Bài 1 : Nói tên đồ chơi hoặc trò chơiđược tả trong các bức tranh sau : đôi... Đồ chơi : hình khối, máy vi tính.Trò chơi: lắp ghép hình, chơi điện tử... Bài 2 : Tìm thêm từ ngữ chỉ các đồ
Trang 1CHÀO MỪNG THẦY CÔ
ĐẾN THĂM LỚP
Phân môn : Luyện từ và câu
Thứ ba ngày 2 tháng 12 năm 2008
Trang 2HOẠT ĐỘNG 1 : Kiểm tra bài cũ Dùng câu hỏi vào mục đích khác Chọn câu hỏi để thể hiện thái độ:
Trang 3HOẠT ĐỘNG 2 : Bài mới
Trang 4Bài 1 : Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi
được tả trong các bức tranh sau :
đôi
Trang 5Đồ chơi:………
……….
Trò chơi:……….
……….
Đồ chơi:………
………
Trò chơi:………
………
Đồ chơi : ……….
……….
Trò chơi:……….
……….
Đồ chơi:………
………
Trò chơi:………
………
Đồ chơi:……….
………
Trò chơi:………
………
Đồ chơi:………
………
Trò chơi:……….
………
Trang 6Đồ chơi : diều
Trò chơi: thả diều
Trang 7Đồ chơi : đèn ông sao, đầu sư tử, trống.
Trò chơi: múa sư tử, rước đèn ông sao, đánh trống
(Rước đèn đêm Trung thu)
Trang 8Đồ chơi : dây, xoong, bếp, nhà, cây, búp bê.
Trò chơi : nhảy dây, nấu nướng, xếp hình nhà
cửa, cây cối, chơi búp bê
Trang 9Đồ chơi : hình khối, máy vi tính.
Trò chơi: lắp ghép hình, chơi điện tử.
Trang 10Đồ chơi: súng cao su, dây thừng.
Trò chơi: bắn súng cao su, kéo co.
Trang 11Đồ chơi: khăn bịt mắt.
Trò chơi: bịt mắt bắt dê.
Trang 12Bài 2 : Tìm thêm từ ngữ chỉ các đồ chơi hoặc
trò chơi khác.
Trang 15Bài 3 : Trong các đồ chơi , trò chơi kể trên:
Trang 16Câu b
Những đồ chơi, trò chơi nào có ích ? Chúng có ích như thế nào ? Chơi các đồ chơi, trò chơi ấy như thế nào thì chúng trở nên có hại ?
- Thả diều – rước đèn ông sao – bày cỗ đêm Trung thu – chơi búp bê – nhảy dây – trồng nụ trồng hoa – chơi điện tử – xếp hình – cắm trại – đu quay – bịt mắt bắt dê – trượt cầu – ném
vòng cổ chai – tàu lượn – đua mô tô trên sàn quay…
- Chơi các đồ chơi ấy, trò chơi ấy nếu ham chơi quá, quên ăn, quên ngủ, quên học thì sẽ ảnh hưởng đến sức khoẻ và học tập.
Trang 17Câu c
Những đồ chơi, trò chơi nào có hại ?
Chúng có hại như thế nào ?
Súng phun nước - đấu kiếm – súng cao su –
chơi điện tử quá mức…
Trang 18Bài 4 : Tìm các từ ngữ miêu tả tình cảm , thái độ của con người khi tham gia các trò chơi ?
M : say mê, hăng say, hào hứng, thú vị, ham thích, say sưa, …
Em hãy đặt câu với một trong các từ vừa tìm được với nội dung về trò chơi.
Trang 19Thứ ba ngày 2 tháng 12 năm 2008
1 Nói tên trò chơi, đồ chơi trong bức tranh:
2 Tìm thêm từ ngữ chỉ các đồ chơi hoặc trò chơi khác.
3 Trong các đồ chơi, trò chơi kể trên:
a) Những trò chơi nào các bạn trai thư ờ ng ưa thích? Những trò chơi nào các bạn gái thường ưa thích? Nh ữ ng trò chơi nào cả bạn trai lẫn bạn gái đều ưa thích?
b) Những đồ chơi, trò chơi nào có ích? Chúng có ích như thế nào?
Chơi các đồ chơi, trò chơi ấy như thế nào thì chúng trở nên có hại?
c) Những đồ chơi, trò chơi nào có hại? Chúng có hại như thế nào?
4 Tìm các từ ngữ miêu tả tình cảm, thái độ của con người khi tham gia các trò chơi.
M: Say mê
Trang 20 Xem lại bài và tập đặt
thêm câu khác ở bài tập 4
Chuẩn bị bài sau : Giữ phép lịch sự khi đặt câu
hỏi