1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LTVC 4: ĐỒ CHƠI-TRÒ CHƠI

30 335 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 13,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập 2: : Tìm thêm từ ngữ chỉ đồ chơi hoặc trò chơi khác.Bài tập 1: Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi được tả trong các tranh sau... Những trò chơi nào các bạn trai thường ưa thích?. Nhữn

Trang 1

Giáo viên :

Trường Tiểu học

Trang 2

Kiểm tra bài cũ:

Nêu 1 tình huống và đặt câu hỏi để tỏ thái độ khen?

Thứ bảy ngày 26 tháng 11 năm 2011

Luyện từ và câu:

Nhiều khi ta có thể dùng câu hỏi để thể hiện:

1 Thái độ khen, chê

2 Sự khẳng định, phủ định

3 Yêu cầu, mong muốn…

Ngoài việc dùng câu hỏi để hỏi về những điều chưa biết, người ta còn dùng câu hỏi vào những mục đích khác nào ?

Trang 3

Bài tập 1: Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi được tả trong các

tranh sau:

Thứ bảy ngày 26 tháng 11 năm 2011

Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi

Đồ chơi: Những vật chế tạo để chơi, giải trí.

Trò chơi: Cuộc vui để giải trí.

Trang 4

Bài tập 1: Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi được tả trong các

Thứ bảy ngày 26 tháng 11 năm 2011

Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi

Trang 5

Thứ bảy ngày 26 tháng 11 năm 2011

Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi

Trang 6

Bài tập 1: Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi được tả trong các

Thứ bảy ngày 26 tháng 11 năm 2011

Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi

• nhảy dây

• cho búp bê ăn

• xếp hình nhà cửa

• nấu ăn

Trang 7

Thứ bảy ngày 26 tháng 11 năm 2011

Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi

Trang 8

Thứ bảy ngày 26 tháng 11 năm 2011

Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi

Trang 9

Thứ bảy ngày 26 tháng 11 năm 2011

Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi

Trang 10

Bài tập 1: Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi được tả trong các

tranh sau:

Thứ bảy ngày 26 tháng 11 năm 2011

Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi

Trang 11

Bài tập 2: : Tìm thêm từ ngữ chỉ đồ chơi hoặc trò chơi khác.

Bài tập 1: Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi được tả trong các tranh sau.

Quả bóng - quả cầu - kiếm – quân

cờ - đu - cầu trượt - đồ hàng – các

viên sỏi – que chuyền – bi – viên

đá - lỗ tròn - đồ dựng lều – chai,

vòng – mô tô con - ngựa gỗ…

Đá bóng- đá cầu - đấu kiếm - cờ tướng , cờ vua – đi cầu trượt – chơi đồ hàng – ô ăn quan - chơi chuyền – chơi bi – đánh đáo - cắm trại – ném vòng vào cổ chai – đua mô tô trên sàn quay - cưỡi ngựa…

Các từ ngữ chỉ đồ chơi Các từ ngữ chỉ trò chơi

Thứ bảy ngày 26 tháng 11 năm 2011

Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi

Trang 12

Một số trò chơi dân gian

Tên trò chơi: Mèo đuổi chuột

Thứ bảy ngày 26 tháng 11 năm 2011

Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi

Trang 13

Một số trò chơi dân gian

Tên trò chơi:

Chơi ô ăn quan

Tên gọi khác :

Chơi ô làng

Thứ bảy ngày 26 tháng 11 năm 2011

Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi

Trang 14

Tên trò chơi : Chơi chuyền

Một số trò chơi dân gian

Thứ bảy ngày 26 tháng 11 năm 2011

Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi

Trang 15

Một số trò chơi dân gian

Tên trò chơi : Kéo co

Thứ bảy ngày 26 tháng 11 năm 2011

Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi

Trang 16

Một số trò chơi hiện đại

Đi tàu lượn siêu tốc

Thứ bảy ngày 26 tháng 11 năm 2011

Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi

Trò chơi điện tử (game)

Trang 17

Bài tập 3 : : Trong các đồ chơi, trò chơi kể trên :

a Những trò chơi nào các bạn trai thường ưa thích?

Những trò chơi nào các bạn gái thường ưa thích ?

Những trò chơi nào cả bạn trai lẫn bạn gái đều ưa thích?

b Những đồ chơi, trò chơi nào có ích ? Chúng có ích như thế nào ? Chơi các đồ chơi, trò chơi ấy như thế nào thì

chúng trở nên có hại ?

c Những đồ chơi, trò chơi nào có hại ? Chúng có hại như thế nào ?

Thứ bảy ngày 26 tháng 11 năm 2011

Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi

Trang 18

Trong các đồ chơi, trò chơi kể trên :Bài tập 3 :

Trò chơi bạn trai ưa thích

Trò chơi bạn gái ưa thích

Trò chơi bạn gái, bạn trai

Thả diều, rước đèn, trò chơi điện tử, xếp hình, đu quay, bịt mắt bắt dê, cầu trượt …

a.

Thứ bảy ngày 26 tháng 11 năm 2011

Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi

Trang 19

Trong các đồ chơi, trò chơi kể trên :

Bài tập 3 :

b, Trò chơi có ích

* thả diều * thú vị, khỏe

- rước đèn ông sao - vui

* nhảy dây * nhanh nhẹn, khỏe

- trò chơi điện tử, xếp hình - rèn trí thông minh

- bịt mắt bắt dê - vui, rèn trí thông minh

Ích lợi của trò chơi

Thứ bảy ngày 26 tháng 11 năm 2011

Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi

Trang 20

b Chơi các đồ chơi, trò chơi ấy trở nên có hại nếu các bạn ham chơi quá Vì các bạn sẽ quên ăn, quên ngủ, ảnh hưởng đến sức khỏe và học tập.

Trang 21

Trong các đồ chơi, trò chơi kể trên :

Bài tập 3 :

c.

* giết hại chim, phá hoại môi trường; gây nguy hiểm cho người khác

* súng phun nước

- đấu kiếm

* súng cao su

* làm ướt người khác

- dễ làm cho nhau bị thương

Tác hại của trò chơiTrò chơi có hại

Thứ bảy ngày 26 tháng 11 năm 2011

Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi

Trang 22

Chơi đuổi bắt ở cầu thang

Chơi đấu kiếm Chơi bắn chim

Chơi điện tử lúc đêm khuya

Em có nhận xét gì về những trò chơi của các bạn nhỏ trong tranh?

Thứ bảy ngày 26 tháng 11 năm 2011

Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi

Trang 23

Thứ bảy ngày 26 tháng 11 năm 2011

Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi

Trang 24

Bài tập 3 : : Trong các đồ chơi, trò chơi kể trên :

a Những trò chơi nào các bạn trai thường ưa thích?

Những trò chơi nào các bạn gái thường ưa thích ?

Những trò chơi nào cả bạn trai lẫn bạn gái đều ưa thích?

b Những đồ chơi, trò chơi nào có ích ? Chúng có ích như thế nào ? Chơi các đồ chơi, trò chơi ấy như thế nào thì

chúng trở nên có hại ?

c Những đồ chơi, trò chơi nào có hại ? Chúng có hại như thế nào ?

Thứ bảy ngày 26 tháng 11 năm 2011

Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi

Trang 25

Bài tập 4:

Mẫu : say mê

say sưa, đam mê, mê, thích, ham thích, thích thú, hào hứng,

Thứ bảy ngày 26 tháng 11 năm 2011

Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi

Trang 26

Em hãy đặt câu với một trong các từ vừa tìm được.

Thứ bảy ngày 26 tháng 11 năm 2011

Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi

Trang 27

Rồng rắn lên mây

Trồng nụ trồng hoa

Thi đấu cờ vua

Chơi cầu trượt

Mèo đuổi chuột

Bắn bi

3 2

Thứ bảy ngày 26 tháng 11 năm 2011

Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi

4

Trang 28

Bài tập 1: Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi được tả trong các tranh sau:

Bài tập 2 : Tìm thêm từ ngữ chỉ các đồ vật hoặc các trò chơi khác

a Những trò chơi nào các bạn trai thường ưa thích?

Những trò chơi nào các bạn gái thường ưa thích ?

Những trò chơi nào cả bạn trai lẫn bạn gái đều ưa thích?

b Những đồ chơi, trò chơi nào có ích ? Chúng có ích như thế nào ?

c Những đồ chơi, trò chơi nào có hại ? Chúng có hại như thế nào ?

Chơi các đồ chơi, trò chơi ấy như thế nào thì chúng trở nên có hại ?

Thứ bảy ngày 26 tháng 11 năm 2011

Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi

Bài tập 4:

Tìm những từ ngữ miêu tả tình cảm, thái độ của con người khi tham gia các trò chơi.

Trang 29

* Tìm thêm một số trò chơi dân gian.

*Tập đặt câu với các từ tìm được ở bài tập 4.

* Tìm thêm một số trò chơi dân gian.

*Tập đặt câu với các từ tìm được ở bài tập 4.

Về nhà:

* Tìm thêm một số trò chơi dân gian *Tập đặt câu với các từ tìm được ở bài tập 4 Viết 1, 2 câu văn vừa đặt với các

từ ngữ ở trên.

Trang 30

CHÚC CÁC EM CHĂM NGOAN HỌC GIỎI

Ngày đăng: 01/11/2014, 20:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w