1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề thi thử hóa vô cơ

6 508 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 105,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho Z tác dụng với lượng dư dung dịch CaCl2, sau khi kết thúc phản ứng thu được 10 gam kết tủa.. Biết hai dung dịch M và N phản ứng với dung dịch KHSO4 đều sinh ra kết tủa trắng, các ph

Trang 1

ĐỀ THI CHO LỚP CHUYÊN

GVDH: Trần Duy

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 – LẦN I, NĂM 2014 Môn: HÓA HỌC KHỐI A, B

(Thời gian làm bài: 90 phút; 50 câu trắc nghiệm)

Họ và tên Số báo danh ĐỀ SỐ 1

Cho khối lượng nguyên tử của các nguyên tố (theo đvC): C = 12; H = 1; O = 16; S = 32; Cu = 64; Fe = 56; Cr = 52;

Al = 27; N = 14; Ca = 40; Ba = 137; Na = 23; Mg = 24; Cl = 35,5; Zn = 65; K = 39; Ag = 108; Br = 80; P = 31

A PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu: Từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3 (2) Sục khí H2S vào dung dịch FeSO4.

(3) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 (4) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch Al(NO3)3.

(5) Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4 (6) Cho dung dịch Na2S2O3 vào dung dịch H2SO4 loãng.

(7) Cho kim loại K tới dư vào dung dịch FeCl3 (8) Cho NH3 dư vào dung dịch CuSO4.

(9) Cho AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2 (10) Nhiệt phân AgNO3.

(11) Cho khí CO2 dư đi qua nước vôi trong

Sau khi kết thúc các phản ứng, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?

Câu 2: Hỗn hợp khí X gồm CO, CO2 và N2, tỉ khối của X so với H2 là 19 Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với 100 ml dung dịch Y chứa NaOH 2M và Na2CO3 1,5M, thu được dung dịch Z Cho Z tác dụng với lượng dư dung dịch CaCl2, sau

khi kết thúc phản ứng thu được 10 gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 3: Cho các phát biểu sau:

(1) Trong hợp chất với oxi, nitơ có cộng hóa trị cao nhất bằng 5

(2) CaOCl2 là muối kép.

(3) Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng hàm lượng phần trăm photpho trong phân lân.

(4) Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và (NH4)3PO4.

(5) Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là phân NPK.

(6) Bón nhiều phân đạm amoni sẽ làm tăng độ chua của đất.

(7) Trong các hợp chất, nguyên tố kim loại kiềm chỉ có số oxi hóa + 1.

(8) Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm (từ liti đến xesi) có nhiệt độ nóng chảy giảm dần.

(9) Kim loại kiềm dùng để điều chế một số kim loại khác bằng phương pháp thủy luyện.

(10) Các kim loại kiềm đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường.

(11) Các kim loại canxi và stronti có cùng kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện.

(12) Từ beri đến bari khả năng phản ứng với H2O giảm dần.

(13) Phương pháp cơ bản để điều chế kim loại kiềm thổ là điện phân muối clorua nóng chảy của chúng.

(14) Khi đốt nóng, các kim loại kiềm thổ đều bốc cháy trong không khí.

Số phát biểu đúng là :

Câu 4: Dung dịch X gồm NaOH x mol/l và Ba(OH)2 y mol/l và dung dịch Y gồm NaOH y mol/l và Ba(OH)2 x mol/l Hấp

thụ hết 0,04 mol CO2 vào 200 ml dung dịch X, thu được dung dịch M và 1,97 gam kết tủa Nếu hấp thụ hết 0,0325 mol CO2 vào 200 ml dung dịch Y thì thu được dung dịch N và 1,4775 gam kết tủa Biết hai dung dịch M và N phản ứng với dung dịch KHSO4 đều sinh ra kết tủa trắng, các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của x và y lần lượt là:

A 0,1 và 0,075 B 0,05 và 0,1 C 0,075 và 0,1 D 0,1 và 0,05.

Câu 5: Hòa tan hết 31,2 gam hỗn hợp Fe, FeO, Fe2O3 vào 800 ml dung dịch HNO3 2M vừa đủ thu được V lít NO (đkc, sản

phẩm khử duy nhất) và dung dịch X Dung dịch X hòa tan tối đa 9,6 gam Cu Giá trị của V là:

Câu 6: Cho Zn tới dư vào dung dịch gồm HCl; 0,05 mol NaNO3 và 0,1 mol KNO3 Sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch X chứa m gam muối; 0,125 mol hỗn hợp khí Y gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu trong không khí Tỉ khối của Y so với H2 là 12,2 Giá trị của m là

Câu 7: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho Fe2O3 vào dung dịch HI (2) Cho Cu vào dung dịch FeCl3.

(3) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2 (4) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4.

(5) Sục khí CO2 vào dung dịch NaOH (6) Sục khí O2 vào dung dịch KI.

Trang 2

(7) Sục khí CO2 vào dung dịch NaClO (8) Cho kim loại Be vào H2O.

(9) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeSO4 (10) Cho kim loại Al vào dung dịch HNO3 lỗng, nguội.

Số thí nghiệm cĩ phản ứng oxi hĩa - khử xảy ra là

Câu 8: Cho m gam hỗn hợp bột X gồm Mg và Fe vào 200 ml dung dịch chứa CuCl2 0,5M và HCl 1M Sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được m gam hỗn hợp Y gồm hai kim loại Khối lượng của Mg trong m gam hỗn hợp X là

Câu 9: Cho 200 ml dung dịch gồm KOH 1M và NaOH 0,75M vào 100 ml dung dịch AlCl3 1M Sau khi kết thúc các phản

ứng thu được m gam kết tủa Giá trị của m là :

Câu 10: Thực hiện phản ứng nhiệt nhơm hỗn hợp gồm Al và Cr2O3 trong điều kiện khơng cĩ khơng khí Sau một thời gian thu được 21,95 gam hỗn hợp X Chia X thành hai phần bằng nhau Cho phần 1 vào lượng dư dung dịch HCl lỗng nĩng,

thu được 3,36 lít H2 (đktc) Hịa tan phần 2 vào lượng dư dung dịch NaOH đặc nĩng, thu được 1,68 lít H2 (đktc) Biết các phản ứng của phần 1 và phần 2 đều xảy ra hồn tồn Hiệu suất phản ứng nhiệt nhơm là:

Câu 11: Cho các phản ứng sau:

(1) Sục O3 vào dung dịch KI (2) Cho Fe(OH)3 tác dụng với HNO3 đặc nĩng

(3) Sục Cl2 vào dung dịch FeSO4 (4) Sục H2S vào dung dịch Cu(NO3)2

(5) Cho NaCl tinh thể vào H2SO4 đặc nĩng (6) Sục Cl2 vào dung dịch Ca(OH)2

(7) Hiđro hố anđehit fomic (8) Cho anđehit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nĩng (9) Cho glixerol tác dụng với Cu(OH)2 (10) Cho axetilen tác dụng với dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3

(11) FeS2 + HNO3 đặc nóng

(12) CrO3 + H2O (13) Protein + H2O →H ,t+ 0 (14) HI + H2SO4 đặc →

(15) CaOCl2 + HCl (16) CH3CH(OH)CH3 + CuO →t0

(17) SiO2 + C→t0 (18) KClO3 →MnO ,t 2 0 (19) Triolein + H2 →Ni,t0

Số phản ứng oxi hố khử là:

Câu 12: Cho bột Fe vào 600ml dung dịch hỗn hợp NaNO3 1M và H2SO4 Sau khi các phản ứng xẩy ra hồn tồn thu được

dung dịch A, chất rắn B và 6,72 lít NO ở (đktc) sản phẩm khử duy nhất Cơ cạn A thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:

Câu 13: Thực hiện các phản ứng sau:

1 Sục CO2 vào dung dịch Na2SiO3 2 Sục SO2 vào dung dịch H2S.

3 Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2 4 Cho dung dịch AlCl3 dư vào dung dịch NaOH.

5 Cho NaHSO4 dư vào dung dịch Ba(HCO3)2 6 Sục H2S vào dung dịch FeCl2.

7 Cho HI vào dung dịch FeCl3 8 Cho CrO3 vào dung dịch HCl.

9 Sục CO2 vào dung dịch clorua vơi 10 Cho NaOHdư vào dung dịch CrCl2

11 Cho dung dịch H3PO4 vào dung dịch CaCl2.

Số thí nghiệm tạo thành kết tủa sau phản ứng là:

Câu 14: Điện phân dung dịch chứa 0,2 mol NaCl và x mol Cu(NO3)2 với điện cực trơ, sau mợt thời gian thu được dung dịch

X và khới lượng dung dịch giảm 21,5 gam Cho thanh sắt vào dung dịch X đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khới lượng thanh sắt giảm 1,8 gam và thấy thốt ra khí NO duy nhất Giá trị của x là:

Câu 15: Cho m gam hỗn hợp Fe và Cu cĩ tỉ lệ số mol là 1:1 tác dụng với lượng vừa đủ 1,8 lít dung dịch HNO3 1M Khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch A (khơng chứa muối amoni) và 13,44 lít hỗn hợp khí NO và NO2 ở (đktc) và

15 gam chất rắn Giá trị của m là:

Câu 16: Cho hỗn hợp chứa x mol Mg và 0,2 mol Fe vào 200 ml dung dịch hỗn hợp Fe2(SO4)3 1M và CuSO4 1M, đến phản ứng

hồn tồn thu được dung dịch A và 18,4 gam chất rắn Giá trị của x là:

Trang 3

Câu 17: Điện phân 0,15 mol AgNO3 với điện cực trơ trong t giờ, cường độ dòng điện không đổi 2,68A (H =100%) thu

được chất rắn X, dung dịch Y và khí Z Cho 12,6 gam Fe vào Y, sau khi phản ứng kết thúc thu được 14,5 gam hỗn hợp kim loại và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) giá trị t là

A 1 B.1,3 C 2 D 1,2

Câu 18: Cho hỗn hợp K2CO3 và NaHCO3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào bình dung dịch Ba(HCO3)2 thu đượckết tủa X và dung dịch

Y thêm từ từ dung dịch HCl 0,5M vào bình đến khi không còn khí thoát ra thì hết 560ml biết toàn bộ Y phản ứng vừa đủ với 0,2 mol NaOH Khối lượng kết tủa X là:

Câu 19: Hòa tan hết 2,24 gam bột Fe vào 120 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X Cho X tác dụng với lượng dư

dung dịch AgNO3, sau khi kết thúc các phản ứng thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc) và m gam chất rắn Giá trị của m và V lần lượt là:

A 17,22 và 0,224 B 1,08 và 0,224 C 18,3 và 0,448 D 18,3 và 0,224

Câu 20: Cho nguyên tử các nguyên tố: X ( Z = 17), Y ( Z = 19), R ( Z = 9) và T ( Z = 20) và các kết luận sau:

(1) Bán kính nguyên tử: R < X < T < Y (2) Độ âm điện: R < X < Y < T.

(3) Hợp chất tạo bỏi X và Y là hợp chất ion (4) Hợp chất tạo bởi R và T là hợp chất cộng hóa trị (5) Tính kim loại: R < X < T < Y (6) Tính chất hóa học cơ bản X giống R.

Số kết luận đúng là

A 5 B 4 C 3 D 2.

Câu 21: Nhỏ rất từ từ dung dịch H2SO4 vào 100 ml dung dịch hỗn hợp Na2CO3 0,6M và NaHCO3 0,7M và khuấy đều

thu được 0,896 lít khí (đktc) và dung dịch A Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được m gam kết tủa Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là:

A 41,03 B 29,38 C 17,56 D 17.73.

Câu 22: Cho các phát biểu sau:

(1) Tính chất hóa học của hợp kim hoàn toàn khác tính chất hóa học của các đơn chất tham gia tạo thành hợp kim.

(2) Nguyên tắc luyện thép từ gang là dùng O2 oxi hóa các tạp chất Si, P, S, Mn, … trong gang để thu được thép.

(3) Crom tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo ở nhiệt độ thường.

(4) Dùng dung dịch Fe(NO3)3 dư để tách Ag ra khỏi hỗn hợp Fe, Cu và Ag.

(5) Để một vật bằng thép cacbon ngoài không khí ẩm, xảy ra quá trình ăn mòn điện hóa học.

(6) Các ion NO3-, Fe2+,H+ , tồn tại trong cùng một dung dịch.

(7) W-Co là hợp kim siêu cứng

(8) Cacbon tồn tại ở hai dạng: Cacbon tinh thể và cacbon vô định hình.

(9) Nếu cho 1 mol mỗi chất: CaOCl2, KMnO4, K2Cr2O7, MnO2 lần lượt phản ứng với lượng dư dung dịch HCl đặc, thì K2Cr2O7 chất tạo

ra lượng khí Cl2 nhiều nhất

Số phát biểu đúng là:

A 5 B 6 C 4 D 7.

Câu 23: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm CuSO4 và NaCl vào nước thu được 400 ml dung dịch A Điện phân

dung dịch A ( điện cực trơ, hiệu suất điện phân 10CCX0%), với cường độ dòng điện 2A, đến khi nước bị điện phân ở hai điện cực thì dừng lại, thu được 400 ml dung dịch B có pH = 13 và đã tốn khoảng thời gian là 5790 giây Giá trị của m là:

A 11,08 B 5,54 C 13,42 D 7,88.

Câu 24: Trường hợp nào sau đây xảy ra nhiều trường hợp ăn mòn điện hóa nhất?

A Nhúng thanh Zn lần lượt vào các dung dịch: AgNO3, CrCl3, CuCl2, NaCl, MgCl2, Al2(SO4)3, HCl + CuCl2, HNO3.

B Nhúng thanh Fe lần lượt vào các dung dịch: AgNO3, Fe(NO3)3, Cu(NO3)2, HNO3, HCl, Al(NO3)3, CuSO4 + HCl.

C Nhúng thanh Zn lần lượt vào các dung dịch: AgNO3, CuSO4 + H2SO4, CuCl2, NaCl, MgCl2, Al2(SO4)3, HCl, HNO3.

D Nhúng thanh Fe lần lượt vào các dung dịch: AgNO3, Fe(NO3)3, Cu(NO3)2, HNO3, HCl, Pb(NO3)2, CuSO4 + HCl Câu 25: Nhỏ từ từ 500 ml dung dịch H2SO4 1M loãng dư vào bình X chứa m gam hỗn hợp gồm Fe3O4 và Cu (được

trộn theo tỷ lệ mol 1 : 2), khuấy đều thấy hỗn hợp tan dần và còn lại một 3,84 gam chất rắn Cho tiếp dung dịch chứa NaNO3 từ từ vào bình X (sau phản ứng của hỗn hợp X với H2SO4 ), khuấy đều cho đến khi khí vừa ngừng thoát ra thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ) Giá trị của m và V lần lượt là:

A 10,8 ; 0,896 B 21,6 ; 0,896 C 21,6 ; 2,24 D 10,8; 1,344.

Câu 26: Cho các tính chất sau

(1) Tác dụng với nước ở nhiệt độ thường (2) Tác dụng với dung dịch NaOH.

(3) Tác dụng với dung dịch AgNO3 (4) Tác dụng với dung dịch HCl đặc nguội.

(5) Tác dụng với dung dịch HNO3 loãng (6) Tác dụng với Cl2 ở nhiệt độ thường.

(7) Tác dụng với O2 nung nóng (8) Tác dụng với S nung nóng.

Trong các tính chất này Al và Cr có chung

A 4 tính chất B 2 tính chất C 3 tính chất D 5 Tính chất.

Trang 4

Câu 27: Đun nóng m gam hỗn hợp Cu và Fe có tỉ lệ khối lượng tương ứng 7 : 3 với một lượng dung dịch HNO3 Khi các phản ứng kết thúc, thu được 0,75m gam chất rắn, dung dịch X và 5,6 lít hỗn hợp khí (đktc) gồm NO và NO2 (không có sản phẩm khử khác của N+5) Biết lượng HNO3 đã phản ứng là 44,1 gam Giá trị của m là:

A 44,8 B 40,5 C 33,6 D 50,4

Câu 28: Khối lượng riêng của canxi kim loại là 1,55 g/cm3 Giả thiết rằng, trong tinh thể canxi các nguyên tử là những hình cầu chiếm 74% thể tích tinh thể, phần còn lại là khe rỗng Bán kính nguyên tử canxi tính theo lí thuyết là:

Câu 29: Cho 4,32 gam hỗn hợp X gồm Fe, Cu ở dạng bột vào 100 ml dung dịch AgNO3 1M thu được dung dịch Y và 12,08 gam chất rắn Z Thêm NaOH dư vào Y, lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m(g) chất rắn Giá trị của m là:

A 5,6 B 4 C 3,2 D 7,2 gam

Câu 30: Điện phân dung dịch có chứa 0,1 mol CuSO4 và 0,2 mol FeSO4 trong thùng điện phân không có màng ngăn Sau

một thời gian thu được 2,24 lít khí ở anot thì dừng lại, để yên bình điện phân đến khi catot không thay đỗi Khối lượng kim loại thu được ở catot là

A 12g B 6,4g C 17,6g D 7,86 g

Câu 31: Cho 39,2 gam hỗn hợp M gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3, CuO và Cu (trong đó oxi chiếm 18,367% về khối lượng)

tác dụng vừa đủ với 850 ml dung dịch HNO3 nồng độ a mol/l, thu được 0,2 mol NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) Giá trị của a là:

A 2,0 B 1,5 C 3,0 D 1,0.

Câu 32: Hòa tan 14,24 gam hỗn hợp gồm Fe2(SO4)3, CuSO4 và FeSO4 vào nước được dung dịch Y Biết trong hỗn hợp Y

lưu huỳnh chiếm 22,47% về khối lượng Cho dung dịch Y tác dụng vừa đủ với dung dịch Ba(OH)2 thu được m gam kết tủa Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là:

A 31,34 B 29,2 C 15,95 D 35,10.

Câu 33: Điện phân dung dịch AgNO3 với điện cực trơ một thời gian thu được dung dịch A chứa hai chất tan có cùng nồng

độ mol/l; đồng thời thấy khối lượng dung dịch giảm 9,28 gam so với ban đầu Cho tiếp 2,8 gam bột Fe vào dung dịch A, đun nóng, khuấy đều thu được khí No duy nhất, dung dịch B và chất rắn D Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng muối tạo thành trong dung dịch B là:

A 13,64 gam B 10,24 gam C 15,08 gam D 11,48 gam

Câu 34: Cho bột Fe vào dung dịch NaNO3 và H2SO4 Đến phản ứng hoàn thu được dung dịch A, hỗn hợp khí X gồm NO

và H2 có và chất rắn không tan Biết dung dịch A không chứa muối amoni Trong dung dịch A chứa các muối:

A FeSO4, Fe(NO3)2, Na2SO4, NaNO3 B FeSO4, Fe(NO3)2, Na2SO4.

C FeSO4, Na2SO4 D Fe(NO3)2

D FeSO4, Fe2(SO4)3, NaNO3, Na2SO4

Câu 35 Cho m gam bột Fe vào 800ml dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 và H2SO4 0,25M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn

toàn thu được 0,6 m gam hỗn hợp bột kim loại và V lít khí NO duy nhất ở đktc Giá trị của m và V lần lượt là:

A 10,8 và 4,48 B 10,8 và 2,24 C 17,8 và 2,24 D 17,8 và 4,48

Câu 36: Đốt 15,2 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe trong khí Cl2 thu được hỗn hợp chất rắn Y Cho Y vào nước dư, thu được dung dịch Z và 3,2 gam kim loại Dung dịch Z tác dụng được với tối đa 0,1 mol KMnO4 trong dung dịch H2SO4 (không tạo

ra SO2) Phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp X là

Câu 37: Cho 0,87 gam hỗn hợp gồm Fe, Cu và Al vào bình đựng 300 ml dung dịch H2SO4 0,1M Sau khi các phản ứng xảy

ra hoàn toàn, thu được 0,32 gam chất rắn và có 448 ml khí (đktc) thoát ra Thêm tiếp vào bình 0,425 gam NaNO3, khi các phản ứng kết thúc thì thể tích khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) tạo thành và khối lượng muối trong dung dịch là

A 0,224 lít và 3,750 gam B 0,112 lít và 3,750 gam

C 0,112 lít và 3,865 gam D 0,224 lít và 3,865 gam.

Câu 38: Hòa tan hết 10,24 gam Cu bằng 200ml dung dịch HNO3 3M được dung dịch Y Thêm 400 ml dung dịch NaOH 1M

vào dung dịch Y Lọc bỏ kết tủa, cô cạn dung dịch rồi nung chất rắn đến khối lượng không đổi thu được 26,44 gam chất rắn Số mol HNO3 đã phản ứng với Cu là

Câu 39: Cho các phát biểu sau?

1 Trong tinh thể NaCl, xung quanh mỗi ion đều có 6 ion ngược dấu gần nhất

Trang 5

2 Tất cả các tinh thể phân tử đều khó nóng chảy và khó bay hơi

3 Tinh thể nước đá, tinh thể iot đều thuộc loại tinh thể phân tử

4 Trong tinh thể nguyên tử, các nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết cộng hoá trị.

5 Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng chảy của kim loại kiềm giảm dần

6 Ở nhiệt độ thường, tất cả các kim loại kiềm thổ đều tác dụng được với nước

7 Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thuỷ tinh

8 Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ.

9.Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ beri đến bari) có nhiệt độ nóng chảy giảm dần

10 Kim loại xesi được dùng để chế tạo tế bào quang điện

11 Kim loại magie có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện

12 Các kim loại: natri, bari, beri đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường

13 Crom là kim loại cứng nhất trong tất cả các kim loại.

14 Nhôm và crom đều bị thụ động hóa bởi HNO3 đặc, nguội.

15 Nhôm và crom đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ số mol.

16 Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim.

17 Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.

18 Nguyên tử kim loại thường có 1, 2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng.

19 Các nhóm A bao gồm các nguyên tố s và nguyên tố p.

20 Trong một chu kì, bán kính nguyên tử kim loại nhỏ hơn bán kính nguyên tử phi kim.

Số phát biểu sai là:

A 5 B 6 C 8 D 7.

Câu 40: Cho hỗn hợp gồm 1,2 mol Mg và x mol Zn vào dung dịch chứa 2 mol Cu2+ và 1 mol Ag+ đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được một dung dịch chứa ba kim loại Trong các giá trị sau đây, giá trị nào của x thoả mãn trường hợp trên?

Câu 41 : Hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 và AgNO3 Thành phần % khối lượng của nitơ trong X là 11,864% Có thể

điều chế được tối đa bao nhiêu gam hỗn hợp ba kim loại từ 14,16 gam X?

Câu 42: Điện phân có màng ngăn 500 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuCl2 0,1M và NaCl 0,5M (điện cực trơ, hiệu suất điện phân

100%) với cường độ dòng điện 5A trong 3860 giây Dung dịch thu được sau điện phân có khả năng hoà tan m gam Al2O3 Giá trị lớn nhất của m là :

Câu 43: Cho 11,6 gam FeCO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí (CO2, NO) và dung dịch X.

Khi thêm dung dịch HCl dư vào dung dịch X thì hoà tan tối đa được bao nhiêu gam bột Cu (biết có khí NO bay ra)

A 48 gam B 16 gam C 32 gam D 28,8 gam

Câu 44: Nhiệt phân một lượng AgNO3 được chất rắn X và hỗn hợp khí Y Dẫn toàn bộ Y vào một lượng dư H2O, thu

được dung dịch Z Cho toàn bộ X vào Z, X chỉ tan một phần và thoát ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của X đã phản ứng là:

Câu 45: Dung dịch X gồm AgNO3 và Cu(NO3)2 có cùng nồng độ mol Lấy một lượng hỗn hợp gồm 0,03 mol Al và 0,05 mol

Fe cho vào 100ml dung dịch X cho tới khi phản ứng kết thúc thu được chất rắn Y chứa 3 kim loại Cho Y vào dung dịch HCl

dư giải phóng 0,07 gam khí Nồng độ mol/ lit của 2 muối là:

Câu 46 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch HCl (2) Cho CuS + dung dịch HCl

(3) Cho FeS + dung dịch HCl (4) Cho dung dịch AlCl3 vào dung dịch Na2CO3

(5) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch NaOH (6) Cho dung dịch NH4NO3 vào dung dịch NaOH

(7) Cho Zn vào dung dịch NaHSO4

Số thí nghiệm có tạo ra chất khí là:

Câu 47: Hỗn hợp bột X gồm BaCO3, Fe(OH)2, Al(OH)3, CuO, MgCO3 Nung X trong không khí đến khối lượng không đổi

được hỗn hợp rắn A1 Cho A1 vào nước dư khuấy đều được dung dịch B chứa 2 chất tan và phần không tan C1 Cho khí CO

dư qua bình chứa C1 nung nóng được hỗn hợp rắn E (Cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn) E chứa tối đa:

A 1 đơn chất và 2 hợp chất B 3 đơn chất

C 2 đơn chất và 2 hợp chất D 2 đơn chất và 1 hợp chất

Câu 48: Cho luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp BaO, Al2O3 và FeO đốt nóng thu được chất rắn X1 Hoà tan chất rắn X1 vào nước thu được dung dịch Y1 và chất rắn E1 Sục khí CO2 dư vào dung dịch Y1 thu được kết tủa F1 Hoà tan E1 vào dung dịch

Trang 6

NaOH dư thấy bị tan một phần và còn chất rắn G1 Cho G1 vào dung dịch AgNO3 dư (Coi CO2 không phản ứng với nước)

Tổng số phản ứng xảy ra là

A 7 B 8 C 6 D 9.

Câu 49 : Cho 18,4 gam hỗn hợp X gồm Cu2S, CuS, FeS2 và FeS tác dụng hết với HNO3 (đặc nóng, dư) thu được V lit khí

NO2 và dung dịch Y cho Y tác dụng BaCl2 dư được 46,6 gam kết tủa, cho Y tác dụng NH3 dư được 10,7 gam kết tủa giá trị V

A 22,4 B.38,68 C 38,08 D 33,6.

Câu 50: Cho 11,25 gam hỗn hợp bột gồm Zn và Cu vào 250 ml dung dịch AgNO3 1M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và 30,2 gam chất rắn Khối lượng của Cu trong hỗn hợp ban đầu là

- HẾT

Ngày đăng: 17/07/2014, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w