Cho tam giác vuông MOH vuông tại H , có góc nhọn MOH = cho trước.
Trang 2TẬP THỂ LỚP 10A3 KÍNH
CHÀO QUÝ THẦY CÔ
TẬP THỂ LỚP 10A3 KÍNH
CHÀO QUÝ THẦY CÔ
GIÁO VIÊN:……….
GIÁO VIÊN:………
Trang 3Chương 2:TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA
HAI VECTƠ VÀ ỨNG DỤNG
Chương 2:TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA
HAI VECTƠ VÀ ỨNG DỤNG
NỘI DUNG CHƯƠNG:
Giá trị lượng giác của một góc bất kì từ đến 00 1800
Tích vô hướng của hai vetơ và ứng dụng
Các hệ thức lượng trong tam giác và giải tam giác
Giá trị lượng giác của một góc bất kì từ đến
NỘI DUNG CHƯƠNG :
Tích vô hướng của hai vetơ và ứng dụng
Các hệ thức lượng trong tam giác và giải tam giác
Trang 4BÀI DẠY :GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA
MỘT GÓC BẤT KÌ TỪ ĐẾN 0 0 180 0
NỘI DUNG BÀI HỌC:
ĐỊNH NGHĨA GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MÔÔT GÓC BẤT KI
GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA CÁC GÓC ĐĂÔC BIÊÔT
TÍNH CHẤT GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MÔÔT GÓC
1 ĐỊNH NGHĨA GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MÔÔT GÓC BẤT KI
2 TÍNH CHẤT GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MÔÔT GÓC
3 GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA CÁC GÓC ĐĂÔC BIÊÔT
NỘI DUNG BÀI HỌC:
Trang 5Cho tam giác vuông MOH vuông tại H , có góc nhọn
MOH = (cho trước ) a)Hãy điền tiếp vào các biểu thức sau :
sin =
cos =
tan =
cot =
b) Nếu OM = 1 , OH = , MH = thì : sin = =……….
cos = = …………
tan = = …………
cot = = …………
a
a
a a
a
a a a
a
Kiểm tra bài cũ:
MH ¸ MO
HO ¸ MO
MH ¸ OH
OH ¸ MH
MH ¸ MO
HO ¸ MO
MH ¸ OH
OH ¸ MH
0
y
0
x
0
y ¸ x
0 0
x ¸ y
Kiểm tra bài cũ:
Trang 6Néi dung bµi
d¹y :
Néi dung bµi
d¹y :
NỘI DUNG BÀI
DẠY
1 Định nghĩa:
0
1 Định nghĩa:
Hình vẽ
1,4 1,2 1 0,8 0,6 0,4 0,2
-0,2 -0,4 -0,6
-1,5 -1 -0,5 0,5 1 1,5
α
Y 0
X 0 M
*sin của góc là .Kí hiệu
a a
a a
Cho
(0 £ a £ 180 )
xOM a
0 0 , ( ; )M x y Î O R(0; ) (R = 1)
1 Định nghĩa:
Khi đó:
0
0 0
( 0)
y
x
0 0
x
a =
0 0
y
a =
0
y
0
x cos sin a = a = x y00
*cos của góc là Kí hiệu
* côtang của góc là KH:
* tang của góc là Kí hiệu
0
0 0
( 0)
x
y
y ¹
Trang 7Néi dung bµi
d¹y :
Néi dung bµi
d¹y :
NỘI DUNG BÀI DẠY
1 Định nghĩa:
0
Ví dụ1
Ví dụ1:Giá trị lượng giác của góc 00
Khi thì a = 00 M (1;0)
Ta có:
Do đó: sin00 = 0
0
0 1
0
tan0 = 0
0
cot 0 Không tồn tại.Kí hiệu ||
Trang 8Néi dung bµi
d¹y :
Néi dung bµi
d¹y :
NỘI DUNG BÀI DẠY
1 Định nghĩa:
0
Ví dụ1
Hoạt động nhóm: Tính giá trị lượng giác của
góc 900
0
90
a = M (1;0)
Do đó:sin900 = 0
0
90 1
0
tan90
0
cot 90 = 1
Không tồn tại.Kí hiệu ||
Hoạt động nhóm
Khi thì
Giải
Trang 9Néi dung bµi
d¹y :
Néi dung bµi
d¹y :
NỘI DUNG BÀI DẠY
0
Ví dụ2:Tính giá trị lượng giác của góc 1200
0
120
xOM
1 3 ( ; )
2 2
M
-Ta có:
Do đó:
1 Định nghĩa:
Ví dụ1
Hoạt động nhóm
Lấy điểm M trên nửa đường tròn đơn vị sao cho
Khi đo::
Từ đó suy ra
120 90 30
yOM
sin120
2
cos120
2
=
-0
cot120
3
=
-Ví dụ 2
Trang 10Néi dung bµi
d¹y :
Néi dung bµi
d¹y :
NỘI DUNG BÀI DẠY
0
1 Định nghĩa
Ví dụ1
Hoạt động nhóm
Ví dụ 2
Chú y
Chú y:
*Nếu là góc tù thì a
0;tan 0;cot 0
cosa < a < a <
cot a a ¹ 00
* chỉ xác định khi
* chỉ xác định khi và a ¹ 1800
Trang 11Néi dung bµi
d¹y :
Néi dung bµi
d¹y :
NỘI DUNG BÀI DẠY
1 Định nghĩa:
2.Tính chất:
0
0
sin a = sin(180 - a )
0
cos a = - cos(180 - a )
0
tan a = - tan(180 - a )
2.Tính chất:
2.Tính chất:
1,2
1
0,8
0,6
0,4
0,2
-0,2
α
y 0
Hình ve
Trang 12Néi dung bµi
d¹y :
Néi dung bµi
d¹y :
NỘI DUNG BÀI
DẠY
1 Định nghĩa:
2.Tính chất:
3.Giá trị lượng giác
của các góc đặc biệt
GTLG
a
BẢNG GTLG CÁC GÓC ĐẶC BIỆT:
0
0 300 450 600 900 1800
sina
cosa
tana
cot a
1 2
0
1 0
||
2 2
3 2
3 2
2 2
|| 1
1
1 2 1
3
1 3
3
3
||
0
0 0
1
-0
3.Giá trị lượng giác
của các góc đặc biệt
Trang 13Néi dung bµi
d¹y :
Néi dung bµi
d¹y :
NỘI DUNG BÀI DẠY
0
1 Định nghĩa:
2.Tính chất:
3.Giá trị lượng giác
của các góc đặc biệt
Hoạt động nhóm
Tính giá trị lượng giác của các góc
Hoạt động nhóm:
0
150 GÓC
GTLG sin cos tan
0
30 1500
1 2
3 2
1 3
1 2
3 2
-1 3
Trang 14-Néi dung bµi
d¹y :
Néi dung bµi
d¹y :
NỘI DUNG BÀI DẠY
0
1 Định nghĩa:
2.Tính chất:
3.Giá trị lượng giác
của các góc đặc biệt
củng cô
1.Nhắc lại định nghĩa giá trị lượng giác của một góc bất kỳ từ đến ? 00 1800
2.Nhắc lại tính chất giá trị lượng giác của một góc bất kỳ từ đến ?00 1800
3.Nhắc lại giá trị lượng giác của các góc đặc biệt?
Trang 15TIẾT HỌC HÔM NAY ĐẾN
ĐÂY KẾT THÚC
TIẾT HỌC HÔM NAY ĐẾN
ĐÂY KẾT THÚC
TIẾT HỌC HÔM NAY ĐẾN
ĐÂY KẾT THÚC