1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hệ thống một số dạng bài HSG toán 9

7 404 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 346,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

HỆ THỐNG MỘT SỐ BÀI TẬP ÔN HSG

Bài 1: cho x> y> 0 và 2x2 2y2 Tính giá trị biểu thức:

x y

E

x y

+

=

− Giải Xét E2 = 9 suy ra E = 3

Bài 2: Cho a2 + b2 + c2 = 14 và a + b +c = 0 tính giá trị biểu thức: a4 + b4 + c4 Giải:

- Tính 142 = (a2 + b2 + c2 )2

- Tinh: (a + b +c)2

- KQ= a4 + b4 + c4 = 49

Bài 3: Cho 3 số x, y, z thỏa mãn:

x2 + 2y + 1 = 0

y2 + 2z + 1 = 0

z2 + 2x + 1 = 0 Tính x200 + y200 + z200

HD: Cộng vế ta có kết quả: x = y = z = -1 suy ra x200 + y200 + z200 = 3

Bài 4: Cho x, y , z là các số không âm thỏa mãn:

x + xy + y = 1

y + yz + z = 3

z + xz + x = 7 Tính giá trị biểu thức: M = x2 + y2 + z2

HD: x + xy + y = 1 Suy ra x( y + 1) + (y+1) = 1 + 1 Suy ra (x+1) (y+1) = 2 Tương tự (y+ 1) (z+ 1) = 4

(x + 1) (z+ 1) = 8 Nhân vế (x+1)2 (y+1)2(z+1)2 = 64

KQ: M = 28

Bài 5:Chứng minh rằng:

Giải: Chứng minh công thức: 2

Kết quả: A=1998 + 1 1

2 2000 − là một số hữu tỷ

Bài 6: Tính:

2 2

2

1 1999

Giải: 20002 = (1999 + 1)2 = 19992 + 2.1999 + 1

Vậy : 1 + 19992 = 20002 – 2.1999

Giải ra được P = 2000

Bài 7: Chứng minh số: 3 3 3 2 1

( 2 1)

3

A= + −

Là một số nguyên?

Giải :

3 3 3 3 32 1

( 2 1)

3

Bài 8: Chứng minh đẳng thức:

3 20 14 2 + − 3 14 2 20 4 − =

Trang 2

HD: đặt vế trái bằng x tính x3 rồi suy ra x = 4

Bài 9: Tương tự giải chứng minh các đẳng thức sau:

a) 3 2 + 5 + 3 2 − 5 1 =

b) 3 5 2 7 + − 3 5 2 7 2 − =

Bài 9: Chứng minh đẳng thức: 3 3 3 1 3 2 3 4

2 1

HD giải: Đặt 32 a= suy ra: 2 = a3 đẳng thức cần chứng minh tương đương:

2 3

3

1

1

9

a a

a− = − +

HD giải: Nhận xét:

+

+

Bài 11: Cho a = 11 1 ; b = 100 05

2010 chữ số 1 2009 chữ số 0

Giải: b = 100 05 = 100 0 - 1 + 6 = 99 9 + 6 = 9a + 6

2009 chữ số 0 2010 chữ số 0 2010 chữ số 9

⇒ ab + 1 = a(9a + 6) + 1 = 9a2 + 6a + 1 = (3a + 1)2

ab+1= (3a+1)2 =3a+1∈N

Bài 12: Tìm số tự nhiên n sao cho các số sau là số chính phương: 13n + 3

Giải:

Đặt 13n + 3 = y2 (y ∈ N) ⇒ 13(n - 1) = y2 – 16

⇔13(n - 1) = (y + 4)(y – 4)

⇒(y + 4)(y – 4)  13 mà 13 là số nguyên tố nên y + 4  13 hoặc y – 4  13

⇒ y = 13k ± 4 (với k ∈ N)

⇒ 13(n - 1) = (13k ± 4)2 – 16 = 13k.(13k ± 8)

⇒13k2 ± 8k + 1

Vậy n = 13k2 ± 8k + 1 (với k ∈ N) thì 13n + 3 là số chính phương

Bài 13: Tìm tất cả các số tự nhiên n sao cho số 28 + 211 + 2n là số chính phương Giả sử 28 + 211 + 2n = a2 (a ∈ N) thì

2n = a2 – 482 = (a + 48) (a – 48)

2p 2q = (a + 48) (a – 48) với p, q ∈ N ; p + q = n và p > q

⇒ a + 48 = 2p ⇒ 2p 2q = 96 ⇔2q (2p-q – 1) = 25.3

a – 48 = 2q

Trang 3

⇒ q = 5 và p – q = 2 ⇒ p = 7

⇒ n = 5 + 7 = 12

Thử lại ta có: 28 + 211 + 2n = 802

B ài 14: : Tìm nghiệm nguyên của phương trình:

xy + 3x - 5y = -3

Giải : a) Cách 1: x(y + 3) – 5(y + 3) = -18

3

3 5

+

= +

=

y y

y x

B ài 15 : Tìm nghiệm nguyên x 3 - 2y 3 - 4z 3 = 0

Giải : x 3 = 2(y 3 + 2z 3 )

VP 2 x 32 x 2 đặt x = 2k

8k 3 = 2(y 3 + 2z 3 ) 4k 3 = y 3 + 2z 3

y 3 = 4k 3 - 2z 3 = 2(2k 3 - z 3 )

8t 3 = 2(2k 3 - z 3 ) 4t 3 = 2k 3 - z 3

z 3 = 2k 3 - 4t 3 z chẵn z = 2m

8m 3 = 2(k 3 - 2t 3 ) k chẵn

B

ài 16: Giải hệ phương trình



= +

+

+ +

= +

+

2004 2003

2003

2003

2

2

2

3

z y

x

zx yz xy z

y

x

Giải:



= +

+

+ +

= + +

) 2 ( 3

) 1 (

2004 2003

2003 2003

2 2 2

z y

x

zx yz xy z y x

Ta có:

PT (1) ⇔ 2x2 + 2y2 + 2z2 − 2xy− 2yz− 2zx= 0

0 ) ( ) ( )

z y

x= =

⇔ Thế vào (2) ta có: 3x2003 = 3 2004

2003

2003 = 3

x suy ra x= 3

Do đó x= y=z = 3

Vậy nghiệm của hệ đã cho là:

(x;y;z) = (3;3;3)

B ài 17: Giải các hệ phương trình

Trang 4



+ +

= +

+ +

= +

6

5

2 2

3 3

2 2

xy y x y x

y y x

x

Đặt: x-y=a; x+y =b

Hệ đã cho trở thành

=

= +

) 2 ( 6

) 1 ( 5

2b a

a ab

Từ PT (2) ta suy ra a≠ 0 Do đó: 62

a

b=

Thế vào (1) ta được: 6+a= 5

a

0 6 5

2 − + =

a a (Vì a≠ 0)

0 ) 3 )(

2

a a

=

=

3

2

a a

+)

2

3



=

=



=

= +

4 1 4 7 2

2 3

y

x y

x

y x

+)

3

2

a Hay



=

=



=

= +

6 7 6 11 3

3 2

y

x y

x

y x

Tóm lại hệ phương trình đã cho có nghiệm là: (x;y) = 

 −

6

7

; 6

11

; 4

1

; 4 7

Bài 18: Giải các hệ phương trình

a)

= + +

= + +

xyz z

y x

z y x

4 4 4

1

Giải:

Nhận xét: Từ BĐT (ab) 2 + (bc) 2 + (ca) 2 ≥ 0

Ta suy ra: a2 +b2 +c2 ≥ab+bc+ca(*)

áp dụng liên tiếp BĐT (*) ta được

2 2 2 2 2 2 4 4

4 y z x y y z z x

x + + ≥ + + ≥ xyz(x+ y+z)

x4 + y4 +z4 ≥xyz

Đẳng thức xẩy ra khi:

3

1

=

=

= y z x

=

3

1

; 3

1

; 3

1 )

;

; (x y z

Bài 19: Cho a, b, c > 0, chứng minh rằng: a2 b c2 2 a b c 1( )

Trang 5

( )

a c b a c b a bc b ac c ab

Bài 20: Cho a, b, c > 0 CMR: a b c a2( + − +) b a c b2( + − +) c b a c2( + − ≤) 3abc (1)

Giải

2

G s a b c

≥ >

Suy ra ĐPCM

Bài 21: Chứng minh rằng:

( ) ( )

Giải:

) Ta có

=

2

) Ta có : 4 4 4 4 8

Bài 22: Cho a + b > 1 Chứng minh: 4 4 1

8

a +b >

Giải

Trang 6

( ) ( )

2

2

2 2

4 4

1 0

1

a b

+

+

Bài 23: Cho tam thức bậc hai P = ax2 + bx + c

Tìm GTNN của P nếu a > 0

Giải: Ta có: P =

2

2

Nếu a > 0 thì P ≥ 2

4

b c a

− Vậy minP =

2 4

b c a

− khi

2

b x

a

= −

Nếu a < 0 thì P ≤ 2

4

b c a

− Vậy maxP =

2 4

b c a

− khi

2

b x

a

= −

Bài 25: Cho x – 2y = 2 Tìm GTNN của Q = x2 + 2y2 – x + 3y

Giải:

Vậy minQ = 11 khi 3

Bài 26: Cho x, y > 0 thỏa mãn x + y 6≥ Hãy tìm GTNN của P = 3x 2y 6 8

Giải

Vậy minP = 19 khi x = 2, y = 4

Bài 27: Cho x, y, z thỏa mãn: xy + yz + zx =1 Tìm GTNN của biểu thức

A = x4 + y4 + z4

Giải

Áp dụng BĐT BCS ta có

2

2

1

minP = khi x = y = z =

P

⇒ ≥ ⇒

Bài 28: Giải và biện luận hệ phương trình sau theo tham số m.

Trang 7

2 1 (1)

m x y m

x my

Ngày đăng: 24/04/2015, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w