Thành phần cấu tạo của nguyên tửKhái niệm về nguyên tử?. Nguyên tử là những hạt vi mô, đại diện cho nguyên tố hoá học và mang đầy đủ tính chất cơ bản của nguyên tố... Thành phần cấu tạo
Trang 1thµnh phÇn nguyªn tö
Trang 2Nội dung
1 Thành phần cấu tạo của nguyên tử
2 Kích thước của nguyên tử
3 Khối lượng của nguyên tử
Trang 3I Thành phần cấu tạo của nguyên tử
Khái niệm về nguyên tử ? Đặc điểm cấu tạo ?
Nguyên tử là những hạt vi mô, đại diện cho nguyên tố hoá học và mang đầy đủ tính chất cơ bản của nguyên tố
Trang 4I Thµnh phÇn cÊu t¹o cña nguyªn tö
Proton
nơtron
electron
Trang 5I Thành phần cấu tạo của nguyên tử
1- Lớp vỏ nguyên tử
a) Sự tìm ra electron: (Xem mô phỏng)
Cho biết đặc điểm của tia âm cực ?
Bằng thực nghiệm, người ta đ xác định được: ã Tia
âm cực chính là dòng hạt electron chuyển rời với vận tốc rất lớn.
Chong chóng quay Hạt vật chất có khối lượng, vận tốc lớn
Lệch về cực (+) Mang điện tích (-)
Trang 6Nghiên cứu tài liệu và cho biết đặc điểm của Hạt electron ?
b) Khối lượng và điện tích electron:
me = 9,1094.10 -31 kg (0,55.10 -3 u) qe = -1,602.10 -19 C ( -eo)
Trang 72- Hạt nhân nguyên tử:
Quan sát TN và cho biết đặc điểm của Hạt nhân nguyên tử ?
a) Sự tìm ra hạt nhân nguyên tử: (mô phỏng)
Một số hạt lệch hướng, một
số ít hạt bị bật trở lại
Có phần mang điện (+),
có khối lượng > hạt anpha
Hầu hết các hạt đi thẳng Nguyên tử có cấu tạo rỗng
-Nhận xét: Nguyên tử có cấu tạo rỗng, gồm hai
phần: lớp vỏ e (-) và hạt nhân (+)
Trang 8b) Sự tìm ra proton và nơtron:
- Năm 1918, khi bắn phá Hạt nhân nguyên tử Nitơ bằng hạt , Rutherford đã phát hiện ra hạt Proton (p) mang diện tích (+), có khối lượng >> hạt (e).
α
- Năm 1932, khi bắn phá Hạt nhân nguyên tử Beri bằng hạt , Chadwick đã phát hiện ra hạt Nơtron (n) không mang diện tích, có khối lương xấp xỉ hạt (p).
α
Trang 9Thành phần
hạt nhân
Proton mp=1,6726.10 -27 kg (1u) qp=+1,602.10 -19 C (eo)
Nơtron mn=1,6748.10 -27 kg (1u) qn= 0
Bằng thực nghiệm đã xác định được khối lượng và
điện tích của các loại hạt có trong hạt nhân
b) Sự tìm ra proton và nơtron
Trang 10Dựa vào đặc điểm các loại hạt có trong nguyên tử và các TN (mô phỏng) đã được quan sát, rút ra kết luận chung về cấu tạo của nguyên tử
3- Kết luận về cấu tạo nguyên tử:
- Cấu tạo rỗng, khối lượng tập trung ở hạt nhân (mp,n >> me)
- Lớp vỏ e(-) tồn tại xung quanh HN(+) do tương tác tĩnh
điện trái dấu
- Nguyên tử trung hoà về điện số p = số e
- Nguyên tử được cấu tạo bởi 03 loại hạt (e, p, n)
Trang 11Thành phần
nguyên tử Khối lượng Điện tích
Electron me=9,1094.10 -31 kg
(0,55.10 -3 u)
qe=-1,602.10 -19 C (-eo)
Proton mp=1,6726.10 -27 kg (1u) qp=+1,602.10 -19 C (eo)
Nơtron mn=1,6748.10 -27 kg (1u) qn= 0
3- Kết luận về cấu tạo nguyên tử:
Trang 12iI kích thước và khối lượng của nguyên tử
nt hn
d d
( )
nt e,p
d d
Đ ường kính So sánh
Nguyên tử
Nguyên tử hiđro
HN nguyên tử
Hạt (e) và (p)
1 Kích thước nguyên tử
Trang 13Đường kính nguyên tử 10≈ -10m
Đường kính hạt nhân nguyên tử 10≈ -14m
Như vậy: Nguyên tử có cấu tạo rỗng
iI kích thước và khối lượng của nguyên tử
1 Kích thước nguyên tử
Trang 14mp= 8 1,6726.10 -27 = 13,3808.10 -27 kg
mn= 8 1,6748.10 -27 = 13,3984.10 -27 kg
me= 8 9,1095.10 -31 = 72,876.10 -31 kg
mHN = mp + mn = 26,7792.10 -27 kg
mNT = mHN+ me = 26,7865.10 -27 kg
mNT m m≈≈ HN = mp + mn
iI kích thước và khối lượng của nguyên tử
2 Khối lượng nguyên tử.
Tính khối lượng của hạt nhân và nguyên tử oxi,
biết hạt nhân nguyên tử oxi có 8p và 8n.
Trang 15Vì khối lượng của các electron là không đáng kể
iI kích thước, khối lượng nguyên tử
2 Khối lượng nguyên tử.
Đơn vị khối lượng nguyên tử (đvC hay u)
1u = 1,66055.10 -27 kg
Trang 16Bài tập củng cố