Bài tập 1: Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi được tả trong bức tranh sau:... Mở rộng vốn từ: ĐỒ CHƠI - TRÒ CHƠI Bài tập 1: Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi được tả trong bức tranh sau... Bài t
Trang 1HÔÔI THI GIÁO VIÊN GI I C P HUY N GIÁO VIÊN GI I C P HUY N Ỏ Ấ Ỏ Ấ Ệ Ệ
Năm học: 2010 - 2011
Trang 3* Câu hỏi 1: Các em c ó thể im l ặng có được không ?
Trang 4* Câu hỏi 2: Ngoài việc dùng để hỏi về những điều chưa biết,
câu hỏi còn dùng để làm gì?
Nhiều khi, ta có thể dùng câu hỏi để thể hiện:
1 Thái độ khen, chê.
2 Sự khẳng định, phủ định.
3 Yêu cầu, mong muốn
Trang 5Bài tập 1: Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi được tả trong bức tranh sau:
Trang 6Mở rộng vốn từ: ĐỒ CHƠI - TRÒ CHƠI
Bài tập 1: Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi được tả trong bức tranh sau.
Đồ chơi: diều
Trò chơi: thả diều
Đồ chơi: đầu sư tử, đàn gió, đèn ông
sao
Trò chơi: múa sư tử - rước đèn
Trang 7Bài tập 1: Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi được tả trong bức tranh sau.
Đồ chơi: dây thừng - búp bê - bộ xếp
hình nhà cửa - đồ chơi nấu bếp
Trò chơi: nhảy dây - cho búp
bê ăn bột - xếp hình nhà cửa, nấu cơm
Trò chơi: trò chơi điện
tử, lắp ghép hình
Trang 8Mở rộng vốn từ: ĐỒ CHƠI - TRÒ CHƠI
Bài tập 1: Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi được tả trong bức tranh sau:
Đồ chơi: khăn bịt mắt
Trò chơi: bịt mắt bắt dê
Đồ chơi: dây thừng, súng cao su
Trò chơi: kéo co , bắn súng cao su
Trang 9Bài tập 1: Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi được tả trong bức tranh sau:
Đồ chơi: diều
Trò chơi: thả diều
- đèn ông sao Trò chơi: múa
sư tử - rước đèn
Đồ chơi: dây thừng - búp bê - bộ xếp hình nhà cửa - đồ chơi nấu bếp Trò chơi: nhảy dây - cho búp bê ăn bột - xếp hình nhà cửa, nấu cơm
Đồ chơi: màn hình, bộ
xếp hình
Trò chơi: trò chơi điện
tử lắp ghép hình
Đồ chơi: dây thừng, súng cao su
Trò chơi: kéo co, bắn súng cao su
Đồ chơi: khăn bịt mắt
Trò chơi: bịt mắt bắt dê
Trang 10
Mở rộng vốn từ: ĐỒ CHƠI - TRÒ CHƠI
Bài tập 2: Tìm thêm từ ngữ chỉ các đồ chơi hoặc trò chơi khác?
Làm việc cá nhân
bóng, quả cầu, kiếm, quân
cờ, súng phun nước, đu, cầu
trượt, đồ hàng, các viên sỏi,
que chuyền, mảnh sành, bi,
viên đá, chai, vòng, tàu hỏa,
máy bay, mô tô con, ngựa
đá bóng, đá cầu, đấu kiếm,
cờ tướng, bắn súng phun nước, đu quay, cầu trượt, bày
cỗ trong đêm Trung thu, chơi
ô ăn quan, chơi chuyền, nhảy
lò cò, chơi bi, đánh đáo, ném vòng vào cổ chai, tàu hỏa
trên không, đua ô tô trên sàn quay, cưỡi ngựa
Trang 11Bài tập 2: Tìm thêm từ ngữ chỉ các đồ chơi hoặc trò chơi khác?
Đồ chơi: Các viên sỏi nhỏ
Trò chơi: Chơi ô ăn quan
Đồ chơi: con cờ, bàn cờ
Trò chơi: đánh cờ tướng
Trang 12Mở rộng vốn từ: ĐỒ CHƠI - TRÒ CHƠI
Bài tập 3: Trong các đồ chơi, trò chơi kể trên:
a/ Những trò chơi nào các bạn trai thường ưa thích? Những trò chơi nào bạn gái thường ưa thích? Những trò chơi nào cả bạn trai và bạn gái đều ưa thích?
Thảo luận nhóm đôi !
b/ Những đồ chơi, trò chơi nào có ích Chúng có ích như thế nào? Chơi các đồ chơi, trò chơi ấy như thế nào thì chúng trở nên có hại?
c/ Những đồ chơi, trò chơi nào có hại Chúng có hại như thế nào?
Trang 13 đá bóng, đấu kiếm, cờ tướng, lái máy bay trên không, lái mô tô
búp bê, nhảy dây, nhảy ngựa, chơi thuyền, chơi ô ăn quan, nhảy lò cò, bày cỗ
thả diều, rước đèn, trò chơi điện tử, xếp hình, cắm trại, đu quay, bịt mắt bắt dê, cầu trượt
a/ Những trò chơi nào các bạn trai thường ưa thích? Những trò chơi nào bạn gái thường ưa thích? Những trò chơi nào cả bạn trai và bạn gái đều ưa thích?
Trang 14Mở rộng vốn từ: ĐỒ CHƠI - TRÒ CHƠI
b/ Những đồ chơi, trò chơi nào có ích Chúng có ích như thế nào? Chơi các đồ chơi, trò chơi ấy như thế nào thì chúng trở nên có hại?
Nếu ham chơi quá, quên ăn, quên ngủ, quên học thì sẽ có hại, ảnh hưởng đến sức khỏe và học tập Ví dụ: trò chơi điện
tử nếu quá ham chơi sẽ hại mắt.
Chơi các đồ chơi
ấy như thế nào
thì chúng có hại?
Những đồ chơi,
trò chơi có ích
Có ích thế nào?
thả diều (thú vị, khỏe) - rước đèn ông sao
búp bê (rèn tính chu đáo, dịu dàng) -
nhảy dây (nhanh, khỏe) .
Trang 15c/ Những đồ chơi, trò chơi nào có hại Chúng có hại như thế nào?
Những đồ chơi,
trò chơi có hại
Có hại thế nào?
súng phun nước (làm ướt người khác) - đấu kiếm (dễ làm cho nhau bị thương) - súng cao su (giết hại chim, gây nguy hiểm
Trang 16Chơi đuổi bắt ở cầu thang
Chơi điện tử lúc đêm khuya
Em có nhận xét gì về những trò chơi của các bạn nhỏ trong tranh?
Trang 17Tên trò chơi: Tập làm phóng viên
Bài tập 4: Tìm những từ ngữ miêu tả tình cảm, thái độ của con người
khi tham gia các trò chơi:
Trang 18Mở rộng vốn từ: ĐỒ CHƠI - TRÒ CHƠI
say mê, hăng say, thú vị, hào hứng, ham thích, đam mê, say sưa
Bài tập 4: Tìm những từ ngữ miêu tả tình cảm, thái độ của con người
khi tham gia các trò chơi:
Bài tập 3: Trong các đồ chơi, trò chơi kể trên:
Bài tập 2: Tìm thêm từ ngữ chỉ các đồ chơi hoặc trò chơi khác?
Bài tập 1: Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi được tả trong bức tranh sau: