1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

andehit-xeton (tiet 1)

20 234 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 823 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân loại Viết công thức các chất đồng đẳng tiếp theo của anđehit fomic HCHO?. Công thức chung: C n H 2n+1 CHO n ≥ 0 Dãy đồng đẳng của anđehit no, đơn chức, mạch hở - Anđehit no, đơn ch

Trang 1

Lớp 11A

GV : Nguyễn Thị Anh Thy

Trang 2

Phï C¸t, Ngµy 14 th¸ng 4 n¨m 2010

Trang 3

Chương 9:

Trang 4

Thø 4 ngµy 15 th¸ng 4 n¨m 2009

TuÇn 34:

TiÕt 62

Trang 5

I §ÞNH NGHÜA, PH¢N LO¹I , danh ph¸p

I §Þnh nghÜa, ph©n

lo¹i, danh ph¸p

1 §Þnh nghÜa 1 §Þnh nghÜa

HCHO, CH3CHO, C6H5CHO, OHC-CHO…

: nhãm –

CHO liªn kÕt víi nguyªn

tö C hoÆc nguyªn tö H

Gäi lµ An®ehit

An®ehit lµ nh÷ng hîp chÊt h÷u c¬ mµ ph©n tö cã nhãm CHO (-CH=O) lIªn – kÕt víi nguyªn tö C hoÆc nguyªn tö H

Nhãm CHO lµ nhãm chøc An®ehit.–

Trang 6

I ĐịNH NGHĩA, PHÂN LOạI , danh pháp

I Định nghĩa, phân

loại, danh pháp

1 Định nghĩa 2 Phân loại:

: nhóm –

CHO liên kết với nguyên

tử C hoặc nguyên tử H - Dựa vào gốc Hiđrocacbon ta có: Anđehit no, không no, thơm.

2 Phân loại:

- Dựa vào số nhóm CHO ta có: Anđehit đơn chức và đa chức.–

Nghiên cứu về Anđehit no, đơn chức, mạch hở

Trang 7

I ĐịNH NGHĩA, PHÂN LOạI , danh pháp

I Định nghĩa, phân

loại, danh pháp

1 Định nghĩa 2 Phân loại

Viết công thức các chất đồng

đẳng tiếp theo của anđehit fomic HCHO ? HCHO

, CH3CHO, C2H5CHO, C3H7CHO

Công thức chung:

C n H 2n+1 CHO (n ≥ 0)

(Dãy đồng đẳng của anđehit no, đơn chức, mạch hở)

- Anđehit no, đơn chức, mạch hở: Là những hợp chất hữu cơ

mà phân tử có một nhóm chức anđehit (-CHO) liên kết với

gốc hiđrocacbon no, mạch hở hoặc nguyên tử hiđro

R -CHO ( R là gốc hiđrocacbon no, hở hoặc nguyên tử hiđro )

: nhóm –

CHO liên kết với nguyên

tử C hoặc nguyên tử H

2 Phân loại:

Hay C m H 2m+2 O (m ≥ 0)

Trang 8

I đồng đẳng, đồng phân và danh pháp

3 Danh pháp

I Đồng đẳng, đồng

phân và danh pháp

1 Đồng đẳng : 1 nhóm

CHO liên kết với gốc

hiđrocacbon no

2 Phân loại VD: Hãy viết các đồng phân anđehit có công thức

C3H7CHO:

CH3 - CH2 - CH2 - CHO

CH3 - CH - CHO

CH3

Anđehit có đồng phân mạch cacbon

3 Danh pháp

- Đồng phân

* Đồng phân

Trang 9

I đồng đẳng, đồng phân và danh pháp

3 Danh pháp

a Tên thường:

Công thức anđehit

Tên của axit tương ứng Danh pháp thường

Danh pháp quốc tế

H-CHO Axit fomic Anđehit fomic

CH3-CHO Axit axetic Anđehit

axetic

Tên thông thường của anđehit được gọi

như thế nào?

Cách 1:

CH3CH2CH2CHO Axit butiric

Axit iso-valeric

Anđehit

CH3-CH-CH2-CHO

CH3

Anđehit

butiric

3 Danh pháp

a Tên thường:

I Đồng đẳng, đồng

phân và danh pháp

1 Đồng đẳng : 1 nhóm

CHO liên kết với gốc

hiđrocacbon no

2 Đồng phân : Mạch C

fom ic anđehit axet ic anđehit

ic iso-valer ic anđehit

Anđehit + tên axit hữu cơ tương ứng

Anđehit + tên axit

iso-valeric

Cách 2: Bỏ từ axit và đuôi “ ” “ ic ” hoặc “ oic ” trong tên

axit, thêm từ anđehit

Metanal

Etanal

Butanal

metyl

butan

3-al

1 2 3 4

Tên quốc tế của anđehit được gọi như thế nào?

b Tên thay thế: Tên của hiđrocacbon mạch chính + al

b Tên thay thế:

Tên hiđrocacbon

mạch chính + al

* Đồng phân

Trang 10

II ĐặC ĐIểM CấU TạO Và tính chất vật lí

Liên kết đôI C=O có một liên kết ả kém bền tương tự liên kết đôI C=C, do đó Anđehit có một số tính chất giống Anken.

1 Đặc điểm cấu tạo:

3 Danh pháp

I Đồng đẳng, đồng

phân và danh pháp

1 Định nghĩa : nhóm –

CHO liên kết với nguyên

tử C hoặc nguyên tử H

2 Phân loại

a.Tên thường: Anđehit +

tên axit

b Tên thay thế:

Tên hiđrocacbon +al

II Đặc điểm cấu tạo và

tính chất vật lí

1 Đặc điểm cấu tạo: Liên kết pi kém bề n

Trang 11

II ĐặC ĐIểM CấU TạO Và tính chất vật lí

- Nhiệt độ sôi: • Thấp hơn hẳn nhiệt độ sôi của ancol tư

ơng ứng

(Do không tạo được liên kết hiđro giữa các phân tử anđehit )

64,7oC

- 19oC

78,3oC

21oC

ts (oC)

CH3OH

HCHO

C2H5OH CH3CHO

- Trạng thái: • HCHO, CH3CHO trong điều kiện thường ở thể khí

• Các đồng đẳng tiếp theo ở thể lỏng

• Nhiệt độ sôi tăng dần theo dãy đồng

đẳng.

3 Danh pháp

I Đồng đẳng, đồng

phân và danh pháp

1 Định nghĩa : nhóm –

CHO liên kết với nguyên

tử C hoặc nguyên tử H

2 Phân loại

a.Tên thường: Anđehit +

tên axit

b Tên thay thế:

Tên hiđrocacbon +al

II Đặc điểm cấu tạo và

tính chất vật lí

1 Đặc điểm cấu tạo:

2 TC vật lý:

• 2 Tính chất vật lý

Trang 12

III tính chất hóa học

1 Phản ứng cộng HIII Tính chất hóa học2

RCHO + H2 to, Ni→ RCH2OH

1 Phản ứng cộng H2

CH3-CH = O + H - H H H to, xt Ni

CH3-CH2-OH

(phản ứng khử anđehit)

⇒ Anđehit là chất oxi hóa

Tổng quát:

Xác định số oxi hóa của cacbon? Từ đó chỉ ra vai trò

của anđehit?

Hoàn thành phản ứng

CH2=CH-CHO+H2(dư)→ ?

R-CH = O + H - H H H to, xt Ni R-CH2-OH

3 Danh pháp

2 Đồng phân

a Tên thường: Anđehit +

tên axit

b Tên thay thế:

Tên hiđrocacbon +al

II Tính chất vật lí

I Đồng đẳng, đồng

phân và danh pháp

CH2=CH-CHO+H2(dư) → CH3 - CH2 - CH2 - OH

1 Định nghĩa: nhóm –

CHO liên kết với nguyên

tử C hoặc nguyên tử H

Trang 13

III tính chất hóa học

2 Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn anđehit

CH3-CHO + AgNO3 + NH3 + H2O

Tổng quát:

Phản ứng này dùng để tráng lớp Ag mỏng lên gương soi, ruột phích do đó được gọi là phản ứng tráng bạc hay … phản ứng tráng gương:

Phản ứng đặc trưng dùng để nhận biết anđehit và những chất có nhóm chức anđehit (-CH=O).

1 Phản ứng cộng H2

3 Danh pháp

I Đồng đẳng, đồng

phân và danh pháp

2 Phân loại

a.Tên thường: Anđehit

+ tên axit

b Tên thay thế: Tên

hiđrocacbon + al

II Tính chất vật lí

III Tính chất hóa học

RCHO + H2 to→, Ni RCH2OH

2 P.ứng oxi hoá không

hoàn toàn anđehit

1 Định nghĩa: nhóm –

CHO liên kết với nguyên

tử C hoặc nguyên tử H

CH3-COONH4 + NH4NO3 + Ag

t0

2

3

RCHO + AgNO3 + NH3 + H2O

RCOONH4 + NH4NO3 + Ag

t0

2

3

- Tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3: Anđehit axetic

Amoni axetat

Xác định số oxi hóa của cacbon? Từ đó chỉ ra vai trò

của anđehit?

+1

+3

Trong phản ứng này Anđehit là chất khử.

Trang 14

HCHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O HCOONH4 + 2NH4NO3 + 2Ag

NÕu AgNO3 d­ trong NH3 th× cã ph¶n øng tiÕp tôc kh«ng? ChÊt nµo ph¶n øng, t¹o ra s¶n phÈm lµ g×?

Gîi ý: HCOONH4 viÕt l¹i nh­ sau: HOC-ONH4 (Cßn cã nhãm – CHO).

HCHOONH4+2AgNO3+3NH3+H2O (NH4)2CO3 +2NH4NO3+2Ag

L­u ý:

HCHO + 4AgNO3 + 6NH3 + 2H2O (NH4)2CO3+4NH4NO3 + 4Ag

Khi HCHO t¸c dông víi AgNO3 d­ trong NH3 th× PTHH:

Trang 15

III tính chất hóa học

2 Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn anđehit

1 Phản ứng cộng H2

3 Danh pháp

I Đồng đẳng, đồng

phân và danh pháp

2 Phân loại

a.Tên thường: Anđehit

+ tên axit

b Tên thay thế: Tên

hiđrocacbon + al

II Tính chất vật lí

III Tính chất hóa học

RCHO + H2 to→, Ni RCH2OH

2 P.ứng oxi hoá không

hoàn toàn anđehit

1 Định nghĩa: nhóm –

CHO liên kết với nguyên

tử C hoặc nguyên tử H

2RCHO + O2 t0, xt 2RCOOH

- Tác dụng với chất oxi hóa khác:

Trong phản ứng này Anđehit là chất khử.

Kết luận: Anđehit vừa thể hiện tính khử, vừa thể hiện tính oxi hóa Khi bị oxi hóa, Anđehit chuyển thành axit cácboxylic

(hoặc muối của axit cacboxylicT tương ứng.

Trang 16

IV Điều chế

- Phương pháp chung:

Tổng quát:

to

+

+ Tác dụng với CuO (nung nóng)

1 Phản ứng cộng H2

3 Danh pháp

I Đồng đẳng, đồng

phân và danh pháp

2 Phân loại

a Tên thường:

Anđehit + tên axit

b Tên thay thế: Tên

hiđrocacbon + al

II Tính chất vật lí

III Tính chất hóa học

RCHO + H2 to→, Ni RCH2OH

2 P.ứng oxi-hoá anđehit

IV Điều chế

Oxi hóa ancol bậc I:

1 Định nghĩa: nhóm –

CHO liên kết với nguyên

tử C hoặc nguyên tử H

1 Từ ancol

1 Từ ancol bậc I:

ancol bậc I: Anđehit

Trang 17

IV Điều chế

1 Phản ứng cộng H2

3 Danh pháp

I Đồng đẳng, đồng

phân và danh pháp

2 Phân loại

a Tên thường:

Anđehit + tên axit

b Tên thay thế: Tên

hiđrocacbon + al

II Tính chất vật lí

III Tính chất hóa học

RCHO + H2 to→, Ni RCH2OH

2 P.ứng oxi-hoá anđehit

IV Điều chế

1 Định nghĩa: nhóm –

CHO liên kết với nguyên

tử C hoặc nguyên tử H

1 Từ ancol

2 Từ Hiđrocacbon:

2 Từ Hiđrocacbon:

CH CH +H - OH H OH to, xt HgSO4

CH2 = CH - OH CH3-CH=O

(Không bền)

- Oxi hóa Metan có xúc tác thu được Anđehit fomic

CH 4 + O 2 HCHO + H t0, xt 2 O

- Oxi hóa Etilen có xúc tác thu được Anđehit axetic ( phương pháp hiện đại).

2C 2 H 4 + O 2 2CH t0, xt 3 CHO

- Cộng H2O vào C2H2

V ứng dụng

V ứng dụng

Xem sgk/201.

Trang 18

Củng cố

1 Cộng H2 xúc tác Ni vào Anđehit nào thì thu được propan-1-ol sau phản ứng?

C CH3CH2CHO D CH3CH2CH2 CHO

2 1 mol chất nào sau đây tác dụng với dd AgNO3 dư trong NH3 thu được Khối lượng Ag lớn nhất?

B CH3-CH2-CHO D CH3CH2CH2 CHO

Trang 19

Củng cố

3 Đánh dấu vào bảng sau đây:

1 Anđehit là hợp chất chỉ có tính khử

2 Anđehit cộng H2 tạo thành ancol bậc một

3 Anđehit tác dụng dung dịch bạc nitrat trong

amoniac sinh ra bạc kim loại

4 Anđehit no, đơn chức, mạch hở có công

thức phân tử tổng quát là CnH2nO (n≥1)

X

X X X

BàI tập về nhà: 1,2,3,5 sgk/203

Trang 20

KÍNH CHÚC QUÝ THẦY CÔ SỨC KHỎE, CHÚC CÁC EM HỌC SINH HỌC TẬP TỐT!

XIN CHÀO THÂN ÁI!

Ngày đăng: 17/07/2014, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w