ĐỀ THI THỬ HOÁ HỌC CÓ ĐÁP ÁN TỐT NGHIỆP THPT ĐẠI HỌC 2015 TUYỆT VỜI Là bộ đề tôi đã cất công siêu tầm giúp các em học sinh 12 có thể thi đậu tốt nghiệp 12 đồng thời là hành trang kiến thức cho khả năng tự tin thi đại học 2015. chúc các em hoàn thành 12 năm học để bước vào kỳ thi đại học sắp tới
Trang 1TRƯỜNG HÀ NỘI - AMSTERDAM
TỔ: LÍ - HÓA
( Đề thi gồm 50 câu, 06 trang )
ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA LẦN II NĂM 2015
Câu 3: Khi hòa tan kim loại M bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl 14,6% thu được dung dịch muối có nồng độ
18,199% Kim loại M là (Cho H = 1; O = 16; Mg = 24; S = 32; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65)
Câu 4: Chất hữu cơ B có công thức phân tử C7H8O2 Tìm công thức cấu tạo của B biết:
─ B tác dụng với Na giải phóng hidro, với n H2 :n B =1:1
─ Trung hoà 0,2 mol B cần dùng đúng 100 ml dung dịch NaOH 2M
Câu 8: Hình bên minh họa cho thí nghiệm xác
định sự có mặt của C và H trong hợp chất hữu
cơ.Chất X và dung dịch Y (theo thứ tự) là:
A CaO, H2SO4 đặc B Ca(OH)2, H2SO4 đặc
C CuSO4 khan, Ca(OH)2 D CuSO4.5H2O, Ca(OH)2
Câu 9: Este X không no, mạch hở, có tỉ khối hơi so với metan bằng 6,25 và khi tham gia phản ứng xà phòng
hoá tạo ra một anđehit và một muối của axit hữu cơ Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X? (Cho H = 1; C = 12; O =16)
Câu 10: Trong số các dung dịch: KHCO3, NaCl, C2H5COONa, NH4NO3, NaHSO4, C6H5ONa, những dung dịch
có pH > 7 là
A NaCl, C6H5ONa, C2H5COONa B NH4NO3, C2H5COONa, NaHSO4
C KHCO3, NH4NO3, NaCl D KHCO3, C6H5ONa, C2H5COONa
Trang 2Câu 11: Nhỏ từ từ đến dư KOH vào dung dịch
hỗn hợp gồm a mol HCl và x mol ZnSO4 ta quan
sát hiện tượng theo đồ thị hình bên (số liệu tính
theo đơn vị mol) Giá trị của x (mol) là:
Câu 12: Dung dịch X chứa AlCl3, Fe SO4 và ZnCl2 Cho luồng khí NH3 đến dư đi qua dung dịch X thu được kết tủa Y Nung Y đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z Cho luồng khí H2 dư đi qua Z nung nóng sẽ thu được chất rắn
A ZnO, Fe và Al2O3 B Al2O3 , Fe C Al, Fe và Zn D Fe, Zn và Al2O3
Câu 13: Cho 0,1 mol α-amino axit dạng H2NRCOOH (X) phản ứng hết với HCl tạo 12,55g muối X là
Câu 14: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những loại tơ
nào thuộc loại tơ nhân tạo?
A Tơ visco và tơ axetat B Tơ nilon-6,6 và tơ capron.
C Tơ tằm và tơ enang D Tơ visco và tơ nilon-6,6.
Câu 15: Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như sau:
Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+ , Ag+/Ag
Cặp chất không phản ứng với nhau là
A Cu và dung dịch AgNO3 B Fe và dung dịch FeCl3
C dung dịch Fe(NO3)3 và dung dịch AgNO3 D Fe và dung dịch CuCl2
Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn một rượu (ancol) X thu được CO2 và H2O có tỉ lệ số mol tương ứng là 3 : 4 Thể tích khí
CO2 thu được khi đốt cháy X bằng 0,75 lần thể tích oxi cần dùng để đốt (ở cùng điều kiện) Công thức phân tử của X là
A C3H8O2 B C3H8O3 C C3H8O D C3H4O
Câu 17: Hỗn hợp khí X gồm H2 và một anken có khả năng cộng HBr cho sản phẩm hữu cơ duy nhất Tỉ khối hơi của X so với H2 bằng 9,1 Đun nóng X có xúc tác Ni, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y không làm mất màu nước Br2, Tỉ khối của Y so với H2 bằng 13 Công thức cấu tạo của anken là:
A CH2=CH2 B CH2=CH-CH2-CH3 C CH3-CH=CH-CH3 D CH2=C(CH3)2
Câu 18: Khi cho ankan X (trong phân tử có phần trăm khối lượng hiđro bằng 16,28%) tác dụng với clo theo tỉ
lệ số mol 1:1 (trong điều kiện chiếu sáng) chỉ thu được 2 dẫn xuất monoclo đồng phân của nhau Tên của X là (Cho H = 1; C = 12; Cl = 35,5)
A 2,3-đimetylbutan B butan C 2-metylpropan D 3-metylpentan.
Câu 19: Khi cho 50ml dung dịch NaOH 0,5M vào 50ml dung dịch CH3COOH thu được dung dịch có chứa 3,55 gam chất tan Nồng độ mol (hoặc mol/l) của CH3COOH trong dung dịch đã dùng là (Cho H = 1; O = 16; C = 12; Na = 23):
A 0,75M B 0,25M C 1M D 0,5M.
Câu 20: Cho chất X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó cô cạn dung dịch thu được chất
rắn Y và chất hữu cơ Z Cho Z tác dụng với AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 thu được chất hữu cơ T Cho chất T tác dụng với dung dịch NaOH thu được chất M M có nhiều hơn Y một nguyên tử cacbon Chất X
Câu 21: Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư
A kim loại Ba B kim loại Cu C kim loại Ag D kim loại Mg.
Câu 22: Cho 4,41 gam một amino axit X tác dụng với dung dịch NaOH dư cho ra 5,73 gam muối Mặt khác
cũng lượng X như trên nếu cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 5,505 g muối clorua Công thức cấu
C HOOCCH2CH(NH2)CH2COOH D Cả A, C.
Câu 23: Chỉ dùng Cu(OH)2 có thể phân biệt được tất cả các dung dịch riêng biệt sau:
A glucozơ, lòng trắng trứng, glixerol, rượu (ancol) etylic.
B glucozơ, mantozơ, glixerol, anđehit axetic.
C lòng trắng trứng, glucozơ, fructozơ, glixerol.
D saccarozơ, glixerol, anđehit axetic, rượu (ancol) etylic.
Câu 24: Có phản ứng hoá học xảy ra như sau: H2S + 4Cl2 + 4H2O -> H2SO4 + 8 HCl
Câu nào diễn tả đúng tính chất các chất phản ứng ?
Trang 3A H2S là chất khử, H2O là chất oxi hoá B Cl2 là chất oxi hoá H2O là chất khử
C H2S là chất oxi hoá, Cl2 là chất khử D Cl2 là chất oxi hoá H2S là chất khử
Câu 25: Cho 150ml dung dịch matozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 thuđược12,96 gam bạc kết tủa Nồng độ mol (hoặc mol/l) của dung dịch matozơ đã dùng là (Cho H = 1; C = 12; O = 16; Ag = 108)
Câu 26: Hòa tan hoàn toàn 4,32 gam hỗn hợp X gồm FeO, MgO và ZnO bằng một lượng vừa đủ 150ml dung
dịch HCl 1M , thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là (Cho H = 1; O = 16; Mg = 24; Cl = 35,5;
Câu 27: Cho hỗn hợp hai anken đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng với nước (có H2SO4 làm xúc tác) thu được hỗn hợp Z gồm hai rượu (ancol) X và Y Đốt cháy hoàn toàn 1,06 gam hỗn hợp Z sau đó hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 2 lít dung dịch NaOH 0,1M thu được dung dịch T trong đó nồng độ của NaOH bằng 0,05M Công thức cấu tạo thu gọn của X và Y là (Cho: H = 1; C = 12; O = 16; thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể)
Câu 29: Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra
A sự khử ion Cl- B sự khử ion Na+ C sự oxi hoá ion Cl- D sự oxi hoá ion Na+
Câu 30: Trong tự nhiên, nguyên tố brom có 2 đồng vị là 7935Br và 8135Br Nếu nguyên tử khối trung bình là brom
là 79,91 thì phần trăm của 2 đồng vị này lần lượt là
A 45,5% và 54,5% B 61,8% và 38,2% C 54,5% và 45,5% D 35% và 65%
Câu 31: Cho sơ đồ phản ứng: NaCl → (X) → NaHCO3 → (Y) → NaNO3 X và Y có thể là
Câu 32: Cho 5,6 gam một anđehit phản ứng hoàn toàn với lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 thu được m gam Ag Nếu lấy m gam Ag này cho tác dụng vừa đủ với một lượng HNO3 đặc thì sau phản ứng thu được 4,48 lít khí (là sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Công thức cấu tạo thu gọn của anđehit là (Cho H = 1; C = 12; O = 16;
Ag = 108)
Câu 33: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là
A CH3CHO và CH3CH2OH B CH3CH2OH và CH3CHO
C CH3CH(OH)COOH và CH3CHO D CH3CH2OH và CH2=CH2
Câu 34: Cho 4,48 lít khí CO (ở đktc) từ từ đi qua ống sứ nung nóng đựng 8 gam một oxit sắt đến khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn Khí thu được sau phản ứng có tỉ khối so với hiđro bằng 20 Công thức của oxit sắt và phần trăm thể tích của khí CO2 trong hỗn hợp khí sau phản ứng là (Cho H = 1; C = 12; O = 16; Fe = 56)
A tăng lên 2 lần B tăng lên 6 lần C giảm đi 2 lần D tăng lên 8 lần.
Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp M gồm một ankan X và một ankin Y, thu được số mol CO2 bằng số mol H2O Thành phần phần trăm về số mol của X và Y trong hỗn hợp M lần lượt là
Câu 39: Cho các chất có công thức cấu tạo như sau: HOCH2-CH2OH (X); HOCH2-CH2-CH2OH (Y);
HOCH2-CHOH-CH2OH (Z); CH3-CH2-O-CH2-CH3 (R); CH3-CHOH-CH2OH (T) Những chất tác dụng được với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam là
Trang 4Câu 37: Sục CO2 vào dung dịch hỗn hợp gồm
Ca(OH)2 và KOH ta quan sát hiện tượng theo đồ
thị hình bên (số liệu tính theo đơn vị mol) Giá trị
của x là:
Câu 38: Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe và Ni
Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá huỷ trước là
Câu 40: Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan Chất tan có trong dung dịch Y là
C MgSO4 và FeSO4 D MgSO4, Fe2(SO4)3 và FeSO4
Câu 41: Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe→X
FeCl3→Y
Fe(OH)3 (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng) Hai chất
X, Y lần lượt là
A HCl, NaOH B Cl2, NaOH C NaCl, Cu(OH)2 D HCl, Al(OH)3
Câu 42: Khi thực hiện phản ứng tách nước đối với rượu (ancol) X, chỉ thu được một anken duy nhất Oxi hoá
hoàn toàn một lượng chất X thu được 5,6 lít CO2 (ở đktc) và 5,4 gam nước Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù
Câu 43: Polivinyl axetat (hoặc poli(vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
A CH2=CH-COO-C2H5 B C2H5COO-CH=CH2
Câu 44: Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút
thuốc lá Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là
Câu 45: Cho các ion kim loại: Zn2+, Sn2+, Ni2+, Fe2+, Pb2+ Thứ tự tính oxi hoá giảm dần là
A Zn2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Pb2+ B Pb2+ > Sn2+ > Fe2+ > Ni2+ > Zn2+
C Pb2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Zn2+ D Sn2+ > Ni2+ > Zn2+ > Pb2+ > Fe2+
Câu 46: Khi cho 41,4 gam hỗn hợp X gồm Fe2O3, Cr2O3 và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH đặc (dư), sau phản ứng thu được chất rắn có khối lượng 16 gam Để khử hoàn toàn 41,4 gam X bằng phản ứng nhiệt nhôm, phải dùng 10,8 gam Al Thành phần phần trăm theo khối lượng của Cr2O3 trong hỗn hợp X là (Cho: hiệu suất của các phản ứng là 100%; O = 16; Al = 27; Cr = 52; Fe = 56)
Câu 47: Các hợp chất trong dãy chất nào dưới đây đều có tính lưỡng tính?
A Cr(OH)3, Zn(OH)2, Mg(OH)2 B Cr(OH)3, Fe(OH)2, Mg(OH)2
C Cr(OH)3, Pb(OH)2, Mg(OH)2 D Cr(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2
Câu 48: Cho m gam axit hữu cơ X đơn chức, mạch hở tác dụng hết với CaCO3 thu được 8,9 gam muối của axit hữu cơ Mặt khác cũng m gam axit hữu cơ X tác dụng với AgNO3/NH3 dư thì thu được 19,4 gam kết tủa Công thức cấu tạo thu gọn của X là (Cho H = 1; C = 12; O = 16; Ca = 40)
Câu 49: Dự án luyện nhôm Đắk Nông là dự án luyện nhôm đầu tiên của Việt Nam và do một doanh nghiệp tư
nhân trong nước trực tiếp đầu tư nên có vai trò rất quan trọng không chỉ với sự phát triển kinh tế, xã hội của tỉnh Đắk Nông, mà còn với cả nước nói chung Hãy cho biết nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
Câu 50: Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là
A K+,Ba2+,OH−,Cl− B Al3+,PO4 −,Cl−, Ba2+
C Na+ ,K+,OH−,HCO3 − D Ca2+,Cl−,Na+,CO3 −
- HẾT
Trang 5-TRƯỜNG THPT GIA VIỄN A
(Đề thi có 05 trang)
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 NĂM 2015
Môn: HÓA HỌC; Khối A , B
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Cho biết khối lượng nguyên tử của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr=
52; Fe = 56; Cu = 64; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137; Zn = 65.
- Thí sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
Câu 1: Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong
Câu 2: Cặp chất không xảy ra phản ứng là
Câu 3: Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch
Câu 4 : Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 ?
Câu 5: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là
C điện phân dung dịch CaCl2 D điện phân CaCl2 nóng chảy
Câu 6: Cho một mẫu hợp kim Na-Ba tác dụng với nước (dư) thu được dung dịch X và 3,36 lít H2 (ở đktc) Thể tích dung dịch axit H2SO4 2M cần dùng để trung hòa dung dịch X là
0 t
→N2 + 2H2O
0 t
Câu 10: Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?
A Gây ngộ độc nước uống
B Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo
C Làm hỏng các dung dịch pha chế Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm
D Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước
(đktc) Thể tích dung dịch HCl 0,1M cần để trung hòa hết một phần ba dung dịch A là
Câu 12: Trong tự nhiên clo có hai đồng vị bền: 3717Cl chiếm 24,25% tổng số nguyên tử, còn lại là 35
17Cl Thành phần % theo khối lượng của 37
17Cl trong NaClO4 là:
Câu 13: Các nguyên tố từ Na đến Cl, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì
A bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng B bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm
Câu 14:Trong số các chất sau:HBr,CO2,CH4,NH3,Br2,C2H2,N2 ,C2H4 Số chất mà phân tử không phân cực là: A
Câu 15: Có 6 dung dịch cùng nồng độ mol/lit là: Dung dịch NaCl(1), dung dịch HCl(2), dung dịch Na2CO3
(3), dung dịch NH4Cl(4), dung dịch NaHCO3(5), dung dịch NaOH(6) Dãy sắp xếp theo trình tự pH của chúng tăng dần như sau:
Trang 6A 4 dung dịch B.Cả 6 dung dịch C 2 dung dịch D.3 dung dịch
Câu 17: Cho phản ứng: N2(k) + 3H2(k) 2NH3 (k); H∆ = -92 kJ Hai biện pháp đều làm cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch là
C giảm nhiệt độ và tăng áp suất D tăng nhiệt độ và giảm áp suất
Câu 18: Cho phương trình hóa học: Fe3O4 + HNO3→ Fe(NO3)3 + NxOy + H2O
Sau khi cân bằng phương pháp hóa học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ
Câu 19: Cho các chất hoặc dung dịch sau đây
(1) dung dịch Al(NO3)3 + dung dịch Na2S
(2) dung dịch AlCl3 + dung dịch Na2CO3 (đun nóng)
(3) Al + dung dịch NaOH
(4) dung dịch AlCl3 + dung dịch NaOH
(5) dung dịch NH3 + dung dịch AlCl3
(6) dung dịch Na2CO3 + dung dịch FeCl2
Câu 20: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(I) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4
(III) Sục hỗn hợp khí NO2 và O2 vào nước
(IV) Cho MnO2 vào dung dịch HCl đặc, nóng
(V) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng
Số thí nghiệm có phản ứng oxi hoá - khử xảy ra là
Câu 21: Cho các phát biểu sau:
(1) Các tiểu phân Ar, K+, Cl- đều có cùng số đơn vị điện tích hạt nhân
(2) Trong nguyên tử số proton luôn bằng số nơtron
(3) Đồng vị là hiện tượng các nguyên tử có cùng số khối
(4) Nước đá thuộc loại tinh thể nguyên tử
(5) Kim cương có cấu trúc tinh thể nguyên tử
Số phát biểu đúng làA 4 B 2 C 3 D 1
Câu 22: Dãy gồm các chất nào sau đây đều có tính lưỡng tính?
A Al, NaHCO3, NaAlO2, ZnO, Be(OH)2
B H2O, Zn(OH)2, HOOC-COONa, H2NCH2COOH, NaHCO3
C AlCl3, H2O, NaHCO3, Zn(OH)2, ZnO
D ZnCl2, AlCl3, NaAlO2, NaHCO3, H2NCH2COOH
Câu 23: Cho 0,35 mol bột Cu và 0,06 mol Fe(NO3)3 vào dd chứa 0,24 mol H2SO4 (loãng) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Cô cạn dung dịch thu được khối lượng muối khan là:
Câu 24: Nhiệt phân hoàn toàn m gam hỗn hợp KNO3, Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 trong đó số mol Cu(NO3)2 bằng 2 lần số mol Fe(NO3)2 trong điều kiện không có oxy, sau phản ứng thu được V lít hỗn hợp khí ở đktc Cho V lít hỗn hợp khí trên vào nước thu được 1,2 lít dung dịch Y có pH = 1(trong Y chỉ chứa 1 chất tan duy nhất), không
có khí bay ra Giá trị của m là:
Câu 25: Cho hỗn hợp gồm 7,2 gam Mg và 10,2 gam Al2O3 tác dụng hết với lượng dư dung dịch HNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,448 lít khí N2 (đktc) và dung dịch Y Khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch Y là:
Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn m gam FeS2 chứa 20% tạp chất trơ bằng một lượng O2 vừa đủ, thu được khí X
tủa Cho Y vào dung dịch NaOH, thấy xuất hiện thêm kết tủa Giá trị của m là
Trang 7A 12,6 B 24,0 C 22,5 D 23,2.
Câu 27: Hòa tan hoàn toàn 10,44 gam một oxit sắt bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được dung dịch X và 1,624 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Cô cạn dung dịch X, thu được m gam muối sunfat khan Giá trị của m là
Câu 31: Đốt cháy hỗn hợp gồm 1,92 gam Mg và 4,48 gam Fe với hỗn hợp khí X gồm Clo và Oxi, sau phản ứng chỉ thu được hỗn hợp Y gồm các oxit và muối clorua (không còn khí dư) hòa tan Y bằng một lượng vừa đủ 120
Phần trăm thể tích của Clo trong hỗn hợp X là
dung dịch chứa m gam muối và 5,6 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm NO và N2O Tỉ khối của X so với H2 là 16,4 Giá trị của m là
Câu 33: Cho hỗn hợp X gồm CH4, C2H4 và C2H2 Lấy 11,2 gam X tác dụng hết với dung dịch brom (dư) thì khối lượng brom phản ứng là 80 gam Mặt khác, nếu cho 16,8 lít (ở đktc) hỗn hợp khí X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 , thu được 72 gam kết tủa Phần trăm thể tích của C2H4 có trong X là
Câu 36: Cho 27,6 gam chất hữu cơ X có công thức phân tử C7H8 tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3
trong NH3, thu được 91,8 gam kết tủa X có bao nhiêu đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên?
Câu 39: Thủy phân hết m gam tetrapeptit gly-gly-gly-gly (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm :
7,5 gam gly, 26,4 gam gly-gly và 37,8 gam gly-gly-gly Giá trị của m là
Câu 40: Cho buta-1,3 - đien phản ứng cộng với Br2 theo tỉ lệ mol 1:1 Số dẫn xuất đibrom (đồng phân cấu tạo
và đồng phân hình học) thu được là:
Câu 41: X, Y ,Z là các hợp chất mạch hở, bền có cùng công thức phân tử C3H6O X tác dụng được với Na và không có phản ứng tráng bạc Y không tác dụng với Na nhưng có phản ứng tráng bạc, Z không tác dụng được với Na và không có phản ứng tráng bạc Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A CH2=CH-CH2-OH, CH3-CH2-CHO, CH3-CO-CH3
B CH2=CH-CH2-OH, CH3-CO-CH3, CH3-CH2-CHO
C CH3-CH2-CHO, CH3-CO-CH3, CH2=CH-CH2-OH
D CH3-CO-CH3, CH3-CH2-CHO, CH2=CH-CH2-OH
Trang 8Câu 42: Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong ngành nhuộm vải, chất làm trong nước Công thức hóa học của phèn chua là
A Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
C (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O D (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
Câu 43: Cho dãy các chất sau: cumen,toluen, phenyl fomat,glucozo, glyxylvalin (Gly-val), etylen glicol, triolein Số chất bị thủy phân trong môi trường axit là:
Câu 44:Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ dung dịch X :
Câu 45: Cho dãy các chất: stiren, ancol benzylic, anilin, toluen, phenol (C6H5OH) Số chất trong dãy có khả năng làm mất màu nước brom là
Câu 46: Hỗn hợp X chứa ba axit cacboxylic đều đơn chức, mạch hở, gồm một axit no và hai axit không no đều
có một liên kết đôi (C=C) Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch NaOH 2M, thu được 25,56 gam hỗn hợp muối Đốt cháy hoàn toàn m gam X, hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy bằng dung dịch NaOH dư, khối lượng dung dịch tăng thêm 40,08 gam Tổng khối lượng của hai axit cacboxylic không no trong m gam X là
Câu 47: Hợp chất X có thành phần gồm C, H, O chứa vòng benzen Cho 6,9 gam X vào 360 ml dung dịch NaOH 0,5 M (dư 20% so với lượng cần phản ứng) đến phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được m gam chất rắn khan Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 6,9 gam X cần vừa đủ 7,84 lít O2 (đktc), thu được 15,4 gam CO2 Biết X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất Giá trị của m là
Câu 48: Biết X là axit cacboxylic đơn chức, Y là ancol no, cả hai chất đều mạch hở, có cùng số nguyên tử cacbon Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol hỗn hợp gồm X và Y (trong đó số mol của X lớn hơn số mol của Y) cần vừa đủ 30,24 lít khí O2, thu được 26,88 lít khí CO2 và 19,8 gam H2O Biết thể tích các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn Khối lượng Y trong 0,4 mol hỗn hợp trên là
A Al B Mg C Na D Ag.Câu 50: Có bao nhiêu chất chứa vòng benzene có cùng công thức phân tử C7H8O?
Trang 10Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố : H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al=27;
P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137;
Câu 1: Một hổn hợp Y gồm 2 este A, B (M A < M B ) Nếu đun nóng 15,7 gam hổn hợp Y với dung dịch NaOH dư thì thu được một muối của axit hữu cơ đơn chức và 7,6 gam hổn hợp hai ankol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Nếu đốt cháy 15,7 gam hổn hợp Y cần dung vừa hết 21,84 lít O 2 (đktc), thu được 17,92 lít CO 2 (đktc) Thành phần % khối lượng của A trong hổn hợp Y là
Câu 2: Hợp chất nào sau đây là hợp chất ion?
Câu 3: Một loại phân kali được điều chế từ quặng xinvinit có chứa 68,56% KCl, còn lại là các tạp chất không chứa kali
Độ dinh dưỡng của loại phân này là?
Câu 6: Tơ Lapsan hay Poli(etylen terephtalat) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng axit teraphtalic với chất nào sau đây?
A Etylen glicol B Glixerol C Ancol etylic D Etilen
Câu 7: Cho sơ đồ phản ứng sau: C 2 H 4 → X → Y → Cao su Buna
Mỗi mũi tên là một phản ứng X là chất nào sau đây?
A Ankol etylic B Anđehit axetic C Vinyl axetilen D Buta-1,3-đien
Câu 8: Thí nghiệm nào sau đây không có phản ứng xãy?
A Cho bột SiO 2 vào dung dịch HCl đun nóng. B Dẫn hơi nước qua than nóng đỏ.
C Cho bột Si vào dung dịch NaOH loãng. D Đốt cháy Mg trong khí quyển CO 2
Câu 9: Cho 14, 4 gam hổn hợp Fe, Mg, Cu (có số mol bằng nhau) tác dụng hết với dung dịch HNO 3 thu được dung X và 2,688 lít (đktc) hổn hợp gồm N 2 , NO, N 2 O , NO 2 ( trong đó 2 khí N 2 và NO 2 có số mol bằng nhau) Cô cạn cẩn thận dung dịch X thu được 58,8 gam muối khan Số mol HNO 3 đã tham gia phản ứng là
A 0,893 mol. B 0,883 mol. C 0,864 mol D 0,838 mol
Câu 10: Glucozơ phản ứng với chất nào dưới đây cho sản phẩm là axit gluconic?
A H 2 , xt Ni, đun nóng. B AgNO 3 /NH 3 , đun nóng.
C Cu(OH) 2 /OH - , đun nóng. D dung dịch nước Br 2 ở nhiệt độ thường.
Câu 11: : Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ Ban đầu trong cốc chứa nước vôi trong.
Sục rất từ từ khí CO 2 vào cốc cho tới dư Hỏi độ sáng của bóng đèn thay đổi như thế nào?
A Mờ dần đi sau đó vẫn mờ mờ.
B Ban đầu không đổi, sau đó sáng dần lên
C Ban đầu mờ dần đi rồi lại sáng dần lên.
D Mờ dần đi rồi sau đó tắt hẳn.
Câu 12: Hổn hợp X gồm Na, Al, Al 2 O 3 và Na 2 O Hòa tan hoàn toàn 20,05 gam X vào nước, thu được 2,8 lít khí H 2
(đktc) và dung dịch Y Thêm rất từ từ từng giọt dung dịch HCl 1M vào Y, đến khi kết tủa bắt đầu xuất hiện thì dùng hết
50 ml, lúc này nếu thêm tiếp 310 ml nữa sẽ thu được m gam kết tủa Vậy m là giá trị nào sau đây?
A 17,94. B 31,2 gam. C 39,0 gam. D 15,6 gam
Trang 11Câu 13: Cho biết hạt nhân ion Cr 3+ có chứa 24 proton Vậy cấu hình electron của ion Cr 3+ là?
A [Ar]3d 4 4s 2 B [Ar]3d 3 C [Ar] 3d 2 D [Ar]3d 5 4s 1
Câu 14: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Ở điều kiện thường metyl amin là chất khí, mùi khai, làm xanh quỳ ẩm.
B Anđêhit axetic không làm mất màu Br 2 trong dung môi CCl 4
C Dung dịch phenol trong nước làm quỳ hóa đỏ.
D Dung dịch chứa hổn hợp Glucozơ và Fructozơ có khả năng làm mất màu dung dịch Br 2
Câu 15: Để loại bỏ tạp chất Zn, Fe có lẫn trong Ag (ở dạng bột) mà không làm thay đổi khối lượng Ag ta dùng lượng dư dung dịch nào sau đây?
Câu 16: Dung dịch X chứa H + , Fe 3+ , Al 3+ và 0,1 mol SO 42-, 0,3 mol Cl - Thể tích dung dịch KOH 2M cần dùng để khí phản ứng với dung dịch X ta thu được lượng kết tủa lớn nhất là?
Câu 17: Oxi hóa hết 6,9 gam hổn hợp hai ankol đơn chức chức A, B (M A < M B ) cần dùng vừa đủ 12 gam CuO thu được hổn hợp X (không có ankol dư) Cho toàn bộ hổn hợp trên tác dụng với lượng dư AgNO 3 trong NH 3 , đun nóng thu được 43,2 gam Ag Khối lượng phân tử của ankol B là
Câu 18: Hòa tan hoàn toàn 7,84 gam bột Fe trong dung dịch H 2 SO 4 đặc nóng, thu được dung dịch A và 3,36 lít khí
SO 2 (đktc) Tính khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch A?
A 22,24 gam B 28,0 gam C 21,28 gam D 225,28 gam
Câu 19: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Phốt pho trắng có cấu trúc mạng tinh thể phân tử, phốt pho đỏ có cấu trúc polime.
B Sục khí H 2 S dư vào dung dịch FeCl 3 , CuCl 2 thu được kết tử có thành phần là S và CuS.
C Phốt pho trắng kém bền hơn phốt pho đỏ và hoạt động hóa học mạnh hơn phốt pho đỏ
D Trong phòng thí nghiệm N 2 được điều chế bằng cách đun nóng dung dịch NH 4 NO 3 bảo hòa.
Câu 20: Tách nước hoàn toàn từ 25,8 gam hổn hợp A gồm 2 ankol X và Y (M X < M Y ), sau phản ứng xong thu được hổn hợp B gồm 2 anken kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Đốt cháy B cần vừa đủ 1,8 mol O 2 Mặt khác nếu tách nước không hoàn toàn 25,8 gam A ( ở 140 0 C, xúc tác H 2 SO 4 đặc), sau phản ứng thu được 11,76 gam hổn hợp các ete Biết hiệu suất ete hóa của Y là 50% Hãy tính hiệu suất ete hóa của X?
Câu 21: Tiến hành các thí nghiệm sau
1 Cho dung dịch NH 3 dư vào dung dịch CuCl 2 2 Sục khí CO 2 vào dung dịch Ca(OH) 2 dư
3 Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch CrCl 3 4 Cho dung dịch Al(NO 3 ) 3 vào dung dịch NaAlO 2 dư
5 Cho dung dịch AgNO 3 dư vào dung dịch NaF 6 Sục khí SO 2 dư vào dung dịch KMnO 4
Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được kết tủa là:
Câu 22: Cho 0,05 mol anđehit propinal( CH ≡ C-CHO) vào lượng dư dung dịch AgNO 3 /NH 3 , đun nóng, sau khi các phản ứng kết thúc thu được m gam kết tủa Giá trị m là?
Câu 23: Cho 13,23 gam axit glutamic phản ứng với 200 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X Cho 400 ml dung dịch NaOH 1M vào X, thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam chất rắn khan Biết các phản ứng xảy
ra hoàn toàn, giá trị của m là
Câu 24: Phát biểu nào sau đây là sai?
A H 2 O 2 vừa có khả năng thể hiện tính oxi hóa, vừa có khả năng thể hiện tính chất khử.
B Khí OF 2 được điều chế bằng cách cho O 2 phản ứng trực tiếp với F 2
C Dung dịch hổn hợp (CaF 2 + H 2 SO 4 loãng) có khả năng ăn mòn thủy tinh.
D Sục khí O 3 qua dung dịch (KI + hồ tinh bột) ở nhiệt độ thường, thu được dung dịch màu xanh.
Câu 25: Cho 7,08 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl dư, thu được 11,46 gam muối Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn điều kiện của X là
Câu 26: Phản ứng nào sau đây không tạo ra hai muối?
A Fe 3 O 4 + dung dịch HCl dư → B CO 2 + dung dịch NaOH dư →
C NO 2 + dung dịch NaOH dư → D Ca(HCO 3 ) 2 + dung dịch NaOH dư →
Trang 12Câu 27: Cho m gam bột Cu vào 500 ml dung dịch hổn hợp gồm HNO 3 0,2 M và HCl 1M sau phản ứng thu được dung dịch A và 1 gam Cu không tan Tính giá trị m? Biết rằng phản ứng xãy ra hoàn toàn và sản phẩm khử của ion NO 3- chỉ có NO.
Câu 28: Rượu bậc hai X có công thức phân tử C 6 H 14 O Đun X với H 2 SO 4 đặc ở 170 0 C chỉ tạo ra 1 anken duy nhất, tên của X là
A 2,3-đimetyl butan-2-ol. B 2,3-đimetyl butan-1-ol.
C 2-metyl pentan-3-ol. D 3,3-đimetyl butanol-2.
Câu 29: Dẫn V lít (đktc) khí CO 2 qua 100 ml dung dịch Ba(OH) 2 1,0 M thu được 11,82 gam kết tủa Lọc bỏ kết tủa, đun nóng nước lọc lại thu được kết tủa nữa Hãy tính giá trị của V?
Câu 30: Cho phản ứng oxh khử sau: M + HNO 3 đặc nóng dư → … + NO 2 + … (1)
Đặt k = số mol NO 2 / số mol M trong phản ứng (1) Nếu M là Fe, P, S thì các giá trị tương ứng của k là
Câu 31: Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?
A Ala-Ala-Gly-Gly. B Gly-Ala-Gly. C Ala-Gly-Gly. D Ala-Gly.
Câu 32: Xà phòng hóa 4,45 kg chất béo trung tín A bằng lượng vừa đủ dung dịch KOH thu được 0,46 kg glixerol và m gam xà phòng Tính m?
A 4,83 gam B 5,44 gam C 4,27 gam D 4,488 gam
Câu 33: Dẫn V lít (ở đktc) hỗn hợp X gồm axetilen và hiđro đi qua ống sứ đựng bột niken nung nóng, thu được khí Y Dẫn Y vào lượng dư AgNO 3 (hoặc Ag 2 O) trong dung dịch NH 3 thu được 12 gam kết tủa Khí đi ra khỏi dung dịch phản ứng vừa đủ với 16 gam brom và còn lại khí Z Đốt cháy hoàn toàn khí Z thu được 2,24 lít khí CO 2 (ở đktc) và 4,5 gam nước Giá trị của V là
Câu 34: Cho các chất: saccarozơ, glucozơ , frutozơ, etyl format , axit fomic và anđehit axetic Trong các chất trên, số
chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng hòa tan Cu(OH)2 ở điều kiện thường là
Câu 35: Trong bình kín có cân bằng sau: C(r) + H 2 O(k) ¬ → CO(k) + H 2 (k); ∆H<0.
Yếu tố nào sau đây làm cho cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận
A Giảm áp suất chung của hệ B Thêm một lượng Cacbon
C Dùng thêm chất xúc tác D Tăng nhiệt độ của hệ phản ứng
Câu 36: Điện phân 500 ml dung dịch hỗn hợp CuSO 4 a mol/l và NaCl 1 mol/l với điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường
độ dòng điện không đổi 5A trong thời gian 96,5 phút (hiệu suất quá trình điện phân là 100%, nước bay hơi không đáng kể) thu được dung dịch có khối lượng giảm so với ban đầu là 17,15 gam Giá trị của a là
Câu 37: Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: Fe và Cu; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe và Ni Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit H 2 SO 4 loãng, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá huỷ trước là
Câu 38: Câu 39 : X là tetrapeptit Ala-Gly-Val-Ala, Y là tripeptit Val-Gly-Val Đun nóng m gam hỗn hợp
chứa X và Y có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:3 với dung dịch NaOH vừa đủ Phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch T Cô cạn cẩn thận dung dịch T thu được 23,745 gam chất rắn khan Giá trị của m là:
Câu 39: Thuốc thử nào dưới đây có thể dùng để phân biệt dung dịch Fe(NO 3 ) 2 và dung dịch FeCl 2 bằng phương pháp hóa học.
A Dung dịch NaCl B Dung dịch NaOH. C Dung dịch HCl D Dung dịch NaSCN
Câu 40: Sục CO2 vào dung dịch hỗn hợp gồm
Ca(OH) 2 và KOH ta quan sát hiện tượng theo đồ thị
hình bên (số liệu tính theo đơn vị mol) Giá trị của x
là:
Trang 13Câu 41: Để loại bỏ khí CH 3 NH 2 có lẫn trong khí C 2 H 2 Ta dẫn hổn hợp khí trên qua lượng dư dung dịch nào sau đây?
Câu 42: Cho dãy các chất : Al 2 O 3 , AlCl 3 , Al(OH) 3 , Cr(OH) 3 , Cr 2 O 3 Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch NaOH loãng, vừa phản ứng được với dung dịch HCl là
Câu 43: Hợp chất nào sau đây không có khả năng làm mất màu dung dịch nước brom?
A Glixerol. B Axit acrylic. C Phenol. D Glucozơ.
Câu 44: Cho 47,4 gam phèn nhôm-kali (K 2 SO 4 Al 2 (SO 4 ) 3 24H 2 O) vào nước thu được dung dịch X Cho 200 ml dung dịch Ba(OH) 2 0,75M vào dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam kết tủa?
Câu 45: Glixin không phản ứng với chất nào dưới đây?
A Axit axetic B Axit clohiđric C Natri hiđroxit D Axit nitrơ
Câu 46: Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường?
Câu 47: Hiđrocacbon X ở thể khí trong điều kiện thường, Cho X lội từ từ qua dung dịch Br 2 dư thấy khối lượng bình đựng dung dịch Br 2 tăng 2,6 gam và có 0, 15 mol Br 2 phản ứng X là hiđrocacbon nào dưới đây?
Câu 48: Đun nóng 0,1 mol este đơn chức X với 135 ml dung dịch NaOH 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được ancol etylic và 9,6 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X:
A C 2 H 5 COOC 2 H 5 B C 2 H 3 COOC 2 H 5 C CH 3 COOC 2 H 5 D C 2 H 5 COOCH 3
Câu 49: Cho 5,7 gam hổn hợp bột gồm Mg, Al, Zn, Cu tác dụng hoàn toàn với oxi dư thu được hổn hợp rắn Y có khối lượng là 8,1 gam Hòa tan Y bằng lượng vừa đủ dung dịch hổn hợp HCl 0,5M và H 2 SO 4 0,25M, thu được dung dịch Z
Cô cạn dung dịch Z thì lượng muối khan thu được là?
A 18,225 gam B 11,9625 gam C 14,3625 gam D 20,625 gam
Câu 50: Phát biểu nào sau đây không chính xác?
A Khí CO 2 là khí độc và là nguyên nhân chính gây hiện tượng hiệu ứng nhà kính.
B Một lượng rất nhỏ khí O 3 có trong không khí, có tác dụng làm cho không khí trong lành hơn.
C Khí thải ra khí quyển freon (chủ yếu là CFCl 3 , CF 2 Cl 2 ) phá hủy tầng ozon.
D Thủy ngân là kim loại dễ bay hơi và rất độc, người ta dùng bột lưu huỳnh để phòng độc thủy ngân.
- HẾT
Trang 14-SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT QUỲNH LƯU 1 ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA 2015 – Lần 2 MÔN: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 209
Họ, tên thí sinh: Lớp: Trường:
Câu 1: Phản ứng tổng hợp glucozơ trong cây xanh cần được cung cấp năng lượng
6CO 2 + 6H 2 O →as C 6 H 12 O 6 + 6O 2 ∆H = 2813kJ.
Trong một phút, mỗi cm 2 lá xanh nhận được khoảng năng lượng 2,09 J năng lượng Mặt trời, nhưng chỉ 10% được sử dụng vào phản ứng tổng hợp glucozơ Với một ngày nắng (từ 6 giờ đến 17 giờ), diện tích lá xanh là 1m 2 thì khối lượng glucozơ tổng hợp được là
Câu 2: Cho các chất sau: CuO (1), Zn (2), Ag (3), Al(OH) 3 (4), KMnO 4 (5), PbS (6), MgCO 3 (7),
AgNO 3 (8), MnO 2 (9), Fe(NO 3 ) 2 (10) Axit HCl không tác dụng được với chất số:
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 18 gam một este X đơn chức thu được 20,16 lít CO 2 (đktc) và 12,96 gam nước Mặt khác nếu cho 21g X tác dụng với 200ml dung dịch KOH 1,2M sau đó cô cạn dung dịch thu được 34,44 gam chất rắn khan Công thức phân của axit tạo ra X là :
A Nước đá khô có khả năng thăng hoa. B Nước đá khô có khả năng hút ẩm.
C Nước đá khô có khả năng khử trùng. D Nước đá khô có khả năng dễ hoá lỏng.
Câu 6: Chọn câu đúng khi nói về flo, clo, brom, iot
A Iot có tính ôxi hoá yếu hơn flo, clo, brom nhưng nó cũng ôxi hoá được nước
B Brom có tính ôxi hoá mạnh, tuy yếu hơn clo, flo nhưng nó cũng ôxi hoá được nước
C Clo có tính ôxi hoá mạnh, ôxi hoá được nước
D Flo có tính ôxi hoá rất mạnh, ôxi hoá mãnh liệt nước
Câu 7: Cho sơ đồ phản ứng:
Fe + 0→
2 O t
H (X) + H2SO4loang→(Y) →+KI (Z)+ H2SO4đac→(Y)
X và Z lần lượt là
A Fe 3 O 4 và FeSO 4 B Fe 2 (SO 4 ) 3 và FeSO 4 C FeO và FeSO 4 D FeO và Fe 2 (SO 4 ) 3
Câu 8: Amino axit X có công thức H 2 N-C x H y -(COOH) 2 Cho 0,1 mol X vào 0,2 lít dung dịch H 2 SO 4 0,5M, thu được dung dịch Y Cho Y phản ứng vừa đủ với dung dịch gồm NaOH 1M và KOH 3M, thu được dung dịch chứa 36,7 gam muối Phần trăm của nguyên tố nitơ trong X là:
Câu 12: Hỗn hợp X gồm tripeptit R và tetrapeptit T đều được cấu tạo bởi glyxin và alanin % khối lượng nitơ trong R và
T theo thứ tự là 19,36% và 19,44% Thủy phân hoàn 0,1 mol hỗn hợp X bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dd Y Cô cạn dung dịch Y thu được 36,34 gam hỗn hợp muối Tỉ lệ mol giữa R và T trong hỗn hợp X là:
Trang 15Câu 13: Hỗn hợp khí R gồm hai hidrocacbon mạch thẳng X, Y có thể tích 0,672 lít (đktc) Chia hỗn hợp R thành 2 phần bằng nhau Phần 1 cho qua dung dịch Br 2 dư, thấy khối lượng bình dung dịch brom tăng m 1 gam, lượng Br 2 tham gia phản ứng là 3,2 gam và không có khí thoát ra khỏi dung dịch brom Phần 2 đem đốt hoàn toàn, sản phẩm cháy lần lượt dẫn qua bình P 2 O 5 rồi đến bình chứa KOH dư, sau thí nghiệm bình P 2 O 5 tăng m 2 gam còn bình KOH tăng 1,76 gam Giá trị m 1, m 2
lần lượt là:
Câu 14: Cho m gam hỗn hợp X (gồm Mg, Al, Zn,Cu) tác dụng hết với dung dịch HNO 3 thu được dung dịch Y (không có muối amoni) và 11,2 lít (đktc) hỗn hợp khí Z (gồm N 2 , NO, N 2 O và NO 2 ; trong đó NO và N 2 O có số mol bằng nhau) có tỉ khối so với heli bằng 9,25 Số mol HNO 3 phản ứng là
Câu 15: Cho các phản ứng sau: (1) X + 2NaOH → 2Y + H 2 O ; (2) Y + HCl loang → Z + NaCl
Biết X là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C 6 H 10 O 5 Khi cho 0,1 mol Z tác dụng hết với Na (dư) thì số mol của H2
thu được là:
Câu 16: Điện phân 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaCl 0,5M và Cu(NO 3 ) 2 0,75M (điện cực trơ, có màng ngăn) đến khi khối lượng dung dịch giảm 11,65 gam thì dừng lại Dung dịch thu được sau điện phân chứa các chất tan là
A NaNO 3 , HNO 3 và Cu(NO 3 ) 2 B NaNO 3 , NaCl và Cu(NO 3 ) 2
C NaCl và Cu(NO 3 ) 2 D NaNO 3 và Cu(NO 3 ) 2
Câu 17: Nhiệt độ thùng vôi tôi lên tới 150 0 C và có pH = 13,1 Vì vậy nếu chẳng may bị ngã vào thùng vôi mới tôi thì người đó vừa bị bỏng do nhiệt, vừa bị bỏng do kiềm Bỏng vôi tôi sẽ để lại những vết sẹo lồi, lõm hoặc loang lỗ trông rất xấu Nhưng nếu được sơ cứu kịp thời thì hậu quả để lại sẽ được giảm nhẹ rất nhiều.
Hãy lựa chọn một phương pháp sơ cứu mà em cho là có hiệu quả nhất trong các phương pháp sau:
A Dội nước lạnh liên tục vào vết bỏng cho sạch vôi rồi dùng nước mắm đổ lên (nước mắm có độ pH < 7,0).
B Chỉ dội nước lạnh liên tục vào vết bỏng cho sạch vôi.
C Dội nước lạnh liên tục vào vết bỏng cho sạch vôi rồi dùng dấm ăn dội lên.
D Dội nước lạnh liên tục vào vết bỏng cho sạch vôi rồi phủ kem đánh răng lên.
Câu 18: Thủy phân triglixerit X trong NaOH người ta thu được hỗn hợp 3 muối natri oleat; natri sterat và natri linoleat Khi đốt cháy a mol X thu được b mol CO 2 và c mol H 2 O Liên hệ giữa a, b, c là:
A b – c = 4a. B b = c – a. C b – c = 5a. D b – c = 6a.
Câu 19: Hỗn hợp M gồm 2 axit cacboxylic đều no, mạch hở X, Y (Y hơn X một nhóm chức) Hóa hơi hoàn toàn m gam M thu được thể tích hơi bằng thể tích của 7 gam nitơ đo cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất Nếu cho m gam M tác dụng với Na dư thu được 4,48 lít H 2 (đktc) Khi đốt cháy hoàn toàn m gam M thu được 28,6g CO 2 Công thức phân tử của X và Y là:
A CH 2 O 2 và C 4 H 6 O 2 B CH 2 O 2 và C 3 H 4 O 4 C C 2 H 4 O 2 và C 4 H 6 O 4 D C 2 H 4 O 2 và C 3 H 4 O 4
Câu 20: Cho m gam hỗn hợp X gồm axit fomic, axit benzoic, axit ađipic, axit oxalic tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được a gam muối Cũng cho m gam hỗn hợp X trên tác dụng vừa đủ với dung dịch Ca(OH) 2 , thu được b gam muối Biểu thức liên hệ giữa m, a và b là
A 9m = 20a-11b. B 8m = 19a-1b. C 3m = 22b-19a. D 3m = 11b-10a.
Câu 21: Phản ứng hoá học giữa khí cacbonic với vôi tôi là cơ sở sử dụng vữa vôi trong xây dựng Tuy nhiên, khi lượng cacbonic quá nhiều công trình sẽ không bền vững vì tạo ra sản phẩm Ca(HCO 3 ) 2 Cho khí CO 2 tác dụng với dung dịch chứa a mol Ca(OH) 2 Đồ thị nào sau đây biểu diễn mối quan hệ giữa số mol Ca(HCO 3 ) 2 với số mol CO 2 ?
Trang 16Câu 23: Cho 32,25 gam một muối có công thức phân tử là CH 7 O 4 NS tác dụng hết với 750 ml dung dịch NaOH 1M đun nóng thấy thoát ra chất khí làm xanh quỳ tím ẩm và thu được dung dịch X chỉ chứa các chất vô cơ Cô cạn dung dịch X thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?
Câu 24: Sự mô tả nào sau đây không đúng hiện tượng hóa học ?
A Cho propilen dư vào nước brom thấy nước brom bị mất màu và thu được một dung dịch đồng nhất trong suốt.
B Cho quỳ tím vào dung dịch benzyl amin thấy quỳ tím chuyển sang màu xanh.
C Cho từ từ dung dịch CH 3 COOH loãng vào dung dịch Na 2 CO 3 và khuấy đều, lúc đầu không thấy hiện tượng gì, sau một thời gian thấy có sủi bọt khí.
D Cho từ từ anilin vào dung dịch HCl thấy anilin tan dần vào dung dịch HCl.
Câu 25: Cho 4,96 gam hỗn hợp Ca, CaC 2 tác dụng hết với H 2 O thu được 2,24 lít (đktc) hỗn hợp X Đun nóng hỗn hợp khí X có mặt xúc tác thích hợp thu được hỗn hợp khí Y Chia Y thành 2 phần bằng nhau Lấy một phần hỗn hợp Y cho lội
từ từ qua bình nước Br 2 dư thấy còn lại 0,448 lít (đktc) hỗn hợp khí Z có d Z / H2= 4,5 Khối lượng (gam) bình Br2 tăng là
Câu 26: Cho phản ứng:
CH 2 =CH-C 6 H 4 -CH 2 CH 2 CH 3 + KMnO 4 → K 2 CO 3 + KOOC-C 6 H 4 -COOK + CH 3 COOK + MnO 2 + KOH + H 2 O
Tổng hệ số nguyên tối giản của các chất trong sản phẩm tạo thành là:
Câu 27: Hỗn hợp X gồm C 2 H 5 OH, C 2 H 5 COOH, CH 3 CHO, trong đó C 2 H 5 OH chiếm 50% về số mol Khi đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X thu được 3,06 gam H 2 O và 3,136 lít CO 2 (ở đktc) Mặt khác, khi cho m gam hỗn hợp X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO 3 trong NH 3 thu được a gam bạc Giá trị của a là:
Câu 28: Xem mô hình thí nghiệm X là chất rắn, Y là chất khí
Khi chất X rơi xuống gặp nước, tan ra thì chất lỏng trơ
đựng trong ống chữ U mới dịch chuyển theo
chiều mũi tên cong Chất X, Y là:
A P 2 O 5 và CO 2 B Ca và NH 3 C Na 2 O và CO D CuSO 4 và H 2 S
Câu 29: Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ Ban đầu trong cốc chứa nước vôi trong Sục rất từ từ khí CO 2 vào cốc cho tới dư Hỏi độ sáng của bóng đèn thay đổi như thế nào?
A Ban đầu mờ dần đi rồi lại sáng dần lên.
B Mờ dần đi sau đó vẫn mờ mờ.
C Mờ dần đi rồi sau đó tắt hẳn.
D Ban đầu không đổi, sau đó sáng dần lên.
Câu 30: Không thể điều chế axeton bằng phương pháp
A oxi hóa ancol propylic bằng CuO, đốt nóng.
B oxi hóa ancol isopropylic bằng CuO, đốt nóng.
C sục khí propin vào dung dịch chứa đồng thời HgSO 4 và H 2 SO 4 loãng (đun nóng).
D oxi hóa cumen (isopropyl benzen) bằng O2 có xúc tác và đốt nóng.
Câu 31: Hỗn hợp X gồm FeS 2 và một muối sunfua của kim loại M có số mol bằng nhau Cho 6,51 gam hỗn hợp X tác dụng với lượng tối thiểu dung dịch HNO 3 đun nóng, phản ứng kết thúc được dung dịch Y và 13,216 lit (đktc) hỗn hợp khí
Z có khối lượng là 26,34 gam gồm NO 2 , NO Kim loại M là:
Câu 32: Đun nóng m gam một hợp chất hữu cơ có chứa C, H, O mạch hở với 100 ml dung dịch KOH 2M đến khi phản ứng xẩy ra hoàn toàn ta thu được dung dịch X Để trung hòa vừa hết lượng KOH dư cần dùng 80 ml dung dịch HCl 0,5M Làm bay hơi hỗn hợp sau khi trung hòa một cách cẩn thận thu được 7,36 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức và 18,34 gam hỗn hợp hai muối Vậy m bằng
Câu 33: Gọi tên chất sau : CH 3 CH 2 – CCl 2 – CH(CH 3 )– COOH
A 3,3-điclo-2-metyl pentanoic. B 3, 3-clo-2-metyl pentanoic.
C 3,3-điclo-3-metyl pentanoic. D 3,3-điclo-2-metyl pentanic.
Câu 34: Phát biểu nào sau đây đúng ?
A Glucozơ, mantozơ, fructozơ, fomanđehit là những cacbohiđrat có phản ứng tráng bạc.
B Nhóm các chất: Val, Glu, Lys đều làm đổi màu quỳ tím ẩm.
C Tính bazơ của các chất: NaOH, C 2 H 5 ONa, CH 3 -NH 2 , NH 3 giảm dần từ trái sang phải.
D Etilen bị oxi hoá bởi brom.
Câu 35: Cho phản ứng: 2KClO 3(r) → 2KCl(r) + 3 O2(k)
Yếu tố không làm ảnh hưởng tới tốc độ phản ứng trên là: