A/ Một khối chất lỏng biến thành chất rắn B/ Một khối chất khí biến thành chất lỏng C/ Một khối chất khí biến thành chất rắn D/ Một khối chất rắn biến thành chất lỏng D 3.VẬN DỤNG 3.VẬN
Trang 2Câu1: Th nào là sự nóng chảy và sự đông đặc ế nào là sự nóng chảy và sự đông đặc ?
Tr l i: ả lời: ời:
S nóng ch y ự nóng chảy ả lời:
(Ở nhiệt độ xác định)
S đông đđ c ự nóng chảy ặc ( nhi t đđ xác định) ở nhiệt đđộ xác định) ệt đđộ xác định) ộ xác định)
Ki m tra bài c ểm tra bài cũ ũ
S chuy n t ự chuyển từ ển từ ừ th r n ển từ ắn sang th l ng ển từ ỏng g i là ọi là
s nóng ch y ự chuyển từ ảy
S chuy n t ự chuyển từ ển từ ừ th r n ển từ ắn sang th l ng ển từ ỏng g i là ọi là
s nóng ch y ự chuyển từ ảy
S chuy n t ự chuyển từ ển từ ừ th l ng ển từ ỏng sang th r n ển từ ắn g i là ọi là
s đông đ c ự chuyển từ ặc
S chuy n t ự chuyển từ ển từ ừ th l ng ển từ ỏng sang th r n ển từ ắn g i là ọi là
s đông đ c ự chuyển từ ặc
Trang 3Phần lớn các chất nóng chảy (hay đông đặc) ở một nhiệt độ xác định.Nhiệt độ đó gọi là nhiệt độ nóng chảy ( hay đông đặc ) Nhiệt độ nóng chảy ( hay đông đặc ) của các chất khác nhau thì khác nhau
Trong thời gian nóng chảy (hay đông đặc) nhiệt độ của vật không thay đổi
chảy và sự đông đặc?
Trả lời
Trả lời
Trang 41 : Hiện tượng nóng chảy là hiện tượng nào
dưới đây?
A/ Một khối chất lỏng biến thành chất rắn B/ Một khối chất khí biến thành chất lỏng C/ Một khối chất khí biến thành chất rắn D/ Một khối chất rắn biến thành chất lỏng
D
3.VẬN DỤNG
3.VẬN DỤNG
Trang 52 : Hiện tượng đông đặc là hiện tượng:
A/ Một khối chất lỏng biến thành chất rắn B/ Một khối chất khí biến thành chất lỏng C/ Một khối chất khí biến thành chất rắn D/ Một khối chất rắn biến thành chất lỏng.
A
3.VẬN DỤNG
3.VẬN DỤNG
Trang 63 Để chia vạch chỉ 0 0 C của một nhiệt kế rượu mới chế
tạo, hai bạn đã làm theo hai cách như sau:
Bạn A: Ngâm nhiệt kế vào đá thật lạnh, càng lạnh càng
tốt, rượu chỉ mức nào thì mức đó là 0 0 C.
Bạn B: Ngâm nhiệt kế vào nước đá đang tan, rượu chỉ
mức nào thì mức đó là 0 0 C.
3 Để chia vạch chỉ 0 0 C của một nhiệt kế rượu mới chế
tạo, hai bạn đã làm theo hai cách như sau:
Bạn A : Ngâm nhiệt kế vào đá thật lạnh, càng lạnh càng
tốt, rượu chỉ mức nào thì mức đó là 0 0 C.
Bạn B : Ngâm nhiệt kế vào nước đá đang tan, rượu chỉ
mức nào thì mức đó là 0 0 C.
3.VẬN DỤNG
3.VẬN DỤNG
Trả lời: Bạn A làm sai vì đá lạnh có thể có nhiệt
độ thấp hơn 0 0 C Khi đá đang tan thì nhiệt độ là
0 0 C và không đổi trong suốt quá trình đá tan Vì
vậy bạn B đúng.
Trả lời : Bạn A làm sai vì đá lạnh có thể có nhiệt
độ thấp hơn 0 0 C Khi đá đang tan thì nhiệt độ là
0 0 C và không đổi trong suốt quá trình đá tan Vì
vậy bạn B đúng.
Theo em thì bạn nào đúng ?
Theo em thì bạn nào đúng ?
Phần Bài mới Phần
Bài mới
Trang 7• Vậy nước mưa trên mặt đường nhựa biến đi đâu, khi mặt trời xuất hiện sau cơn mưa ?
Quan sát hiện tượng sau
Quan sát hiện tượng sau
Nhận xét hình ảnh mặt
đường nhựa khi trời
mưa?
Nhận xét hình ảnh mặt
đường nhựa khi trời
mưa?
Nhận xét hình ảnh mặt
đường nhựa khi mặt trời xuất hiện?
Nhận xét hình ảnh mặt đường nhựa khi mặt trời xuất hiện?
Nước đã bay hơi
Nước đã bay hơi
Trang 8Đó là sự bay hơi của
một chất lỏng
Đó là sự bay hơi của
một chất lỏng
Hôm nay chúng ta sẽ nghiên cứu bài
SỰ BAY HƠI VÀ SỰ NGƯNG TỤ
(tiết 1)
Hôm nay chúng ta sẽ nghiên cứu bài
SỰ BAY HƠI VÀ SỰ NGƯNG TỤ
Trang 10Các yếu tố nào ảnh hưởng tới sự bay hơi của chất lỏng ????????
Trang 111/ Kiến thức cũ:
a/ Ví dụ nước bay hơi :
* Mỗi em hãy tìm và ghi vào vở một thí dụ về
nước bay hơi?
Nước biển được đưa vào các ô ruộng muối, dưới trời nắng nước sẽ bốc hơi còn lại muối.
Trang 121/ Kiến thức cũ:
a/ Ví dụ nước bay hơi :
* Mỗi em hãy tìm và ghi vào vở một thí dụ về
nước bay hơi?
- Quần áo sau khi giặt được phơi khô.
- Lau ướt bảng, một lúc sau nước bay hơi hết, bảng sẽ khô.
- Mùa hè nước ở ao hồ cạn dần v.v
Trang 131/ Kiến thức cũ:
a/ Ví dụ nước bay hơi :
* Tìm m t ví d v ột ví dụ về ụ về ề
ch t l ng không phải là ất lỏng không phải là ỏng
nước bay h i? ơi?
b/ Chất lỏng khác bay
THỂ HƠI
THỂ LỎNG
THỂ LỎNG
THỂ RẮN
THỂ RẮN
SỰ ĐÔNG ĐẶC
SỰ ĐÔNG ĐẶC
SỰ NÓNG CHẢY
SỰ NÓNG CHẢY
SỰ BAY HƠI
SỰ BAY HƠI
Trang 14Nước và các chất đều tồn tại ở 3 thể.
Trang 151/ Kiến thức cũ:
a/ Ví dụ nước bay hơi : b/ Chất lỏng khác bay hơi :
Sự chuyển từ thể
thể lỏng lỏng sang thể
hơi gọi là sự bay gọi là sự bay
hơi
Trang 161/ Kiến thức cũ:
a/ Ví dụ nước bay hơi :
b/ Chất lỏng khác bay
hơi :
Sự chuyển từ
thể
thể lỏng lỏng sang thể
hơi gọi là sự bay gọi là sự bay
hơi
Em có biết sự bay hơi phụ thuộc vào những yếu tố nào không?
Trang 171/ Kiến thức cũ:
2/ Sự bay hơi nhanh hay chậm phụ thuộc vào những yếu tố nào?
a) Quan sát hiện tượng
a) Quan sát hiện tượng
Trang 19Hình3: Không có gió Hình 4: Có gió
Gió càng , thì tốc độ bay hơi càng _
mạnh lớn (nhanh)
Quần áo ở hình nào khô nhanh hơn?
Trang 20Hình 5 Quần áo không
được căng ra Hình 6 Quần áo được căng ra
Diện tích mặt thoáng chất lỏng càng _ thì tốc độ bay hơi càng lớn (nhanh)
lớn
Quần áo ở hình nào khô nhanh hơn?
Trang 211/ Kiến thức cũ:
2/ Sự bay hơi nhanh
hay chậm phụ thuộc
vào những yếu tố nào?
VẬY NHỮNG YẾU TỐ NÀO
ẢNH HƯỞNG TỚI TỐC ĐỘ BAY HƠI CỦA CHẤT LỎNG ?
Nhiệt độ.
Gió.
Diện tích mặt thoáng của chất lỏng.
=> Tốc độ bay hơi của
một chất lỏng phụ thuộc
vào: nhiệt độ, gió và
diện tích mặt thoáng của
chất lỏng
a) Quan sát hiện tượng
a) Quan sát hiện tượng
b) Rút ra nhận xét
b) Rút ra nhận xét
Trang 221/ Kiến thức cũ:
2/ Sự bay hơi nhanh
hay chậm phụ thuộc
vào những yếu tố nào?
=> Tốc độ bay hơi của
một chất lỏng phụ thuộc
vào: nhiệt độ, gió và
diện tích mặt thoáng của
chất lỏng
Tốc độ bay hơi của các chất lỏng khác nhau còn phụ thuộc
vào yếu tố nào ?
Nhỏ lên bàn tay phải 1 giọt Nhỏ lên bàn tay phải 1 giọt nước nước.
Nhỏ lên bàn tay trái 1 giọt Nhỏ lên bàn tay trái 1 giọt cồn cồn.
=> Dự đoán xem chất lỏng nào bay hơi nhanh hơn?
Ngoài ra, còn phụ thuộc
vào bản chất của chất lỏng đó
a) Quan sát hiện tượng
a) Quan sát hiện tượng
b) Rút ra nhận xét
b) Rút ra nhận xét
Trang 231/ Kiến thức cũ:
2/ Sự bay hơi nhanh hay
chậm phụ thuộc vào
những yếu tố nào ?
c) Thí nghiệm kiểm tra :
Có 3 yếu tố đồng thời tác động lên tốc độ bay hơi là:
+ Nhiệt độ + Gió
+ Diện tích mặt thoáng chất lỏng.
Phương án kiểm tra :
- Kiểm tra tác động của một yếu tố, trong khi giữ không đổi các yếu tố còn lại
b) Rút ra kết luận :
a) Quan sát hiện tượng :
Trang 24nhiệt độ gió
diện tích mặt
thoáng
Vật thí nghiệm Vật đối chứng gió
Trang 25THÍ NGHIỆM 1 MỤC ĐÍCH: Kiểm tra tác động của nhiệt độ tới tốc
độ bay hơi của chất lỏng
10 0
15 0
20 0
Cm 3
25 0
Trang 26Tại sao phải dùng đĩa có diện tích lòng đĩa như nhau?
3 cm
3 cm
Trả lời: Để diện tích mặt thoáng của nước ở hai đĩa như nhau.
Trang 27Tại sao phải đặt hai đĩa trong cùng 1 phòng không có gió?
Trả lời: Để loại trừ tác động của gió
Trang 28Tại s ao ch
ỉ hơ nóng 1 đĩa
?
Trả lời: Để kiểm tra tác động của nhiệt độ
Trang 29Phương án :
- Lấy 2 đĩa nhôm có lòng
đĩa như nhau đặt trong
phòng không có gió
-Hơ nóng một đĩa
-Đổ vào mỗi đĩa 2 cm3nước
-Quan sát nước ở đĩa nào
bay hơi nhanh hơn
* Tác động của Nhiệt Độ đối với sự bay hơi
Làm thí nghiệm:
Kết luận…
Trang 301/ Kiến thức cũ:
2/ Sự bay hơi nhanh hay chậm phụ thuộc vào những yếu tố nào?
d) c) Thí nghiệm kiểm tra V n d ng ận dụng ụ về : :
b) Rút ra kết luận :
a) Quan sát hiện tượng :
Trang 31T i sao Lá cây xương rồng l i biến thành gai? ại sao Lá cây xương rồng lại biến thành gai? ại sao Lá cây xương rồng lại biến thành gai?
Gi m ảy tốc độ bay hơi nước bằng cách Gi m di n ảy ện
tích m t thoáng ặc (Giữ nước để phù hợp với điều kiện sống ở sa
mạc)
Trang 32Tại sao khi trồng chuối hay trồng mía, người ta phải tỉa bớt lá?
Giảm tốc độ bay hơi nước bằng cách giảm diện
tích mặt thoáng
Trang 33Để làm muối , người ta cho nước biển chảy vào ruộng muối Thời tiết như thế nào thì nhanh thu hoạch
được muối ? Tại sao ?
Trời nắng và gió, mặt thoáng Đáp ng s bay ứng sự bay ự chuyển từ
h i n ơi? ước nhanh với 3 yếu tố: Gió, Diện tích c nhanh v i 3 y u t : Gió, Di n tích ớc nhanh với 3 yếu tố: Gió, Diện tích ế nào là sự nóng chảy và sự đông đặc ố: Gió, Diện tích ện
m t thoáng, Nhi t đ ặc ện ột ví dụ về
Trang 34Làm
t ng t c ăng tốc ố: Gió, Diện tích
đ bay ột ví dụ về
h i c a ơi? ủa
n ước nhanh với 3 yếu tố: Gió, Diện tích c v i ớc nhanh với 3 yếu tố: Gió, Diện tích
y u t ế nào là sự nóng chảy và sự đông đặc ố: Gió, Diện tích
Trang 35Tính ch tất : ch t l ng bay h i ất ỏng bay hơi ơi
ở nhiệt đđộ xác định)
m i nhi t đđọi nhiệt đđộ ệt đđộ xác định) ộ xác định)
ở nhiệt đđộ xác định)
m i nhi t đđọi nhiệt đđộ ệt đđộ xác định) ộ xác định)
Trang 36Bài 1 Hiện tượng bay hơi là
hiện tượng
nào sau đây :
Chất lỏng biến thành chất khí
B Chất khí biến thành chất lỏng
C Chất rắn biến thành chất khí
D Chất lỏng biến thành chất rắn
A
Trang 37Bài 2: Đặc c đi m nào sau đây là ểm tra bài cũ
Ch x y ra trong lòng ch t l ng ỉ xảy ra trong lòng chất lỏng ả lời: ất ỏng bay hơi
X y ra ch m khi nhi t đ th p ả lời: ậm khi nhiệt độ thấp ệt đđộ xác định) ộ xác định) ất
Ch x y ra m t s ch t l ng ỉ xảy ra trong lòng chất lỏng ả lời: ở nhiệt đđộ xác định) ộ xác định) ố chất lỏng ất ỏng bay hơi Xảy ra ở bất kỳ nhiệt độ nào.
Trang 38GHI NHỚ
Trang 39H íng dÉn vỊ nhµ
+ Làm BT 26-27.2 đến 26-27.6…+ Đọi nhiệt đđộc tr c bài 27ướn (nhanh)
+ Lên k ho ch làm 2 thí nghi mế hoạch làm 2 thí nghiệm ạch làm 2 thí nghiệm ệt đđộ xác định) còn l i (bu i sau n p) ạch làm 2 thí nghiệm ổi sau nộp) ộ xác định)