1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài TCHH của kim loại rất nhẹ nhàng

15 323 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài TCHH Của Kim Loại Rất Nhẹ Nhàng
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Bài Tập Chuyên Đề
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 7,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết 23: Bài 16 I.PHẢN ỨNG CỦA KIM LOẠI VỚI PHI KIM II.PHẢN ỨNG CỦA KIM LOẠI VỚI DUNG DỊCH AXÍT III.PHẢN ỨNG CỦA KIM LOẠI VỚI DUNG DỊCH MUỐI... Phản ứng của kim loại với dung dịch muối:

Trang 1

O

Trang 2

Tiết 23:

Bài 16

I.PHẢN ỨNG CỦA KIM LOẠI VỚI PHI KIM

II.PHẢN ỨNG CỦA KIM LOẠI VỚI DUNG DỊCH AXÍT III.PHẢN ỨNG CỦA KIM LOẠI VỚI DUNG DỊCH MUỐI

Trang 3

I Phản ứng của kim loại với phi kim

1.Tác dụng với oxi:

4Al + 3O2  2Al2O3

(r) (k) (r)

t0

3Fe + 2 O2  Fe3O4

(r) (k) (r)

t0

KẾT LUẬN:

Kim loại + O2 Oxit bazơ

(trừ Au, Ag, Pt…)

t0

Trang 4

2 Tác dụng với Clo :

Kết luận: Kim l ai + Clọ Mu i cloruaố

Mg + Cl 2 MgCl 2

(r) (k) (r)

2Na + Cl 2 2NaCl

(r) (k) (r)t0

t0

t0

Trang 5

• 3 Tác dụng với Lưu hùynh:

• Mg + S

• Cu + S t0

t0

t0

• 3 Tác dụng với Lưu hùynh:

• Mg + S  MgS (Lưu huỳnh sunfua)

• Cu + S  CuS (Đồng (II) sunfua)

• Kết luận : Kim loại + S  Muối sunfua

Trang 6

II Phản ứng của kim loại với dung dịch axít

Zn + H2SO4

(r) (dd)

Mg + 2HCl

(r) (dd)

Kim loại + dd axit(HCl, H2SO4loãng) Muối + H2

(mạnh hơn hidro)

Zn + H2SO4  ZnSO4 + H2

(r) (dd) (dd) (k)

Mg + 2HCl  MgCl2 + H2

(r) (dd) (dd) (k)

Trang 7

III Phản ứng của kim loại với dung dịch muối:

1 Phản ứng của đồng với dung dịch bạc nitrat

Cu + AgNO3

(r) (dd)

Cu: Hoạt động hố học mạnh hơn Ag

Cu + 2AgNO3  Cu(NO3)2 + 2Ag

(r) (dd) (dd) (r)

Trang 8

Thí nghiệm : Cho một dây kẽm vào ống nghiệm có

chứa dung dịch CuSO4 Quan sát hiện tượng nhận xét và viết phương trình hoá học

Zn + CuSO4

(r) (dd)

Ta nói kẽm ho t động hóa học ạ mạnh hơn đồng

Zn + CuSO4  ZnSO4 + Cu

(r) (dd) (dd) (r)

Trang 9

• Ngoài ra Al, Mg…cũng đẩy được Cu,Ag ra

khỏi dung dịch muối

• Al + AgNO3 

• (r) (dd)

• Al + CuSO4 

• (r) (dd)

• Mg + AgNO3 

• (r) (dd)

• Mg + CuSO4 

• ( r) (dd)

Ta nói Al, Zn, Mg hoạt động hóa học mạnh hơn Cu, Ag

• Ngoài ra Al, Mg…cũng đẩy được Cu,Ag ra

khỏi dung dịch muối

• Al + 3AgNO3 Al(NO3)3 + 3Ag

• (r) (dd) (dd) (r)

• 2Al + 3CuSO4 Al2(SO4)3 + 3Cu

• r) (dd) (dd) (r)

Mg + 2AgNO3 Mg(NO3)2 + 2Ag

•(r) (dd) (dd) (r)

Mg + 2CuSO4 Mg(SO4)2 + 2Cu

( r) (dd) (dd) ( r)

Kết luận:Kim loại họat động hóa học mạnh hơn(trừ Na, K, Ca…) có

Trang 10

• Na + dd CuSO4

• H2O CuSO4

• Phản ứng 1: 2Na + 2 H2O  2NaOH + H2

• Phản ứng 2 : 2NaOH + CuSO4  Na2SO4 + Cu(OH)2

• Cộng 2 phản ứng ta được

• 2Na + 2H2O + CuSO4  H2 + Na2SO4 + Cu(OH)2

Trang 11

• Hãy viết các phương trình hóa học theo các

sơ đồ phản ứng sau:

• 1 …… + HCl MgCl2 + H2

• 2 …… + AgNO3 Cu(NO3)2 + Ag

• 3 ……… +……… ZnO

• 4 …………+ Cl2 CuCl2

• 5 ………… + S K2S

Trang 12

Đáp án

• 1 Mg + 2 HCl  MgCl2 + H2

• 2 Cu + 2AgNO3  Cu(NO3)2 + 2Ag

• 3 2 Zn + O2  2 ZnO

• 4 Cu + Cl2  CuCl2

• 5 2 K + S  K2S

to

to

t0

Trang 13

• Cho 10 g hỗn hợp (Fe, Cu) vào dung dịch

H2SO4 vừa đủ.Sau phản ứng thu được 2,24 l khí hiđro (đktc) Hỏi:

• a-Khối lượng sắt tham gia phản ứng( chính là sắt có trong hổn hợp)

• b- Tính thành phần % của sắt có trong hổn hợp ( theo khối lượng)

Biết % Fe = mFe mx 100%

hh

HƯỚNG DẪN

VH2 = 2,24 l nH2 d a vào pt của sắt ự nFe mFe %Fe

Trang 14

HỌC BÀI , LÀM BÀI TẬP 1-7 VÀ

XEM TRƯỚC BÀI SẮP HỌC

Tiết 24: Bài : DÃY HOẠT ĐỘNG HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI

Cần tìm hiểu và chuẩn bị

1 Dãy hoạt động hóa học của kim loại được xây dựng như thế nào?

2 Dãy hoạt động hóa học của kim loại có ý nghĩa như thế nào?

Trang 15

-Chào quý thầy (cô).

-Chào các em học sinh

Ngày đăng: 19/10/2013, 03:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ phản ứng sau: - Bài TCHH của kim loại rất nhẹ nhàng
Sơ đồ ph ản ứng sau: (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w