Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng: Bước 1: Tìm một điểm chung M Bước 2: Kiểm tra các điều kiện và kết luận... Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng:Dạng 1: Tìm hai điểm chung của hai
Trang 1BÀI GIẢNG BÀI GIẢNG
Trang 2β
I PHƯƠNG PHÁP:
1 Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng:
Bước 1: Tìm một điểm chung M
Bước 2: Kiểm tra các điều kiện và kết luận.
Trường hợp
1
Trường hợp
1
N M
a
b
Dạng 1: Tìm hai điểm chung của hai mặt phẳng.
Trang 31 Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng:
Dạng 1: Tìm hai điểm chung của hai mặt phẳng.
Dạng 2: Tìm một điểm chung và phương giao tuyến.
α
β
Trường hợp
2
Trường hợp
2
M
a
b
I PHƯƠNG PHÁP:
Trang 41 Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng:
Dạng 1: Tìm hai điểm chung của hai mặt phẳng.
Dạng 2: Tìm một điểm chung và phương giao tuyến.
α
β
Trường hợp
3
Trường hợp
3
M
a
M
a
β α
I PHƯƠNG PHÁP:
Trang 51 Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng:
Dạng 1: Tìm hai điểm chung của hai mặt phẳng.
Dạng 2: Tìm một điểm chung và phương giao tuyến.
Trường hợp
4
Trường hợp
4
γ
a
α
β
M
I PHƯƠNG PHÁP:
Trang 62 Chứng minh 3 điểm thẳng hàng:
Ta chứng minh 3 điểm đó cùng thuộc 2 mặt phẳng phân biệt.
I PHƯƠNG PHÁP:
Trang 73 Dựng thiết diện bằng quan hệ song song:
Xác định mặt phẳng cắt song song với các đường thẳng nào hoặc mặt phẳng nào để tìm phương giao tuyến.
I PHƯƠNG PHÁP:
Trang 8Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm
O, cạnh AC = a, BD = b; Tam giác SBD đều Mặt phẳng (α) di động song song với mặt phẳng (SBD) và qua điểm I trên đoạn AC.
Xác định thiết diện của hình
chóp với mặt phẳng (α)
S
A
D O
II BÀI TẬP:
Trang 9A
D O
Trường hợp 1: I ∈ OA
I ∈ (α) ∩ (ABCD)
(α) // (SBD)
(ABCD) ∩ (SBD) = BD
(α) ∩ (ABCD) =
và MN qua I với M ∈ AB, N ∈ AD
⇒ MN // BD (1)
M
N I
THIẾT DIỆN SONG SONG
Trang 10A
D O
M ∈ (α) ∩ (SAB)
(α) // (SBD)
(SAB) ∩ (SBD) = SB
MP // SB (2)
(α) ∩ (SAB) =
(P ∈ SA)
⇒
M
N I
P THIEÁT DIEÄN SONG SONG
Trang 11A
D O
Trường hợp 1: I ∈ OA
MP // SB (2)
(α) ∩ (SAD) = PN
(α) // (SBD)
(SAD) ∩ (SBD) = SD
PN // SD (3)
⇒
M
N I
P
MN // BD (1) THIẾT DIỆN SONG SONG
Trang 12Trường hợp 1: I ∈ OA
Từ (1), (2), (3)
⇒ ∆MNP và ∆SBD đồng dạng PN // SD
(3)
Vậy: Thiết diện cần tìm là
tam giác đều MNP
M
N I
P
Mà ∆SBD đều
MP // SB (2)
MN // BD (1) S
A
D O
THIẾT DIỆN SONG SONG
Trang 13Trường hợp 2: I ∈ OC
M
N
P
H
K L
Tương tự, thiết diện là tam giác đều HKL có các
cạnh song song từng đôi một
với các cạnh của ∆SBD
S
A
D
O I
THIẾT DIỆN SONG SONG
Trang 14Bài 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, M là trung điểm của cạnh SB, lấy điểm I trên đoạn BD Xác định thiết diện của hình chóp với mặt phẳng (α) di động qua IM và song song AC.
III BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Tam giác.
Tứ giác.
Ngũ giác
a hoặc b
a hoặc c
a)
c)
d)
b)
e)
0
15 30
45
S
A
D O
M
I I
H
K
Trang 15Hình thang cân Hình bình hành Hình thoi
Hình chữ nhật
a)
d)
c)
b)
0
15 30
45
A
B
C
D
M
N
P Q
Bài 2: Cho tứ diện ABCD, lấy điểm M trên cạnh AC, dựng mặt phẳng (α) song song với AB và CD Mặt phẳng (α) cắt AD, BD, BC tại N, P, Q Tứ giác MNPQ là hình gì?
III BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Trang 16Tam giác đều Hình thang vuông Hình thang cân Tam giác cân
a)
d)
b)
c)
0
15 30
45
S
A
D
M
N
P Q
Bài 3: Cho hình chóp S.ABCD với ABCD là hình thoi cạnh a ∆SAD đều, M là điểm trên cạnh AB Mặt phẳng (α) qua M và (α) // (SAD) cắt CD, SC, SB lần lượt tại N,
P, Q Tứ giác MNPQ là hình gì?
III BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Trang 17d)
c)
b)
0
15 30
45
Bài 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Điểm M di động trên AD Mặt phẳng (α) qua M và song song với (SAB) cắt BC, SC, SD lần lượt tại N, P,
Q Xác định hình dạng của ∆SAB biết tứ giác MNPQ là hình thang vuông tại M, Q S
A
D N
P Q
Tam giác vuông tại B Tam giác vuông tại A Tam giác vuông tại S Tam giác cân tại B
M III BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM