = 969,69 Hz B f = 970,59 Hz C f = 1030,30 Hz D f = 1031,25 Hz.
018: Một sóng cơ học truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = 28cos(20x - 2000t) (cm), trong đó x là toạ độ được
tính bằng mét (m), t là thời gian được tính bằng giây (s) Vận tốc của sóng là
019: Tại cùng một vị trí địa lý, nếu chiều dài con lắc đơn tăng 4 lần thì chu kỳ dao động điều hoà của nó
020: Tại cùng một vị trí địa lý, hai con lắc đơn có chu kỳ dao động riêng lần lượt là T 1 = 2,0s và T 2 = 1,5s, chu kỳ dao động riêng của con lắc thứ ba có chiều dài bằng tổng chiều dài của hai con lắc nói trên là
021: Nếu chọn gốc toạ độ trùng với vị trí cân bằng thì ở thời điểm t, biểu thức quan hệ giữa biên độ A (hay xm), li độ x,
vận tốc v và tần số góc của chất điểm dao động điều hoà là
2 2
2
x v
2 2 2
v x
022: Con lắc lò xo, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng ở nơi có gia tốc
trọng trường g Khi vật ở vị trí cân bằng, độ giãn của lò xo là l Chu kỳ dao động của con lắc được tính bằng biểu thức
A T =
k
m
2
g
C T = 2 k
m. D T = l
g
2
023: Trong dao động điều hòa, vận tốc tức thời biến đổi
C sớm pha
4
2
so với li độ
024: Một vật dao động điều hoà với biên độ A, tần số góc Chọn gốc thời gian là lúc vật ở vị trí biên dương Phương
trình dao động của vật là
A x = Acos(ωt + /2) B x = Acost C x = Acos(ωt - /2) D x = Acos(ωt + /4).
025: Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ là A (hay xm) Li độ của vật khi động năng của vật
bằng thế năng của lò xo là
A
2
2
A
4
A
4
2
A
2
A
026: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có phương trình lần lượt làx1 = 4cos(t -
6
) (cm) và x2 = 4cos(t -
2
) (cm) Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là
Trang 3027: Một chất điểm có khối lượng m = 1kg dao động điều hoà với chu kì T = /5s Biết năng lượng của nó là 0,02J.
Biên độ dao động của chất điểm là:
028: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có các phương trình là x1 = Acos(t +
3
) và x2 = Acos(t
-3
2 ) là hai dao động
3
2
029: Một vật dao động điều hoà có năng lượng là 2mJ, độ cứng lò xo là 10N/m Chiều dài quỹ đạo của vật:
030: Một vật dao động điều hoà có phương trình x= 8 cos( 40t - ) (cm, s), khối lượng vật là 400g Tính năng lượng dao động: