1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LTVC - Đồ chơi trò chơi

21 295 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 7,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi được tả trong các bức tranh sau: Bài 1... Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi được tả trong các bức tranh sau: Bài 1... Bài 2 Tìm thêm từ ngữ chỉ các đồ chơi hoặ

Trang 1

Trường Tiểu học Lệ Chi

Trang 2

- Câu hỏi được dùng vào những mục đích nào?

- Hãy đặt câu hỏi tỏ thái độ khen hoặc chê?

Tình huống

Hôm nay là chủ nhật, em rất muốn

bố mẹ cho đi chơi Em hãy đặt câu hỏi để thể hiện mong muốn của

mình.

Trang 3

Thø ba ngµy 12 th¸ng 12 n¨m 2006

MRVT: §å ch¬i- Trß ch¬iLuyÖn tõ vµ c©u

Trang 4

Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi

được tả trong các bức tranh sau:

Bài 1

Trang 5

§å ch¬i: diÒu

Trß ch¬i: th¶ diÒu

Trang 6

Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi

được tả trong các bức tranh sau:

Bài 1

Trang 12

Đồ chơi : diều, sư tử, đèn ông sao, trống, dây thừng, búp bê, bộ xếp hình nhà, đồ nấu bếp, màn hình, bộ xếp hình, dây

thừng, khăn

Trò chơi : thả diều, múa sư tử, rước đèn, nhảy dây, cho búp bê ăn, xếp hình nhà, nấu cơm, điện tử, xếp hình, kéo co, bịt

mắt bắt dê

Trang 13

Bài 2 Tìm thêm từ ngữ chỉ các đồ chơi

hoặc trò chơi khác.

Đồ chơi Trò chơi

Bóng- quả cầu- kiếm-

quân cờ- súng phun nư

đu - cầu trượt- chơi ô

ăn quan- chơi chuyền- nhảy lò cò- chơi bi -

đánh đáo- trồng nụ trồng hoa- đua mô

đánh đáo trồng nụ trồng hoa

Trang 19

Đồ chơi Trò chơi

Bóng- quả cầu- kiếm- quân

cờ- súng phun nước- đu- cầu

trượt- các viên sỏi- que

chuyền- mảnh sành- bi- viên

đá- tàu hỏa- máy bay- mô

tô- dây thừng

đá bóng- đá cầu- đấu kiếm- cờ tướng- bắn súng phun nước- đánh đu - cầu trượt- chơi ô ăn quan- chơi chuyền- nhảy

lò cò- chơi bi - đánh đáo- trồng nụ trồng hoa- đua mô tô, búp bê, nhảy dây, trò chơi điện tử, xếp hình

Bài 3 Trong các đồ chơi, trò chơi kể trên:

a/ Những trò chơi nào các bạn trai thường ưa thích? Những trò chơi nào các bạn gái thường ưa thích?

Những trò chơi nào cả bạn trai lẫn bạn gái đều ưa thích?

b/ Những đồ chơi, trò chơi nào có ích? Chúng có ích như thế nào?

c/ Những đồ chơi, trò chơi nào có hại? Chúng có hại như thế nào

Chơi các đồ chơi, trò chơi ấy như thế nào thì chúng trở nên có hại

Trang 20

Bài 4 Tìm các từ ngữ miêu tả tình cảm,

thái độ của con người khi tham gia các trò chơi.

say mê , say sưa, đam mê, thích,

ham thích, hào hứng, vui sướng,

mê say……

Ngày đăng: 18/07/2014, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w