1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

20 Bộ đề thi thử hóa học 2015

14 480 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 2,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng muối trong dung dịch X là A.. Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl là A... Sau khi

Trang 1

HIỆN MÌNH ĐANG CÓ BỘ TÀI LIỆU DÙNG CHO VIỆC

DẠY ÔN THI TỐT NGHIỆP RẤT HOÀN CHỈNH Tài liệu gồm:

- Đề thi tốt nghiệp, Đại học – Cao đẳng các năm (đặc biệt trong phần này đó

chính là, tài liệu dạng file PDF theo chuẩn của Bộ Giáo dục, chỉ có điều thiếu phần “đánh số trang theo thứ tự” là chưa có Nếu trong file word, việc đánh

số trang theo thứ tự là dễ dàng thì trong dạng file PDF là một vấn đề khác, việc này rất khó khăn trong khi dạy, giáo viên nói học sinh làm đến trang số mấy của năm nào, học sinh phải tìm kiếm,…chính vì lý do này, phần tài liệu của tôi đặc biệt, tôi có đánh số trang theo thứ tự, để thuận tiện cho người dạy và người học Để biết thêm chi tiết, các thầy cô có thể tham khảo phần bên dưới.

- 20 bộ đề thi thử hoàn chỉnh (tại sao tôi nói là hoàn chỉnh? Thầy cô xem qua

2 trong 20 đề thi thử bên dưới thì sẽ biết rõ hơn Bản thân tôi đã phải mất thời gian rất nhiều trong việc trình bày (chỉnh sửa, canh lề cho trắc nghiệm),

để người dạy và người học có một bộ tài liệu hoàn chỉnh về kiến thức và đẹp mắt về cách trình bày.

CÁC BẠN GIÁO VIÊN NÀO CẦN THÌ LIÊN HỆ VỚI MÌNH NHA.

Số điện thoại: 01675370150 (NHÍ)

- Quí thầy cô thích bộ tài liệu của tôi, thì sau khi liên lạc, hãy cho tôi xin địa

chỉ trường, tên của quí thầy cô, thuộc trực Sở Giáo Dục nào (ví dụ: Thành phố HCM, Bến Tre, Long An, Đồng Tháp, Cần Thơ,…) Tôi sẽ chuyển qua đường bưu điện trong thời gian sớm nhất, để quí thầy cô có bộ tài liệu ôn thi giúp học sinh có được kiến thức tốt nhất.

Trang 2

SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO TỈNH AAAAAA

TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN A

Tên HS: Lớp:

Trang 3

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

(Đề thi có 03 trang)

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2014 Môn thi: HÓA HỌC - Giáo dục trung học phổ thông

Thời gian làm bài: 60 phút

Mã đề thi 629

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:

H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56;

Zn = 65; Rb = 85,5; Ag = 108; Cs = 133

Câu 1: Ở nhiệt độ cao, khí H2 khử được oxit nào sau đây?

Câu 2: Este nào sau đây có công thức phân tử C4H8O2?

A Etyl axetat B Propyl axetat C Phenyl axetat D Vinyl axetat

Câu 3: Cho 6,72 gam Fe phản ứng với 125 ml dung dịch HNO3 3,2M, thu được dung dịch X và khí

NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng muối trong dung dịch X là

A 21,60 gam B 29,04 gam C 25,32 gam D 24,20 gam

Câu 4: Sục khí nào sau đây vào dung dịch Ca(OH)2 dư thấy xuất hiện kết tủa màu trắng?

Câu 5: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

A Fe B Ba C Cr D Al

Câu 6: Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca Số kim loại kiềm trong dãy là

A 1 B 3 C 4 D 2

Câu 7: Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?

A Ala-Ala-Gly-Gly B Gly-Ala-Gly C Ala-Gly-Gly D Ala-Gly

Câu 8: Đun nóng 0,1 mol este đơn chức X với 135 ml dung dịch NaOH 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được ancol etylic và 9,6 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là

A C2H5COOC2H5 B C2H5COOCH3 C C2H3COOC2H5 D CH3COOC2H5

Câu 9: Oxit nào sau đây bị oxi hóa khi phản ứng với dung dịch HNO3 loãng?

A MgO B FeO C Fe2O3 D Al2O3

Câu 10: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

A Polietilen B Poli(vinyl clorua)

C Polistiren D Poli(etylen-terephtalat)

Câu 11: Cho dãy các chất: tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ Số chất trong dãy thuộc loại monosaccarit là

A 1 B 3 C 4 D 2

Câu 12: Đun nóng dung dịch chứa m gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 10,8 gam Ag Giá trị của m là

Câu 13: Để phân biệt dung dịch CaCl2 với dung dịch NaCl, người ta dùng dung dịch

A NaNO3 B KNO3 C HNO3 D Na2CO3

Câu 14: Chất X là một bazơ mạnh, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như sản

xuất clorua vôi (CaOCl2), vật liệu xây dựng Công thức của X là

A Ca(OH)2 B Ba(OH)2 C NaOH D KOH

Câu 15: Amin nào sau đây thuộc loại amin bậc hai?

A Metylamin B Trimetylamin C Phenylamin D Đimetylamin

Trang 1/3 - Mã đề thi 629 Trang 1

Trang 4

Câu 16: Cho 3,68 gam hỗn hợp Al, Zn phản ứng với dung dịch H2SO4 20% (vừa đủ), thu được 0,1 mol H2 Khối lượng dung dịch sau phản ứng là

A 52,68 gam B 52,48 gam C 42,58 gam D 13,28 gam

Câu 17: Hòa tan hoàn toàn 3,80 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kì liên tiếp trong dung dịch HCl dư, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) Hai kim loại kiềm đó là

A Rb và Cs B Na và K C Li và Na D K và Rb

Câu 18: Kim loại sắt không tan trong dung dịch

A H2SO4 đặc, nóng B HNO3 đặc, nguội C H2SO4 loãng D HNO3 đặc, nóng

Câu 19: Cho dãy các chất: H2NCH(CH3)COOH, C6H5OH (phenol), CH3COOC2H5, C2H5OH,

CH3NH3Cl Số chất trong dãy phản ứng với dung dịch KOH đun nóng là

A 3 B 4 C 5 D 2

Câu 20: Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất

A glucozơ và glixerol B xà phòng và glixerol

C glucozơ và ancol etylic D xà phòng và ancol etylic

Câu 21: Dãy nào sau đây gồm các chất được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ?

A Anilin, amoniac, metylamin B Amoniac, etylamin, anilin

C Etylamin, anilin, amoniac D Anilin, metylamin, amoniac

Câu 22: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối clorua X, lúc đầu thấy xuất hiện kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển dần sang màu nâu đỏ Công thức của X là

A CrCl3 B FeCl3 C FeCl2 D MgCl2

Câu 23: Nhận xét nào sau đây sai?

A Những tính chất vật lí chung của kim loại chủ yếu do các electron tự do trong mạng tinh thể kim loại gây ra

B Nguyên tắc điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử

C Tính chất hóa học chung của kim loại là tính oxi hóa

D Nguyên tử của hầu hết các nguyên tố kim loại đều có ít electron ở lớp ngoài cùng

Câu 24: Kim loại nhôm tan được trong dung dịch

A HNO3 đặc, nguội B H2SO4 đặc, nguội C NaCl D NaOH

Câu 25: Thủy phân hoàn toàn một lượng tristearin trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được 1 mol glixerol và

A 1 mol natri stearat B 3 mol axit stearic C 3 mol natri stearat D 1 mol axit stearic

Câu 26: Để bảo vệ ống thép (dẫn nước, dẫn dầu, dẫn khí đốt) bằng phương pháp điện hóa, người ta gắn vào mặt ngoài của ống thép những khối kim loại

B Pb C Zn D Ag

Câu 27: Cho dãy các oxit: MgO, FeO, CrO3, Cr2O3 Số oxit lưỡng tính trong dãy là

A 1 B 4 C 3 D 2

Câu 28: Sản phẩm của phản ứng nhiệt nhôm luôn có

A Al2O3 B O2 C Al(OH)3 D Al

Câu 29: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử K (Z = 19) là

A 3d1 B 2s1 C 4s1 D 3s1

Câu 30: Cho 13,23 gam axit glutamic phản ứng với 200 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch

X Cho 400 ml dung dịch NaOH 1M vào X, thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam chất rắn khan Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, giá trị của m là

Câu 31: Cho dãy các ion kim loại: K+, Ag+, Fe2+, Cu2+ Ion kim loại có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy là

A Cu2+ B K+ C Ag+ D Fe2+

Câu 32: Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iot vào hồ tinh bột thấy xuất hiện màu

A vàng B nâu đỏ C xanh tím D hồng

Trang 2/3 - Mã đề thi 629 Trang 2

Trang 5

Câu 33: Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas Tên gọi của X là

A poliacrilonitrin B poli(metyl metacrylat)

C poli(vinyl clorua) D polietilen

Câu 34: Ở nhiệt độ thường, kim loại Na phản ứng với nước tạo thành

A Na2O và O2 B NaOH và H2 C Na2O và H2 D NaOH và O2

Câu 35: Để xử lí chất thải có tính axit, người ta thường dùng

A giấm ăn B phèn chua C muối ăn D nước vôi

Câu 36: Cho bột Al vào dung dịch KOH dư, thấy hiện tượng

A sủi bọt khí, bột Al tan dần đến hết và thu được dung dịch không màu

B sủi bọt khí, bột Al không tan hết và thu được dung dịch không màu

C sủi bọt khí, bột Al tan dần đến hết và thu được dung dịch màu xanh lam

D sủi bọt khí, bột Al không tan hết và thu được dung dịch màu xanh lam

Câu 37: Cho 10,8 gam kim loại M phản ứng hoàn toàn với khí clo dư, thu được 53,4 gam muối Kim loại M là

A Fe B Al C Zn D Mg

Câu 38: Cho dãy các chất: Al, Al2O3, AlCl3, Al(OH)3 Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl là

A 4 B 3 C 1 D 2

Câu 39: Công thức của glyxin là

A H2NCH2COOH B CH3NH2

C C2H5NH2 D H2NCH(CH3)COOH

Câu 40: Hỗn hợp X gồm 3 chất: CH2O2, C2H4O2, C4H8O2 Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X, thu được 0,8 mol H2O và m gam CO2 Giá trị của m là

- - - HẾT -

Trang 3/3 - Mã đề thi 629 Trang 3

Trang 6

Trường THPT……… 20 đề ôn tập tốt nghiệp lớp 12

ĐỀ THI THỬ SỐ 1

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:

H = 1; Li = 7; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5

K = 39; Ca = 40; Cr = 52, Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85,5; Ag = 108; I = 127, Ba = 137

Câu 1: Cho các chất sau: (1) C6H5NH2, (2) C2H5NH2 , (3) (C6H5)2NH, (4) (C2H5)2NH, (5) NH3 Dãy gồm các chất được xếp theo thứ tự giảm dần lực bazơ là:

A (1) > (3) > (4) > (2) > (5) B (4) > (2) > (1) > (3) > (5)

C (4) > (2) > (5) > (1) > (3) D (5) > (4) > (3) > (1) > (2)

Câu 2: Công thức cấu tạo của X: CH3CH2OCOCH3 có tên gọi là:

A Etyl axetat B Metyl axetat C Metyl propionat D Propyl axetat

Câu 3: Cho các dung dịch sau: Saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, ancol etylic, axetilen,

fructozơ, metyl fomat Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là:

Câu 4: Xà phòng hóa 4,4 gam etylaxetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 1M Sau khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là:

Câu 5: Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp:

A CH3COOCH=CH2 B C6H5CH=CH2 C CH2 =CHCOOCH3 D CH2=C(CH3)COOCH3

Câu 6: Mệnh đề không đúng là:

A CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3

B CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối

C CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch Br2

D CH3CH2COOCH=CH2có thể trùng hợp tạo polime

Câu 7: Khi thủy phân este vinyl axetat bằng dung dịch NaOH, đun nóng thu được:

A CH3COONa và CH2=CHOH B CH3COONa và CH3CHO

C CH3COONa và C2H5OH D CH3COONa và CH3OH

Câu 8: Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOH Số chất trong dãy phản ứng

được với NaOH trong dung dịch là:

Câu 9: Trong quá trình sản xuất đường glucozơ thường còn lẫn 10% tạp chất (không tham gia phản ứng

tráng bạc) Người ta lấy a gam đường glucozơ cho phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 (dư)

thấy tạo thành 10,8 gam bạc Giá trị của a là:

Câu 1 : Cho kim loại Mg tác dụng với dung dịch HNO : 3 loãng thu được 2,24 lit khí NO (đktc) duy nhất Khối lượng Mg tham gia phản ứng là:

A 2,88 gam B 3,60 gam C 4,80 gam D 2,40 gam

Câu 11: Có một hỗn hợp gồm: Fe, Ag, Cu Tách Ag ra khỏi hỗn hợp với khối lượng không đổi người ta

dùng dung dịch:

A AgNO3 B Mg(NO3)2 C Cu(NO3)2 D Fe(NO3)3

Câu 12: Cho lượng dư dung dịch KOH vào ống nghiệm đựng dung dịch K2Cr2O7 thì hiện tượng quan sát

được trong ống nghiệm:

A dung dịch từ màu da cam chuyển sang vàng B dung dịch từ màu vàng chuyển sang da cam

C không có hiện tượng D tạo kết tủa màu lục thẫm

Câu 1 :Nư ccótn cứn tạmthờichứa:

Câu 14: Cho m gam hỗn hợp gồm bột Zn và Fe vào lượng (dư) dung dịch CuSO4 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, lọc bỏ dung dịch thu được m gam chất rắn Thành phần % theo khối lượng của Zn trong hỗn hợp ban đầu là:

Câu 15: Hiện tượng trái đất nóng lên do hiệu ứng nhà kính chủ yếu là do chất nào sau đây?

A Khí clo B Khí cacbonic C Khí hidroclorua D Khí cacbon oxit.

Câu 16: Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ Chất X là:

A CH3COOH B CH3CHO C H2NCH2COOH D CH3NH2

Trang 7

Trường THPT……… 20 đề ôn tập tốt nghiệp lớp 12

Câu 17: Thủy phân 4,4 gam este (X) có công thức phân tử là C4H8O2 (có mặt H2SO4loãng) thu được 2,3 gam ancol (Y) Tên gọi của (X) là:

A Propyl fomat B Isopropyl fomat C Etyl axetat D Metyl propionat

Câu 18: Trong các chất sau: Axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic, xenlulozơ, anđehit axetic Số

chất hòa tan Cu(OH)2ở nhiệt độ thường là:

Câu 19: Phát biểu nào sau đây đúng ?

A Trong phân tử peptit mạch hở, số liên kết peptit bao giờ cũng bằng số đơn vị–aminoaxit

B Phân tử tripeptit có 1 liên kết peptit.

C Trong phân tử peptit mạch hở chứa n gốc–aminoaxit, số liên kết peptit bằng n–1

D Phân tử đipeptit có 2 liên kết peptit.

Câu 20: Cho 11,25 gam C2H5NH2tác dụng với 200 ml dung dịch HCl a(M) Sau khi phản ứng hoàn toàn

thu được dung dịch (X) có chứa 22,2 gam chất tan Giá trị của a là:

Câu 21: Chất dẻo PVC được điều chế theo sơ đồ sau:

CH4

15%

95%

  CH2 = CHCl 90% PVC Biết khí metan chiếm 95% thể tích khí thiên nhiên, vậy để điều chế 1,0 tấn PVC thì số m3 khí thiên

nhiên (đktc) cần là:

Câu 22: Trong các nguồn năng lượng sau đây, nguồn năng lượng gây ô nhiễm môi trường là:

A Năng lượng mặt trời B Năng lượng than

C Năng lượng gió D Năng lượng thuỷ lực.

Câu 23: Để khử hoàn toàn 30 gam hỗn hợp CuO, FeO, Fe2O3, Fe3O4, MgO cần dùng 5,6 lít khí CO (ở

đktc) Khối lượng chất rắn sau phản ứng là:

A.k ô gcókết ủavàd n dịchvẫntro gsu t

B.x ấthiệnkết ủadạn keotrắn ,rồikếttủatandần

C.x ấthiệnkết ủadạn keotrắn ,k ô gtan

D.x ấthiệnkết ủadạn keotrắn ,chỉ anmộtp ần

Câu 25: Để phân biệt các dung dịch đựng trong các lọ riêng biệt, không dán nhãn: MgCl2, AlCl3, KCl,

NH4NO3, FeCl2 bằng phương pháp hóa học có thể dùng:

A dung dịch NaOH B quỳ tím C dung dịch NH3 D dung dịch Na2CO3

Câu 26: Tính chất vật lí nào sau đây không phải tính chất của sắt ?

A Dẫn điện và dẫn nhiệt B Màu vàng nâu, dẻo, dễ rèn

C Kim loại nặng, khó nóng chảy D Có tính nhiễm từ

Câu 27: Dẫn không khí bị ô nhiễm qua giấy lọc tẩm dung dịch Pb(NO3)2thấy dung dịch xuất hiện vết

màu đen Không khí đó bị nhiễm bẩn khí nào?

Câu 28: Ngâm một đinh sắt sạch trong 200 ml dung dịch CuSO4 sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh sắt

ra khỏi dung dịch rửa nhẹ làm khô nhận thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 0,8 gam Nồng độ mol/lít của dung dịch CuSO4đã dùng là:

Câu 29: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là:

Câu 30: Để phân biệt glucozơ và fructozơ, thuốc thử dùng là:

A H2, xúc tác Ni , toC B Cu(OH)2/OH-

C Dung dịch AgNO3/NH3 D Dung dịch nước Br2

Câu 31: Cho phản ứng: NaCrO2 + Br2 + NaOH  Na2CrO4 + NaBr + H2O

Khi cân bằng phản ứng trên, hệ số của NaCrO2 là:

Câu 32: Cấu hình electron của ion Cr3+ là:

A [Ar]3d5 B [Ar]3d4 C [Ar]3d3 D [Ar]3d2

Câu 33: Dãy gồm các kim loại được sắp xếp theo chiều tính khử tăng dần là:

A Zn, Mg, Cu B Mg, Cu, Zn C Cu, Mg, Zn D Cu, Zn, Mg.

Trang 8

Trường THPT……… 20 đề ôn tập tốt nghiệp lớp 12

Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn m (g) gồm ba amin đồng đẳng bằng một lượng không khí (vừa đủ) thu được

17,6 gam CO2 ; 12,6 gam H2O và 69,44 lít N2 (đktc), (biết không khí có 20% oxi và 80% nitơ về thể tích)

Giá trị m là:

Câu 35: Nhôm hidroxit thu được từ cách nào sau đây?

A Thổi khí CO2 vào dung dịch natri aluminat

B Cho dư dung dịch HCl vào dung dịch natri aluminat.

C Cho dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3

D Cho Al2O3 tác dụng với nước

Câu 36: Cho 11,25 gam glyxin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl Sản phẩm sau phản ứng tác dụng vừa

đủ với V ml dung dịch NaOH 1M Đun nhẹ dung dịch sau phản ứng thu được muối khan Giá trị của V là:

Câu 37: Cho khí CO (dư) đi qua ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp (X) gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu

được chất rắn (Y) Cho (Y) vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan (T), (giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn) Phần không tan (T) gồm:

A Mg, Fe, Cu B Mg, Al, Fe, Cu C MgO, Fe, Cu D MgO, Fe3O4, Cu

Câu 38: (X) là một α-aminoaxit có mạch cacbon không phân nhánh Cho 0,02 mol (X) tác dụng vừa đủ

với 160 ml dung dịch HCl 0,125M, sau phản ứng cô cạn thu được 3,67 gam muối Mặt khác, trung hòa 1,47 gam (X) bằng một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch thu được 1,91 gam muối CTCT của (X) là:

A HOOC – CH2– CH2– CH(NH2) – COOH B CH3– CH2– CH(NH2) – COOH

C HOOC – CH(CH3) – CH(NH2) – COOH D HOOC – CH2– CH(NH2) – CH2 – COOH

Câu 39: Nung hỗn hợp bột gồm 15,2 gam Cr2O3 và m gam Al ở nhiệt độ cao Sau khi phản ứng hoàn

toàn, thu được 23,3 gam hỗn hợp rắn X Cho toàn bộ hỗn hợp X phản ứng với axit HCl (dư) thoát ra V lít

khí H2 (ở đktc) Giá trị của V là:

Câu 40: Khử a gam một oxit sắt (X) bằng CO (ở nhiệt độ cao), người ta thu được 0,84 gam sắt và 0,88

gam khí CO2 Công thức của (X) và giá trị a lần lượt là:

A Fe3O4 và 1,16g B Fe2O3 và 1,16g C Fe3O4 và 1,72g D FeO và 11,6g

Câu 41: Kim loại Al không phản ứng với:

A H2SO4 đặc, nguội B dung dịch NaOH C dung dịch HCl D dung dịch Cu(NO3)2

Câu 42: Cho 13,5 gam hỗn hợp các kim loại Al, Cr, Fe tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng

nóng (trong điều kiện không có không khí), thu được dung dịch X và 7,84 lít khí H2 (ở đktc) Cô cạn dung dịch X (trong điều kiện không có không khí) được m gam muối khan Giá trị của m là:

Câu 43: Điện phân dung dịch AgNO3với điện cực trơ, ta thu được (X) ở catot và khí (Y) ở anot X, Y lần lượt là:

A oxi, hiđro B Oxi, kim loại Ag C hiđro, oxi D Kim loại Ag, oxi

Câu 44: Cho chất (A) tác dụng vừa đủ với một lượng dung dịch NaOH, sau đó cô cạn thu được chất rắn

(X) và chất hữu cơ (Y) Cho (Y) tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 thu được chất hữu cơ (T) Cho (T) tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được chất (X) Chất (A) có thể là:

A CH3COOCH = CH-CH3 B HCOOCH3

C HCOOCH = CH2 D CH3COOCH = CH2

p ầnnư clọcđ nn n x ấthiệnthêm5gamkết ủanữa.GiátrịVlà:

Câu 46: Phản ứng nào sau đây không tạo ra muối sắt (III) ?

A Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng B Fe(OH)3 tác dụng với dung dịch HCl

C FeO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư D Fe2O3 tác dụng với dung dịch H2SO4

Câu 47: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột X  Y  axit axetic X, Y lần lượt là:

A Glucozơ ,etyl axetat B Glucozơ , ancol etylic.

C Glucozơ , anđehit axetic D Ancol etylic , axit axetic.

Trang 9

Trường THPT……… 20 đề ôn tập tốt nghiệp lớp 12

Câu 49: Chất X có công thức phân tử C4H9O2N biết

X + NaOH  Y + CH4O ; Y + HCl (dư)  Z + NaCl

Công thức cấu tạo X và Z lần lượt là:

A CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH

B H2NCH2CH2COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH

C CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH2)COOH

D H2NCH2COOC2H5 và ClH3NCH2COOH

Câu 50: Ứng với công thức phân tử C2H7O2N, có bao nhiêu chất vừa phản ứng được với dung dịch NaOH vừa phản ứng với dung dịch HCl ?

Trang 10

Trường THPT……… 20 đề ôn tập tốt nghiệp lớp 12

ĐỀ THI THỬ SỐ 19

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:

H = 1; Li = 7; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5

K = 39; Ca = 40; Cr = 52, Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85,5; Ag = 108; I = 127, Ba = 137

Câu 1: Trong các hợp chất sau, hợp chất nào là chất béo?

A (C2H3COO)3C3H5 B (C17H31COO)3C3H5

C (C2H5COO)3C3H5 D (C6H5COO)3C3H5

Câu 2: Hai chất hữu cơ X, Y là đồng phân của nhau và có công thức phân tử là C3H7O2N X tác dụng với

NaOH thu được muối X1 có công thức phân tử là C2H4O2NNa ; Y tác dụng với NaOH thu được muối Y1

có công thức phân tử là C3H3O2Na Tìm công thức cấu tạo của X, Y?

A X là CH3-COOH3N-CH3 và Y là CH2=CH-COONH4

B X là H2N-CH2-COOCH3 và Y là CH2=CH-COONH4

C X là H2N-CH2-COOCH3 và Y là CH3-CH2COONH4

D X là CH3-CH(NH2)-COOH và Y là CH2=CH-COONH4

Câu 3: Cho các chất sau: C2H6, C2H4, C4H10 và benzen Chất nào phản ứng với dung dịch nước brom?

Câu 4: Tỷ khối hơi của este X so với hiđro là 44 Khi thủy phân este đó trong dung dịch NaOH thu được

muối có khối lượng lớn hơn khối lượng este đã phản ứng Vậy este ban đầu là:

A CH3CH2COOCH3 B HCOOC3H7 C CH3COOCH3 D CH3COOC2H5

Câu 5: Este X được điều chế từ-aminoaxit và ancol etylic Tỉ khối hơi của X so với hiđro 51,5 Đun nóng 10,3 gam X trong 200 ml dung dịch NaOH 1,4M, sau đó cô cạn dung dịch thu được chất rắn Y Cho

Y vào dung dịch HCl dư, sau đó cô cạn thu được chất rắn G (quá trình cô cạn không xảy ra phản ứng) Vậy khối lượng chất rắn G là:

Câu 6: Dẫn V lít (đktc) khí CO2 qua 100 ml dung dịch Ba(OH)2 1,0 M thu được 11,82 gam kết tủa Lọc

bỏ kết tủa, đun nóng nước lọc lại thu được kết tủa nữa Hãy tính giá trị của V?

Câu 7: Cho các phát biểu sau:

(a) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được số mol CO2bằng số mol H2O

(b) Trong hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon và hiđro

(c) Những hợp chất hữu cơ có thành phần nguyên tố giống nhau, thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2là đồng đẳng của nhau

(d) Dung dịch glucozơ bị khử bởi AgNO3 trong NH3tạo ra Ag

(e) Saccarozơ chỉ có cấu tạo mạch vòng

Số phát biểu đúng là

Câu 8: Cho bột sắt đến dư vào 200 ml dung dịch HNO3 4M (phản ứng giải phóng khí NO), lọc bỏ phần rắn không tan thu được dung dịch X, cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X thu được kết tủa, lọc lấy kết tủa đem nung ngoài không khí ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được bao nhiêu gam chất rắn?

Câu 9: Hãy cho biết chất nào sau đây có liên kết cho nhận?

Câu 10: Nguyên tử X có cấu hình electron: 1s22s22p5 Xác định vị trí của X trong bảng tuần hoàn?

A Ô thứ 9; Chu kỳ 2; nhóm VIIB B Ô thứ 9; Chu kỳ 2; nhóm VB

C Ô thứ 9; Chu kỳ 2; nhóm VIIA D Ô thứ 9; Chu kỳ 2; nhóm VA

Câu 11 Cho hỗn hợp X gồm 2 axit: axit axetic và axit fomic tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH 10%

thu được dung dịch trong đó CH3COONa có nồng độ là 7,263% Xác định nồng độ % của HCOONa trong dung dịch sau phản ứng?

Câu 12: Cho 6,8 gam hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kỳ kế tiếp nhau vào nước dư thu được

2,24 lít H2 (đktc) Vậy 2 kim loại kiềm là:

Ngày đăng: 06/06/2015, 22:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w