DẠNG 3: SO SÁNH TÍNH CHẤT CỦA 1 NGUYÊN TỐ VỚI CÁC NGTỐ LÂN CẬN CẦN NHỚ Các đại lượng và tính Quy luật biến đổi trong 1 chu kì Quy luật biến đổi trong 1 nhóm A chất so sánh Bán kính nguyê[r]
Trang 1CHUYÊN ĐỀ 2: BẢNG TUẦN HỒN VÀ ĐỊNH LUẬT TUẦN HỒN
DẠNG 1: TỪ CẤU HÌNH ELECTRON CỦA NGUYÊN TỬ, ION ↔ Vị TRÍ CỦA NGUYÊN TỐ
TRONG BTH
1 T ừ cấu hình electron xác định vị trí
* Viết cấu hình electron nguyên tử ( khơng dùng cấu hình ion => vị trí nguyên tố )
* xác định vị trí:
- STT ơ nguyên tố = Z
- STT chu kì = Số lớp electron (số tự nhiên)
- STT nhĩm = Số electron hĩa trị (s ố la mã)
Nếu nguyên tử cĩ cấu hình electron lớp ngồi cùng là: nsa npb thì nguyên tố thuộc nhĩm A (n: là số thứ tự của chu kì), khi đĩ số thứ tự của nhĩm = a + b
Nếu cấu hình e ngồi cùng : (n-1)da nsb thì nguyên tố thuộc nhĩm B và :
+ nếu a + b < 8 Số TT nhĩm = a + b
+ nếu a + b = 8, 9, 10 Số TT nhĩm = 8
+ nếu a + b > 10 Số TT nhĩm = a + b – 10
2 Từ vị trí trong BTH cấu hình electron của nguyên tử
+ Từ số thứ tự chu kì => số lớp electron => lớp ngồi cùng là lớp thứ mấy + Từ số thứ tự nhĩm => số electron của lớp ngồi cùng ( với nhĩm A) cấu hình electron
II BÀI TẬP
Câu 1) Cho cấu hình e ngồi cùng của các ngtử sau là:
Viết cấu hình e của chúng Tìm A, B
Viết phương trình phản ứng xảy ra khi cho A, B tác dụng: H2O, dung dịch HCl, clo, lưu huỳnh, oxi
Câu 2) Nguyên tử X, anion Y-, cation Z+ đều cĩ cấu hình e lớp ngồi cùng là 4s24p6
a) Các nguyên tố X, Y , Z là KL, PK hay khí hiếm?
b) Cho biết vị trí, (ck, nhĩm) của X, Y, Z trong bảng tuần hồn
Câu 3) Viết cấu hình e của nguyên tử các nguyên tố sau, biết vị trí của chúng trong hệ thống tuần hồn
là:
A ở chu kỳ 2, phân nhĩm chính nhĩm IV
B ở chu kỳ 3, phân nhĩm chính nhĩm II
C ở chu kỳ 4, phân nhĩm phụ nhĩm III
D ở chu kỳ 5, phân nhĩm chính nhĩm II
Câu 4) Một nguyên tố thuộc chu kỳ 3, phân nhĩm chính nhĩm VI trong hệ thống tuần hồn Hỏi:
- Nguyên tử của nguyên tố đĩ cĩ bao nhiêu e ở lớp ngồi cùng?
- Các e ngồi cùng nằm ở lớp thứ mấy?
- Viết số e trong từng lớp?
Câu 5) Cĩ 3 nguyên tố X, Y, Z Biết X ở chu kỳ 3, phân nhĩm chính nhĩm VI; Y ở chu kỳ 4, phân nhĩm
chính nhĩm VIII; Z ở chu kỳ 5, phân nhĩm chính nhĩm I
a) Viết cấu hình e Cho biết số lớp e, số e trên mỗi lớp của mỗi nguyên tử?
b) Nguyên tố nào là kim loại, phi kim, khí trơ? Vì sao?
c) Cho biết tên mỗi nguyên tố
DẠNG 2: XÁC ĐỊNH 2 NGUYÊN TỐ KẾ TIẾP TRONG CÙNG 1 CHU KÌ HOẶC CÙNG NHĨM
I Lưu ý
- Nếu A, B là 2 nguyên tố nằm kế tiếp nhau trong 1 chu kì Z B – Z A = 1
- Nếu A, B là 2 nguyên tố thuộc 1 nhĩm A và 2 chu kì liên tiếp thì giữa A, B cĩ thể cách nhau 8, 18 hoặc 32 nguyên tố Lúc này cần xét bài tốn 3 trường hợp:
+ Trường hợp 1: A, B cách nhau 8 nguyên tố : Z B – Z A = 8.
+ Trường hợp 2: A, B cách nhau 18 nguyên tố : Z B – Z A = 18.
+ Trường hợp 3: A, B cách nhau 32 nguyên tố : Z B – Z A = 32.
Lập hệ phương trình theo 2 ẩn ZB, ZA ZB, ZA
II Bài tập
Câu 1: A và B là hai nguyên tố thuộc cùng một phân nhóm chính và ở hai chu kỳ liên tiếp trong hệ thống
tuần hoàn Tổng số điện tích hạt nhân của chúng là 24 Tìm số hiệu nguyên tử và viết cấu hình e của A, B
Câu 2 : A và B là hai nguyên tố đứng kế tiếp nhau ở một chu kỳ trong hệ thống tuần hoàn Tổng số p của
chúng là 25 Xác định số hiệu nguyên tử và viết cấu hình e của A, B
Trang 2Câu 3 : C và D là hai nguyên tố đứng kế tiếp nhau ở một chu kỳ trong hệ thống tuần hoàn Tổng số khối
của chúng là 51 Số nơtron của D lớn hơn C là 2 hạt Trong nguyên tử C, số electron bằng với số nơtron
Xác định vị trí và viết cấu hình e của C, D
DẠNG 3: SO SÁNH TÍNH CHẤT CỦA 1 NGUYÊN TỐ VỚI CÁC NGTỐ LÂN CẬN
CẦN NHỚ
Các đại lượng và tính
chất so sánh
Quy luật biến đổi trong 1 chu kì Quy luật biến đổi trong 1 nhĩm A
Năng lượng ion hố ( I1) Tăng dần Giảm dần
Hố trị của 1 ngtố trong
Oxit cao nhất
Tăng từ I → VII = chính số thứ tự nhĩm = số e
lớp ngồi cùng Tính axit của oxit và hiđroxitTăng dần Giảm dần
Tính bazơ của oxit và hiđroxitGiảm dần Tăng dần
Trước tiên : Xác định vị trí các ngtố so sánh các ngtố trong cùng chu kì, trong 1 nhĩm kết quả
Lưu ý: Biết rằng bán kính các ion cĩ cùng cấu hình electron tỉ lệ nghịch với Z
BÀI T ẬP
Câu 1: Trong chu kì, từ trái sang phải, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần:
A.Tính KL tăng, tính PK giảm B Tính KL giảm, tính PK tăng
C.Tính KL tăng, tính PK tăng D.Tính KL giảm, tính PK giảm
Câu 2 : Trong 1 chu kì, đi từ trái sang phải, theo chiều Z tăng dần, bán kính nguyên tử:
A.Tăng dần B Giảm dần C Khơng đổi D Khơng xác định
Câu 3 : Bán kính nguyên tử các nguyên tố : Na, Li, Be, B Xếp theo chiều tăng dần là:
A B < Be < Li < Na B Na < Li < Be < B C Li < Be < B < Na D Be < Li < Na < B
Câu 4 : Độ âm điện của các nguyên tố : Na, Mg, Al, Si Xếp theo chiều tăng dần là:
A Na < Mg < Al < Si B Si < Al < Mg < Na C Si < Mg < Al < Na D Al < Na < Si < Mg
Câu 5 : Độ âm điện của các nguyên tố : F, Cl, Br, I Xếp theo chiều giảm dần là:
A F > Cl > Br > I B I> Br > Cl> F C Cl> F > I > Br D I > Br> F > Cl
Câu 6 : Các nguyên tố C, Si, Na, Mg được xếp theo thứ tự năng lượng ion hố thứ nhất giảm dần là :
A C, Mg, Si, Na B Si, C, Na, Mg C Si, C, Mg, Na D C, Si, Mg, Na
Câu 7 : Tính kim loại giảm dần trong dãy :
A Al, B, Mg, C B Mg, Al, B, C C B, Mg, Al, C D Mg, B, Al, C
Câu 8 : Tính phi kim tăng dần trong dãy :
Câu 9 : Tính kim loại tăng dần trong dãy :
A Ca, K, Al, Mg B Al, Mg, Ca, K C K, Mg, Al, Ca D Al, Mg, K, Ca
Câu 1 0 : Tính phi kim giảm dần trong dãy :
A C, O, Si, N B Si, C, O, N C O, N, C, Si D C, Si, N, O
Câu 11: Tính bazơ tăng dần trong dãy :
A Al(OH)3 ; Ba(OH)2; Mg(OH)2 B Ba(OH)2; Mg(OH)2; Al(OH)3
C Mg(OH)2; Ba(OH)2; Al(OH)3 D Al(OH)3; Mg(OH)2; Ba(OH)2
Câu 1 2 : Tính axit tăng dần trong dãy :
A H3PO4; H2SO4; H3AsO4 B H2SO4; H3AsO4; H3PO4
C H3PO4; H3AsO4; H2SO4 D H3AsO4; H3PO4 ;H2SO4
Câu 1 3 : Tính bazơ tăng dần trong dãy :
A K2O; Al2O3; MgO; CaO B Al2O3; MgO; CaO; K2O
C MgO; CaO; Al2O3; K2O D CaO; Al2O3; K2O; MgO
Câu 1 4 : Ion nào cĩ bán kính nhỏ nhất trong các ion sau:
Câu 1 5 : Bán kính ion nào lớn nhất trong các ion sau :
Câu 1 6 : Các ion cĩ bán kính giảm dần là :
A Na+ ; Mg2+ ; F- ; O2- B F- ; O2- ; Mg2+ ; Na+ C Mg2+ ; Na+ ; O2- ; F- D O2- ; F- ; Na+ ; Mg2+
Câu 1 7 : Dãy ion cĩ bán kính nguyên tử tăng dần là :
A Cl- ; K+ ; Ca2+ ; S2- B S2- ;Cl- ; Ca2+ ; K+ C Ca2+ ; K+ ; Cl- ; S2- D K+ ; Ca2+ ; S2- ;Cl
Trang 3-DẠNG 4: XÁC ĐỊNH NGUYÊN TỐ DỰA VÀO PHẦN TRĂM KHỐI LƯỢNG TRONG HỢP CHẤT
KHÍ VỚI HIDRO HOẶC OXIT BẬC CAO
I Lưu ý :
- Xác định stt nhĩm của ngtố R (Số TT nhĩm = số electron lớp ngồi cùng = hố trị của ngtố trong oxit cao nhất )
- Viết CT hợp chất khí với hidro hoặc hợp chất oxit cao nhất của nguyên tố R.
Cơng thức oxit cao nhất của nguyên tố R cĩ dạng: R2On
Cơng thức hợp chất khí với hidrocủa nguyên tố R cĩ dạng RH8-n
(Với n là số thứ tự nhĩm A của nguyên tố R)
- Lập hệ thức theo % khối lượng MR
Giả sử cơng thức RHa cho %H %R =100-%H và ngược lại ADCT : a MH
%H =
MR
%R giải ra MR Giả sử cơng thức RxOy cho %O %R =100-%O và ngược lại ADCT : y MO
%O =
x MR
%R giải ra MR
II Bài tập
Câu 1: Ngtố X cĩ hố trị 1 trong hợp chất khí với hiđro Trong hợp chất oxit cao nhất X chiếm 38,8% khối
lượng Cơng thức oxit cao nhất, hiđroxit tương ứnga của X là :
A F2O7, HF B Cl2O7, HClO4 C Br2O7, HBrO4 D Cl2O7, HCl
Câu 2 : Oxit cao nhất của ngtố R là RO3 Hợp chất khí của R với hiđro cĩ 5,88 % hiđro về khối lượng Tìm R
Câu 3 : Oxit cao nhất của R là R2O5 Trong hợp chất khí với hiđro, R chiếm 82,35 % về khối lượng Tìm R
Câu 4 : Hợp chất khí với hiđro của ngtố R là RH4 Trong oxit cao nhất của R cĩ 53,3 % oxi về khối lượng Tìm R
Câu 5 : Hợp chất khí với hiđro của ngtố R là RH2 Trong oxit cao nhất, tỉ lệ khối lượng giữa R và oxi là 2 : 3 Tìm R
D ẠNG 5: Xác định tính chất hĩa học cơ bản của một nguyên tố khi biết vị trí của nĩ trong bảng hệ thống tuần hồn
A – LỜI DẶN : Tính chất hĩa học của đơn chất:
- Là kim loại hay phi kim
Các nguyên tố thuộc nhĩm A: Nhĩm I, II, III là kim loại ( trừ H, B), nhĩm V, VI, VII là phi kim, Với nhĩm IV C, Si là phi kim, Sn, Pb là kim loại.
Các nguyên tố thuộc nhĩm B là kim loại.
- Hĩa trị cao nhất của nguyên tố đĩ với oxi
- Cơng thức oxit và hidroxit tương ứng
- oxit và hidroxit cĩ tính axit hay bazơ
nếu là kim loại thì hidroxit cĩ dạng R(OH)n , nếu là phi kim thì hidroxit cĩ dạng axit
Oxit và hidroxit của kim loại thường cĩ tính bazơ hoặc lưỡng tính nếu là Al2O3, ZnO, PbO, SnO, BeO và hidroxit tương ứng
Oxit và hidroxit của phi kim thường cĩ tính axit
- Hĩa trị trong hợp chất khí với H, Viết CT hợp chất chất khí với hidro (nếu là phi kim)
B – BÀI TẬP MINH HỌA.
1. Cho biết cấu hình electron của nguyên tố Al: 1s22s22p63s23p1 và nguyên tố S:1s22s22p63s23p4 Hãy suy
ra vị trí, tính chất hoá học cơ bản của Al, S trong hệ thống tuần hoàn
2. a) So sánh tính phi kim của 35Br; 53 I; 17Cl
b) So sánh tính axit của H2CO3 và HNO3
c) So sánh tính bazơ của NaOH; Be(OH)2 và Mg(OH)2
DẠNG 6: XÁC ĐỊNH NGUYÊN TỐ DỰA VÀO PHẢN ỨNG HĨA HỌC
A – LỜI DẶN
- Tính số mol
- Đặt cơng thức, viết pt
- Đặt số mol vào pt, suy ra số mol của chất cần tìm, áp dụng các cơng thức để tính tốn (tương tự lớp 9)
- nếu đề yêu cầu tìm 2 kim loại A, B kế tiếp nhau trong cùng phân nhĩm chính.
Tìm A= mhhKL
nhhKL MA < A < MB dựa vào BTH suy ra 2 nguyên tố A, B.
B – BÀI TẬP MINH HỌA.
Trang 4Câu 1: Cho 10 (g) một kim loại A hĩa trị II tác dụng hết với nước thu được 5,6 (l) khí H2 (đkc) Tìm tên kim loại đĩ
Câu 2 : Cho 17 g một oxit kim loại A ( nhĩm III) vào dd H2SO4 vừa đủ, thu được 57 g muối Xác định kim loại A? Tính khối lượng dd H2SO4 10% đã dùng ?
Câu 3 : Cho 0,72 (g) một kim loại M hĩa trị II tác dụng hết với dung dịch HCl dư thì thu được 672 (ml) khí H2
(đkc) Xác định tên kim loại đĩ
Câu 4 : Hịa tan hồn tồn 6,85 (g) một kim loại kiềm thổ R bằng 200 (ml) dung dịch HCl 2 (M) Nếu trung hịa
lượng axit đĩ cần 100 (ml) dung dịch NaOH 3 (M) Xác định tên kim loại trên
Câu 5 : Cho 0,88 g hỗn hợp 2 kim loại X, Y ( nhĩm IIA ), ở 2 chu kì liên tiếp tác dụng với dd H2SO4 lỗng thu được 672 ml khí (đktc) và m gam muối khan
a Xác định 2 kim loại X, Y ?
b Tính m gam muối khan thu được ?
Câu 6 : Cho 11,2 g hỗn hợp 2 kloại kiềm A, B ở 2 chu kì liên tiếp vào dd 200 ml H2O được 4,48 lít khí (đktc) và
dd E
a Xác định A, B ?
b Tính C% các chất trong dd E ?
c Để trung hồ dd E trên cần bao nhiêu ml dd H2SO4 1M ?
Câu 7 : Nếu hịa tan hồn tồn 1,16 (g) một hiđroxit kim loại R hĩa trị II cần dùng 1,46 (g) HCl
a Xác định tên kim loại R, cơng thức hiđroxit
b Viết cấu hình e của R biết R cĩ số p bằng số n
Câu 8 : Hịa tan 20,2 (g) hỗn hợp 2 kim loại nằm ở hai chu kỳ liên tiếp thuộc phân nhĩm chính nhĩm I vào nước thu được 6,72 (l) khí (đkc) vào dung dịch A
a Tìm tên hai kim loại
b Tính thể tích dung dịch H2SO4 2 (M) cần dùng để trung hịa dung dịch A
Câu 9 Hòa tan hoàn toàn 6,85 (g) một kim loại kiềm thổ R bằng 200 (ml) dung dịch HCl 2 (M) Để trung hòa lượng axit dư cần 100 (ml) dung dịch NaOH 3 (M) Xác định tên kim loại trên
ĐS: Ba
Câu 10 Cho 0,72 (g) một kim loại M thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl dư thì thu được 672 (ml) khí H2 (đkc) Xác định tên kim loại đó
ĐS: Mg
Câu 11 Cho 8,8 g một hỗn hợp 2 kim loại nằm ở 2 chù kì liên tiếp nhau va thuộc nhĩm IIIA, tác dụng với HCl dư thì thi được 6,72l khí H2(đktc) Tìm nguyên tử khối và tên 2 KL đĩ
Câu 12 Hịa tan 20,2g hỗn hợp hai kim loại nằm ở hai chu kì liên tiếp thuộc nhĩm IA tác dụng với nước thu được 6,72 l khí (đktc) và dd A
a) Xác định tên 2 KL
b) Xác định số mol, khối lượng 2 KL
c) Tính thể tích đ H2SO4 2M cần dùng để trung hịa ddA
Câu 13 Hỗn hợp A gồm 2 chu kì liên tiếp ở nhĩm IIA Cho 2,64 g A tác dụng hết với dd H2SO4 lỗng thu được 2,016 l khí(đktc) Xác định 2 KL
Câu 14 Để hòa tan hoàn toàn 1,16 (g) một hiđroxit kim loại R hoá trị II cần dùng 1,46 (g) HCl
a) Xác định tên kim loại R, công thức hiđroxit
b) Viết cấu hình e của R biết R có số p bằng số n
Câu 15Khi cho 8 (g) oxit kim loại M phân nhóm chính nhóm II tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl 20% thu được 19 (g) muối clorua
a) Xác định tên kim loại M
b) Tính khối lượng dung dịch HCl đã dùng
ĐS: a) Mg ; b) 73 (g)
Câu 16 Hịa tan hồn tồn 6,645 g h2 muỗi clorua của 2 KL kiềm thuộc 2 chù kì kế tiếp nhau vào nước được dung dịch X Cho tồn bộ X tác dụng hồn tồn với dd AgNO3(dư), thu được 18,655g kết tủa Tìm 2 KL trên Câu 17 X là KL thuộc nhĩm IIA Cho 1,7g hh gồm X và Zn tác dụng với HCl(dư) sinh ra 0,672l khí H2 Mặt khác khi co 1,9 g X tác dụng với H2SO4 l, dư thì thể tích H2 thốt ra chưa đến 1,12l(đktc) Tìm KL X
Trang 5Câu 1: Cho 4,4 g hỗn hợp 2 kim loại kiềm thổ kề cận nhau td với dd HCl dư cho 3,36 lít khí H2(đktc) Hai kim loại là:
Câu 95: Cho 34,25 gam một kim loại M( hóa trị II) tác dụng với dd HCl dư thu được 6,16 lít H2 (ở 27,3oC, 1atm)
M là: A Be B Ca C Mg D Ba
Câu 96: Hoà tan hỗn hợp gồm 2 kim loại kiềm kế tiếp nhau vào nước được dd X và 336 ml khí H2(đktc) Cho HCl
dư vào dd X và cô cạn thu được 2,075 g muối khan Hai kim loại kiềm là:
Câu 97: Hoà tan hoàn toàn 6,9081 g hỗn hợp muối cacbonat của 2 kim loại kế tiếp nhau trong nhóm IIA vào dd
HCl thu được 1,68 lít CO2 (đktc) Hai kim loại là:
Câu 98: Cho 10,80 g hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại kế tiếp nhau trong nhóm IIA tác dụng với dd H2SO4
loãng dư Chất khí thu được cho hấp thụ hoàn toàn vào dd Ba(OH)2 dư thì thu được 23,64 g kết tủa Công thức 2
muối là:
A BeCO3 và MgCO3 B MgCO3 và CaCO3 C CaCO3 và SrCO3 D SrCO3 và BaCO3
Câu 1: Nguyên tố A có Z = 18,vị trí của A trong bảng tuần hoàn là:
A chu kì 3, phân nhóm VIB B chu kì 3, phân nhóm VIIIA
C chu kì 3, phân nhóm VIA D chu kì 3, phân nhóm VIIIB
Câu 72: Nguyên tố R có Z = 25,vị trí của R trong bảng tuần hoàn là:
A chu kì 4, phân nhóm VIIA B chu kì 4, phân nhóm VB
C chu kì 4, phân nhóm IIA D chu kì 4, phân nhóm VIIB
Câu 73: Nguyên tử A có mức năng lượng ngoài cùng là 3p5 Ngtử B có mức năng lượng ngoài cùng 4s2 Xác định
vị trí của A, B trong BTH ?
Câu 74: Xác định vị trí của các ngtố có mức năng lượng ngoài cùng là :
A 3s23p5 B 3d104p6 C 4s23d3 D 4s23d10 E
4s23d8
Câu 75: Cho 3 nguyên tố A, M, X có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng (n = 3) tương ứng là ns1, ns2 np1, ns2
np5 Phát biểu nào sau đây sai ?
A A, M, X lần lượt là ở các ô thứ 11, 13 và 17 của bảng tuần hoàn
B A, M, X đều thuộc chu kì 3 của bảng tuần hoàn
C A, M, X thuộc nhóm IA, IIIA và VIIA của bảng tuần hoàn
D Trong ba nguyên tố, chỉ có X tạo được hợp chất với hiđro
Câu 76: Anion X3- có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Vị trí của X trong BTH là:
A ô thứ 15, chu kì 3, phân nhóm VA B.ô thứ 16, chu kì 2, phân nhóm VA
C ô thứ 17, chu kì 3, phân nhóm VIIA D ô thứ 21, chu kì 4, phân nhóm IIIB
Câu 77: Ion X2+ có cấu hình electron 1s22s22p6 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn (chu kì, nhóm) là
Câu 78: Ion Y có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6 Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn (chu kì, nhóm) là
Câu 79: Cation X+ và anion Y2- đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Vị trí của các nguyên tố trong
BTH là:
A X có STT 19, chu kì 4, nhóm IA; Y có STT 17, chu kì 3, nhóm VIIA
B X có STT 18, chu kì 3, nhóm VIIIA; Y có STT 17, chu kì 3, nhóm VIIA
C X có STT 19, chu kì 4, nhóm IA; Y có STT 16, chu kì 3, nhóm VIA
D X có STT 18, chu kì 3, nhóm VIIIA; Y có STT 16, chu kì 3, nhóm VIA
Câu 80: Nguyên tử Y có Z = 22.
a Viết cấu hình electron ngtử Y, xác định vị trí của Y trong BTH ?
b Viết cấu hình electron của Y2+; Y4+ ?
Câu 81: Ngtố A ở chu kì 5, nhóm IA, nguyên tố B có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 4p5
a Viết cấu hình electron của A, B ?
b Xác định cấu tạo ngtử, vị trí của ngtố B ?
c Gọi tên A, B và cho biết A, B là kim loại, phi kim hay khí hiếm ?
d Câu 82: A, B là 2 nguyên tố thuộc cùng 1 phân nhóm và thuộc 2 chu kì liên tiếp trong BTH Biết ZA +
ZB = 32 Số proton trong nguyên tử của A, B lần lượt là:
f Câu 83: A, B là 2 nguyên tố thuộc cùng 1 phân nhóm và thuộc 2 chu kì liên tiếp trong BTH Tổng số
proton trong hạt nhân 2 nguyên tử là 30 A, B là nguyên tố nào sau đây?
Trang 6g A Li và Na B Na và K C Mg và Ca D Be
và Mg
h Câu 84: A và B là hai nguyên tố thuộc cùng một phân nhóm chính và ở hai chu kỳ nhỏ liên tiếp
trong hệ thống tuần hoàn Tổng số p của chúng là 32 Xác định số hiệu nguyên tử và viết cấu hình
e của A, B
i
CHỦ ĐỀ 1 Xác định vị trí của các nguyên tố hĩa học trong bảng hệ thống tuần hồn và tính chất hĩa học của
chúng khi biết điện tích hạt nhân.
A – LỜI DẶN :
Bài tập tự luận:
1) Nguyên tử của một số nguyên tố cĩ cấu hình e như sau
1) 1s2 2s2 2p1
2) 1s2 2s2 2p5
3) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1
4) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5
a) Hãy xác định số e hĩa trị
b)Hãy xác định vị trí của chúng trong hệ thống tuần hồn (stt, chu kỳ, nhĩm, phân nhĩm)
2) Cho 5 nguyên tố sau: Be (Z = 4) ; N (Z = 7) ; Sc (Z =21) ; Se (Z = 34); Ar (Z = 18).
a) Viết cấu hình e của chúng?
b) Xác định vị trí mỗi nguyên tố trong hệ thống tuần hồn
c) Nêu tính chất hĩa học cơ bản của chúng? Giải thích?
3) Nguyên tử A, B, C cĩ cấu hình e ở phân lớp ngồi cùng lần lượt là 5s1 , 3d64s2, 4p3
a) Viết cấu hình e đầy đủ của A, B, C
b) Xác định vị trí trong hệ thống tuần hồn, gọi tên
c) Nguyên tử nào là kim loại, phi kim? Giải thích?
9) Nguyên tố R thuộc phân nhĩm chính nhĩm III và cĩ tổng số hạt cơ bản là 40.
a) Xác định số hiệu ngtử và viết cấu hình e của R
b) Tính % theo khối lượng của R trong oxit cao nhất của nĩ
10) Nguyên tử của nguyên tố X thuộc nhĩm VI, cĩ tổng số hạt là 24.
a) Viết cấu hình e, xác định vị trí của X trong hệ thống tuần hồn và gọi tên
b) Y cĩ ít hơn X là 2 proton Xác định Y
c) X và Y kết hợp với nhau tạo thành hợp chất Z, trong đĩ X chiếm 4 phần và Y chiếm 3 phần về khối
lượng Xác định cơng thức phân tử của Z
Dạng 3 : Từ đặc điểm của chu kỳ suy ra cấu tạo của nguyên tử.
10) A và B là hai nguyên tố thuộc cùng một phân nhóm chính và ở hai chu kỳ nhỏ liên tiếp trong hệ thống
tuần hoàn Tổng số p của chúng là 32 Xác định số hiệu nguyên tử và viết cấu hình e của A, B
ĐS: 12 ; 20
11) A và B là hai nguyên tố thuộc cùng một phân nhóm chính và ở hai chu kỳ liên tiếp trong hệ thống
tuần hoàn Tổng số điện tích hạt nhân của chúng là 24 Tìm số hiệu nguyên tử và viết cấu hình e của A,
12) A và B là hai nguyên tố đứng kế tiếp nhau ở một chu kỳ trong hệ thống tuần hoàn Tổng số p của
chúng là 25 Xác định số hiệu nguyên tử và viết cấu hình e của A, B ĐS: 12 ; 13
13) A và B là hai nguyên tố ở hai phân nhóm chính liên tiếp nhau trong hệ thống tuần hoàn Tổng số hiệu
nguyên tử của chúng là 31 Xác định vị trí và viết cấu hình e của A, B ĐS: 15 ; 16
* BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM :
Câu 1 Các nguyên tố xếp ở chu kỳ 6 cĩ số lớp electron trong nguyên tử là:
Câu 2 Trong bảng tuần hồn các nguyên tố, số chu kỳ nhỏ và chu kỳ lớn là :
A 3 và 3 B 3 và 4 C 4 và 4 D 4 và 3
Trang 7Câu 3 Số nguyên tố trong chu kỳ 3 và 5 là :
A 8 và 18 B 18 và 8 C 8 và 8 D 18 và 18
Câu 4 Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố được sắp xếp theo nguyên tắc nào? Chọn đáp án đúng nhất
A Theo chiều tăng của điện tích hạt nhân
B Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng
C Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành 1 cột
D Cả A, B và C
Câu 5 Tìm câu sai trong các câu sau đây :
A Bảng tuần hoàn gồm có các ô nguyên tố, các chu kỳ và các nhóm
B Chu kỳ là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần
C Bảng tuần hoàn có 7 chu kỳ Số thứ tự của chu kỳ bằng số phân lớp electron trong nguyên tử
D Bảng tuần hoàn có 8 nhóm A và 8 nhóm B
Câu 6 Nguyên tố nhóm A hoặc nhóm B được xác định dựa vào đặc điểm nào sau đây ?
A nguyên tố s,nguyên tố p hoặc nguyên tố d, nguyên tố f
B tổng số electron trên lớp ngoài cùng
C Tổng số electron trên phân lớp ngoài cùng
D Số hiệu nguyên tử của nguyên tố
Câu 7 Nguyên tố s là :
A Nguyên tố mà nguyên tử có electron điền vào phân lớp s
B Nguyên tố mà nguyên tử có electron cuối cùng điền vào phân lớp s
C Nguyên tố mà nguyên tử có số electron lớp ngoài cùng là 2 electron
D Nguyên tố mà nguyên tử có từ 1 đến 6 electron trên lớp ngoài cùng
Câu 8 Số hiệu nguyên tử của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn cho ta biết :
1- số điện tích hạt nhân
2- số nơtron trong nhân nguyên tử
3- số electron trên lớp ngoài cùng
4- số thứ tự nguyên tố trong bảng tuần hoàn
5- số proton trong nhân hoặc electron trên vỏ nguyên tử
6- số đơn vị điện tích hạt nhân
Hãy cho biết thông tin đúng :
A 1, 3, 5, 6 B 1, 2, 3, 4 C 1, 4, 5, 6 D 2, 3, 5, 6
Câu 9 Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d10 4p3 Trong bảng tuần hoàn , nguyên tố X thuộc:
A Chu kỳ 3, nhóm V A
B Chu kỳ 4, nhóm V B
C Chu kỳ 4, nhóm VA
D Chu kỳ 4 nhóm IIIA
Câu 10 Nguyên tố hóa học ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn có cấu hình electron hóa trị là 3d10 4s1 ?
A Chu kỳ 4 , nhóm IB B Chu kỳ 4, nhóm IA
C Chu kỳ 4 , nhóm VIB D Chu kỳ 4, nhóm VIA
Câu 11 Nguyên tố hóa học ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn có cấu hình electron hóa trị là 3d3 4s2 ?
A Chu kỳ 4 , nhóm VA B Chu kỳ 4 , nhóm VB
C Chu kỳ 4 , nhóm IIA D Chu kỳ 4 , nhóm IIB
Câu 12 Một nguyên tố hóa học X ở chu kỳ 3, nhóm VA Cấu hình electron của nguyên tử X là :
A 1s22s22p63s23p2 B 1s22s22p63s23p4
C 1s22s22p63s23p3 D 1s22s22p63s23p5
Câu 13 Nguyên tố canxi có số hiệu nguyên tử là 20, thuộc chu kỳ 4, nhóm IIA Điều khẳng định nào sau đây
về canxi là sai ?
A Số electron ở vỏ nguyên tử của nguyên tố canxi là 20
B Vỏ nguyên tử canxi có 4 lớp và lớp ngoài cùng có 2 electron
C Hạt nhân nguyên tử canxi có 20 proton
D Nguyên tố hóa học này là một phi kim
Câu 14 Cho các nguyên tố : X1 , X2, X3 , X4 , X5 , X6 ; lần lượt có cấu hình electron như sau :
X1 :1s2 2s2 2p6 3s2
X2 : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4
X3 : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d2
X4 : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1
X5 : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5
X6 : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2
Trang 8Những nguyên tố nào thuộc cùng một chu kỳ :
A. X1 , X2 , X3 , X4 B X1 , X2 , X5 và X3 , X4 , X6.
A X1 , X2 , X3 , X5 D.X4 , X6
Câu 15 Nguyên tố X có cấu hình electron như sau :
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s1
Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là :
A Ô 25, chu kỳ 3, nhóm IA
B Ô 24, chu kỳ 4, nhóm VIB
C Ô 23, chu kỳ 4, nhóm VIA
D Ô 24, chu kỳ 4, nhóm VB
Câu 16 Giá trị nào dưới đây không luôn luôn bằng số thứ tự của nguyên tố tương ứng ?
A. Số điện tích hạt nhân nguyên tử
B. Số hạt proton của nguyên tử
C. Số hạt nơtron của nguyên tử
D. Số hạt electron của nguyên tử
Câu 17 Chu kì là tập hợp các nguyên tố, mà nguyên tử của các nguyên tố này có cùng
A. số electron
B. số lớp electron
C. số electron hóa trị
D. số electron ở lớp ngoài cùng
Câu 18 Số thứ tự chu kì bằng
A. số electron
B. số lớp electron
C. số electron hóa trị
D. số electron ở lớp ngoài cùng
Câu 19 Nhóm nguyên tố là tập hợp các nguyên tố, mà nguyên tử của các nguyên tố này có cùng
A. số electron
B. số lớp electron
C. số electron hóa trị
D. số electron ở lớp ngoài cùng
Câu 20 Số thự tự của các nhóm A được xác định bằng
A. số electron độc thân
B. số electron thuộc lớp ngoài cùng
C. số electron của hai phân lớp là (n–1)d và ns
D. có khi bằng số electron lớp ngoài cùng, có khi bằng số electron của hai phân lớp là (n–1)d và n
Câu 21 Số thự tự của các nhóm B thường được xác định bằng
A. số electron độc thân
B. số electron ghép đôi
C. số electron thuộc lớp ngoài cùng
D. số electron của hai phân lớp là (n–1)d và ns
Câu 22 Nguyên tố ở chu kì 5, nhóm VIIA có cấu hình electron hóa trị là
Trang 9A 4s24p5 B 4d45s2 C 5s25p5 D 7s27p3
Câu 23 Nguyên tố ở chu kì 4, nhĩm VIB cĩ cấu hình electron hĩa trị là:
A 4s24p4 B 6s26p2
.
Câu 2 : Hợp chất khí với hidro của ngtố cĩ cơng thức RH4, oxit cao nhất cĩ 72,73% oxi theo khối lượng, R là :
A C B Si C Ge D Sn
CHỦ ĐỀ 2 Xác định tính chất hĩa học của đơn chất của một nguyên tố khi biết vị trí của nĩ trong bảng hệ
thống tuần hồn
A – LỜI DẶN : Xác định tính chất hĩa học của đơn chất:
- Các nguyên tố thuộc nhĩm A(phân nhĩm chính): Nhĩm I, II, III là kim loại, nhĩm V, VI, VII là phi kim, Với nhĩm IV những nguyên tố ở phía trên là phi kim, những nguyên tố ở phía dưới chuyển dần thành kim loại.
- Các nguyên tố thuộc nhĩm B (phân nhĩm phụ) hầu hết là kim loại.
B – BÀI TẬP MINH HỌA.
Dạng tốn 1 : Tìm tên nguyên tố (A) dựa vào phản ứng hĩa học.
Phương pháp: - Viết phương trình phản ứng.
- Dựa vào phương trình tìm số mol của A.
- Tìm tên A thơng qua nguyên tử khối : M = m/n
Bài 1 : Cho 10 (g) một kim loại A thuộc nhóm II A tác dụng hết với HCl thì thu được 5,6 (l) khí H 2
(đkc) Tìm tên kim loại đó.
* Gi ải : A + 2HCl ACl2 + H2
5,6
0, 25( )
22, 4
Suy ra:
10 40
0, 25
A
(u) Nên A là Caxi (Ca)
Dạng tốn : Tìm tên của 2 nguyên tố A và B trong cùng một phân nhĩm chính năm ở 2 chu kì liên tiếp trong bảng tuần hồn(M trung bình)
C – BÀI TẬP TỰ LUYỆN.
* BÀI TẬP TỰ LUẬN:
2. Hòa tan hoàn toàn 5,85 (g) một kim loại B thuộc nhóm IA vào nước thì thu được 1,68 (l) khí (đkc) Xác định tên kim loại đó
ĐS: K
3. Cho 3,33 (g) một kim loại kiềm M tác dụng hoàn toàn với 100 ml nước (d = 1 g/ml) thì thu được 0,48 (g) khí H2 (đkc)
a) Tìm tên kim loại đó
b) Tính nồng độ phần trăm của dung dịch thu được
ĐS: a) Li ; b) 11,2%
CHỦ ĐỀ 3 Xác định cơng thức đơn chất, hợp chất của một nguyên tố và so sánh tính chất của chúng với các
nguyên tố lân cận khi biết vị trí của nĩ trong bảng hệ thống tuần hồn
Trang 10A – PHƯƠNG PHÁP
* Dạng 1 : Xác định tên nguyên tố dựa vào cơng thức oxit cao nhất và hợp chất với hiđro.
- Dựa vào tỉ lệ về khối lượng của các nguyên tố trong cơng thức, áp dụng qui tắc tam suất để tìm nguyên tử khối của nguyên tố cần tìm.
H
R n
M RH
O
R n
M O
R
R n
R n
%
% 1 :
%
% 16
2 :
2
Trong đĩ
- Ví dụ : Oxit cao nhất của nguyên tố R có công thức R 2 O 5 Trong hợp chất khí với hiđro, R chiếm 82,35 % về khối lượng Tìm R.
Giải : nguyên tố R có công thức R2O5 vậy R thuộc nhĩm VA Cơng thức hợp chất với hiđro là RH3
Ta cĩ % về khối lượng của hiđro là : %H = 100 – 82,35 = 17,65%
Áp dụng qui tắc tam suất :
14 65
, 17
35 , 82 1 3 65
, 17
35 , 82 1 3
.
M
(u) Vậy cơng thức của R là: N (nitơ)
* Dạng 2 : So sánh tính chất của một nguyên tố với các nguyên tố lân cận.
- Ví dụ : Hãy so sánh tính phi kim của photpho với các nguyên tố sau:
+) Silic, lưu huỳnh
+) Nitơ, Asen
Giải:
Nhĩm VA
N Chu kì 3: Si P S
P As Như vậy : +) Tính phi kim của Si < P < S
+) Tính phi kim của N > P > As
* BÀI TẬP TỰ LUẬN:
Dạng 1 :
1 Hợp chất khí với hiđro của nguyên tố R là RH4 Trong oxit cao nhất của R có 53,3 % oxi về khối lượng Tìm R
ĐS: Si
2 Hợp chất khí với hiđro của nguyên tố R là RH2 Trong oxit cao nhất, tỉ lệ khối lượng giữa R và oxi là 2
: 3 Tìm R.
ĐS: S
3 Nguyên tố R thuộc phân nhóm chính nhóm V Tỉ lệ về khối lượng giữa hợp chất khí với hiđro và oxit cao nhất của R là 17 : 71 Xác định tên R
ĐS: P
4 Oxit cao nhất của 1 nguyên tố ứng với công thức R2O3 Hợp chất của nó với Hidro là một chất với thành phần không đổi gồm R chiếm 82,35% về khối lượng Tìm nguyên tố R
5 Oxit cao nhất của một nguyên tố ứng với công thức RO3 Hợp chất của nó với hidro có 5,88% về khối lượng Xác định R
6 X là nguyên tố thuộc phân nhóm chính nhóm VII Oxit cao nhất của nó có phân tử khối là 183 đvC
a) Xác định tên X
b) Y là kim loại hóa trị III Cho 10,08 (l) khí X (đkc) tác dụng Y thu được 40,05 (g) muối Tìm tên Y
ĐS: a)Cl ; b) A
M R : Nguyên tử khối của R; n: hĩa trị cao nhất của R
%R: là tỉ lệ khối lượng của R.
%O: là tỉ lệ khối lượng của oxi.
Tính PK Tính PK tăng