1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 45: Axit cacboxxylic (Lớp 11-Ban cơ bản)

21 2,4K 8
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 3,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dd AgNO3/NH3 v quì tím à Câu 2: Công thức tổng quát của các hiđrocacbon là:... đơn chức mạch hởAxit thơm đơn chức Axit a ch c đ ứ no a ch c v đ ứ à Không no a đ Ch c ứ … •Chú ý: Ngoài r

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

Câu 1: Công thức chung của dãy đồng đẳng anđehit no, đơn chức mạch hở là:

Câu 2: Chọn thuốc thử để nhận biết các dung dịch trong các lọ mất nhãn

C2H5OH; CH3CHO; CH3COCH3 l : à

A Dd AgNO3/NH3 B Dd AgNO3/NH3 v Na à

C Na v quì tím à D Dd AgNO3/NH3 v quì tím à

Câu 2: Công thức tổng quát của các hiđrocacbon là:

Trang 3

GiÊm ¨n

Trang 4

D­a, cµ muèi

Trang 8

bµi 45 (TiÕt 64)

AXIT CACBOXYLIC

Trang 9

I §Þnh nghÜa, ph©n lo¹i, danh ph¸p.

II §Æc ®iÓm cÊu t¹o

III TÝnh chÊt vËt lý

Bµi 45: Axit cacboxylic(tiÕt 1)

Néi dung

Trang 10

Axit cacboxylic lµ hîp chÊt h÷u c¬ mµ

trong ph©n tö cã nhãm cacboxyl

(-COOH) liªn kÕt trùc tiÕp víi gèc

hi®rocacbon hoÆc nguyªn tö H, hoÆc

cacboxylic.

Trang 11

đơn chức mạch hở

Axit thơm

đơn chức

Axit a ch c đ ứ

no a ch c v đ ứ à Không no a đ

Ch c ứ …

•Chú ý: Ngoài ra còn một số cách phân loại khác như :

Thiết lập cụng thứcchung Của dóy đồng đẳng axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở

H-COOH

(Axit fomic)

(axit axetic)

+ Axit tạp chức: Là axit caboxylic ngoài nhóm COOH còn chứa các nhóm chức khác

VD: Axit lactic CH3CH(OH)COOH

+ Axit béo: Là các axit cacboxylic mạch cacbon dài, không nhánh:

VD: C17H35COOH (axit stearic); C17H33COOH (axit oleic); C15H31COOH (axit panmitic)

I Định nghĩa, phõn loại, danh phỏp

Trang 12

3 Danh phỏp:

Axit + tên hiđrocacbon tương ứng ở mạch chính+ “oic“

* Lưu ý: - Chọn mạch chớnh là mạch C chứa nhúm COOH và là mạch dài nhất.

- Đỏnh STT bắt đầu từ C của nhúm COOH

a Tờn thụng thường: Một số axit cú tờn thụng thường liờn quan đến nguồn gốc tỡm ra chỳng.

b Tờn thay thế:

Tờn thay thế

(CH3)2CH-COOH Axit isobutiric Axit 2-metylpropanoic

CH3(CH2)3COOH Axit valeric Axit pentanoic

3-metylbutanoic

VD: Gọi tờn axit sau:

CH3-CH(CH3)CH2-COOH

I Định nghĩa, phõn loại, danh phỏp

Trang 13

II §Æc ®iÓm cÊu t¹o

* Hệ quả: (Do ảnh hưởng của nhóm cacbonyl (hút electron)

-Liên kết -O-H của axit phân cực hơn của ancol Và C-OH của axit phân cực hơn

nhóm C-OH của ancol và phenol.

 Do đó H trong nhóm –OH và cả nhóm –OH đều có thể bị thay thế

Tính axit của axit caboxylic > phenol > ancol

Có sự tạo thành liên kết H liên phân tử.

Trang 14

III Tính chất vật lý

Công thức cấu

tạo Tên thông thư ờng Tên thay thế Nhiệt độ nóng chảy(t o C)

CH3CH2COOH Axit propionic Axit propanoic 144,0

CH3(CH2)2COOH Axit butiric Axit butanoic 163,5

CH3(CH2)3COOH Axit valeric Axit pentanoic 185,0

Trang 15

III Tính chất vật lý

* Các axit đều là chất lỏng hoặc rắn

* Nhiệt độ nóng chảy tăng dần theo chiều tăng khối lượng phân tử

Nhiệt độ nóng chảy của axit cao hơn của ancol có cùng phân tử khối vì các axit có liên kết hiđro bền hơn ancol

C

O HO

R

C

O HO

R

C

O HO

R

C O

Liên kết hiđro liên phân tử

Liên kết hiđro nội phân tử

Trang 16

Câu 1: Công thức chung của axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở

4 5

Trang 17

Cñng cè

C©u 3: Cho c¸c hîp chÊt sau: C2H5OH C6H5OH(phenol) vµ

CH3COOH D·y chÊt ®­îc sÕp theo chiÒu t¨ng dÇn tÝnh axit lµ:

Trang 18

Nhận xét: số mol CO2 = Số mol H2O = 0,08 mol do đó axit A

thuộc dãy đồng đẳng của axit no đơn chức, mạch hở

Gọi công thức của A là CmH2mO2

CmH2mO2 + (3m-2)/2O2 t0 mCO2 + mH2O

Số mol O : số mol CO = (3m-2)/2m = 0,1/0,08 Tìm được m = 4

Trang 20

Bµi tËp vÒ nhµ

Bµi 1, 2 trang 211 SGK

ChuÈn bÞ phÇn cßn l¹i cña bµi

Trang 21

Kính chúc thầy cô và các em

mạnh khoẻ!

Ngày đăng: 10/10/2013, 04:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w