1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ngoại khóa toán 9

10 349 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ngoại Khóa Toán 9
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài Tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 342,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

1 2 3 4 5 6 7 8 9

Tìm chỗ sai?

TOÁN 9

Trang 2

Tìm chỗ sai

Câu 1: Giải phương trình bậc hai 2x 2 – 7x + 3 = 0

Giải : Δ = -72 – 4.2.3 = 49 – 24 = 25 > 0

2

1 4

5

7

;

3 4

5

7

2

1 = + = x = − =

x

Δ = – 4.2.3 = 49 – 24 = 25 > 0

Δ = – 4.2.3 = 49 – 24 = 25 > 0

-72

(-7)2

Sai là:

Đúng là:

Trang 3

Sai ở đâu?

2 6

12 3

2

5

; 3

1 6

2 3

2

5

2

x

3

1 6

2 3

2

5

;

2 6

12 3

2

5

2

x

2 6

12 3

2

5

7

; 3

1 6

2 3

2

5

7

2

x

Câu 2:Giải phương trình: 3x 2 - 7x + 2 = 0

0 25

24 49

2 3 4 )

7

=

5

25 =

=

Sai là:

Đúng là:

Trang 4

α

A

B

C

D

BAD = BCD =

α

Nên hai điểm A và C cùng nằm trên một cung chứa góc qua B, D

α

Vậy bốn điểm A,B,C,D cùng thuộc một đường tròn

Câu3:Chứng minh : A,B,C,D cùng thuộc một đường tròn

BAD = BCD =

α

Nên hai điểm A và C nằm trên hai cung chứa góc qua B, D

α

Bốn điểm A,B,C,D không thuộc

một đường tròn.

A và C nằm trên hai nửa mặt phẳng

bờ chứa BD

Lời giải

Đúng:

A,B,C,D chỉ thuộc một đường tròn khi = 90α 0

Sai ở

Đâu?

Trang 5

Câu 4:Cho phương trình bậc hai: mx2 – 2mx + 3 = 0 (1)

(ẩn số x ; tham số m) Tìm m để phương trình (1) có nghiệm kép

Giải:

m

m2 3

0 3

=

Phương trình (1) có nghiệm kép

m(m – 3) = 0

m = 0 hoặc m = 3

=

=

0 )

3 (

0 0

0

m m

=

∆' 0 m = 0 hoặc m = 3

m = 0 ( loại) ; m = 3 chọn

Sai là chọn m =0

Phương trình (1) có nghiệm kép

Sai ở đâu?

Trang 6

(2 − 5) (2 + 2 + 5)2 = 5 − 2 + 2 + 5 = 2 5

( 2 − 5 ) (2 + 2 + 5 )2 = 2 − 5 + 2 + 5 = 4

( 2 − 5 )2 = 2 − 5 = 5 − 2

Sai ở đâu?

Ghi nhớ Đúng là

Câu 5:

Trang 7

1 1

x

2

1 x − Xác định ⇔ 1 − x2 ≥ 0 ⇔ x2 ≤ 1 ⇔ x ≤ 1

Sai là:

Đúng là

≤ +

≥ +

≥ +

1

; 1

1

;

1 0

1

; 0 1

0 1

; 0 1

0 )

1 )(

1 ( 0

1 2

x x

x

x x

x

x x

x x

x

(loại)

1

Sai ở đâu?

Câu 6:

Trang 8

A

C

D

E

O

Hai tam giác SBC và SAD có:

Nên: ΔSBC ΔSADS

ΔSBC …… S

ΔSBC ……

ΔSAD

ΔSDA

Sai ở đâu?

Sai là:

Đúng là:

S chung SBC = SDA( cùng chắnAC )

Câu 7:

Trang 9

Gọi x 1 ; x 2 là hai nghiệm của phương trình:

3x 2 – 2x + 1 = 0 (1)

Ta được:

3

1

; 3

2

2 1

2

1 + x = x x =

x

Sai ở đâu?

0 2

3 1

3 1 )

1

' = − − = − = − <

Sai vì:

Phương trình (1) vô nghiệm.

Câu 8:

Trang 10

?

A

8cm

H C B

ΔABC

AH BC

BH = 2cm, BC = 8cm

Tính AB?

AB = 4cm

Sai ở đâu?

Sai do ΔABC chưa cho là tam giác vuông nên chưa dùng được hệ thức:

AB2 = BH.BC

Câu 9:

Ngày đăng: 17/07/2014, 09:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w