Các kiến thức của bài cũTrường hợp 1: Các hệ số của cùng một ẩn nào đó trong hai phương trình bằng nhau hoặc đối nhau thì trừ hoặc cộng từng vế hai phương trình của hệ đã cho... Các kiế
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤCTHÀNH PHỐ MỸ THO
TRƯỜNG THCS XUÂN DIỆU
Tổ :Toán GV:LÊ THỊ THANH MAI
LUY N T P : Gi I PH Ệ Ậ Ả ƯƠ NG TRÌNH
B NG PH Ằ ƯƠ NG PHAP C NG Ộ
Trang 2Kiểm tra bài cũ
Cho hệ phương trình (I)
= +
−
=
−
31 11
10
7 11
2
y x
y x
a/ Em có nhận xét gì về các hệ số của ẩn? CÂU 1:
Trang 3
= +
−
=
−
31 11 10
7 11 2
y x
y x
24 12
y x x
= +
−
=
−
31 11 10
7 11 2
y x
y x
2
24
12
y x
−
=
−
31 11
10
7 11
2
y x
y x
2
2
y x
11
2
x y
Trang 4Kiểm tra bài cũ
Cho hệ phương trình (II)
a/ Em có nhận xét gì về các hệ số của ẩn?
4
16 7
4
y x
y x
Trang 524 3
4
16 7 4
y x
y x
4
40 10
y x y
24 3
4
16 7 4
y x
y x
4
16 7
4
y x
y x
4
40
10
y x
4
4
y x
4
4
y x
Trang 6Các kiến thức của bài cũ
Trường hợp 1: Các hệ số của
cùng một ẩn nào đó trong hai phương trình bằng nhau hoặc đối nhau thì trừ( hoặc cộng) từng vế hai phương trình của hệ đã cho.
Trang 7Các kiến thức của bài cũ
Trường hợp 2: Các hệ số của
cùng một ẩn trong hai phương trình không bằng nhau và không đối nhau thì ta tìm cách biến đổi để đưa hệ phương trình đã cho về trường hợp thứ nhất
Trang 8Giải các hệ phương trình sau bằng phương pháp cộng đại số
−
7 3
6
4 2
5
y x
y x
I.Bài tập
22/19
Trang 973
6
42
5
y x
y x
−
⇔
14 6
12
12 6
15
y x
y x
6
2
3
y x
y
x
7 6
3
3 2
y x
Vậy nghiệm của hệ phương trình là
I.Bài tập
22/19
Trang 10=
−
5 6
4
11 3
2
y x
y x
I.Bài tập
22/19
Trang 11
= +
−
=
−
5 6
4
11 3
2
y x
y x
= +
4
22 6
4
y x
y x
= +
4
27 0
0
y x
y x
Vậy hệ phương trình vô nghiệm
I.Bài tập
22/19
Trang 123 2
10 2
3
y x
y x
I.Bài tập
22/19
Trang 133 2
10 2
3
y x
y x
3
10 2
3
y x
y x
3
0 0
0
y x
y x
Vậy hệï phương trình có vô số nghiệm
Các nghiệm đó là:
R x
I.Bài tập
22/19
Trang 14Tuy nhiên : Đối với hệ phương trình
= +
=
+
' '
' x b y c a
c by
ax
Nếu sử dụng qui tắc cộng đại số để khử ẩn mà dẫn đến một phương trình trong đó các hệ số của hai ẩn đều bằng không, nghĩa là :
I.Bài tập
22/19
Trang 15b
c x
b
a y
b
a y
R x
b/ Hệ phương trình vô số nghiệm khi m = 0Trường hợp m= 0, hệ phương trình vô số nghiệmTa vẫn phải trở về một trong hai phương trình đã cho để tìm tập nghiệm của hệ Đó là:
I.Bài tập
22/19
Trang 16Giải hệ phương trình sau:
( ) ( ) ( ) ( )
+ +
=
− +
+
3 2
1 2
1
5 2
1 2
1
y x
y x
+ +
=
−
⇔
3 2
1 2
1
2 2
2
y x
+ +
−
=
⇔
3 2
1 2
1
2 2
2
y x
Trang 17=
− +
+
5 2
4 3
2
y x
y x
y x
y x
4
5
y x
1
2
y x
2
1
x y
y x
Vậy hệ phương trình (I) có nghiệm là
III.Bài tập
24/19
Trang 18−
−
= +
+
−
3 1
2 2
3
2 1
3 2
2
y x
y x
3
13
2
y x
y x
9
2 6
4
y x
y x
3
13
13
y x
x
x =1 x = 1
III.Bài tập
24/19
Trang 19Cách khác: Đặt ẩn phụĐối với bài tập 24a ta đặt ẩn phụ X=x+y; Y= x-y
Hệ phương trình (I) trở thành
= +
=
+
5 2
4 3
2
Y X
Y X
Đối với bài 24b ta đặt ẩn phụ
U=x-2;V=1+y
Hệ phương trình (II) trở thành 32U U −+ 23V V == −−32
III.Bài tập
24/19
Trang 203 5
4
y x
y x
(-5;7) (7;-5)
Trang 21Caâu2: Nghieäm cuûa heä phöông trình
y x
B
C
A (7;4)
(-7;-4) (0;4) (7;0)
Trang 22Câu 3: Cặp số (x;y)=(-3;2) là nghiệm của hệ phương trình
1 5
3
y x
y x
y x
Trang 23Bài tập 25/19: Giải hệ phương trình
−
0 10
4
0 1
5
3
n m
n m
= +
b a
= +
=
−
5 4
3
1
v u
v u
Để suy ra m=?, n=?
Bài tập 26/19: Đồ thị của hàm số y=ax+b đi qua hai điểm A và B chẳng hạn trường hợp a: A (2;-2) và B(-1;3) thì ta có hệ phương trình Suy ra a=?,b=?
Bài tập 27/20: a/ Hệ phương trình trở thành
b/ Hệ phương trình trở thành
=+
=
+
13
2
2
v u
v u
Trang 24Hướng dẫn tự học
a/ Bài vừa học:
- Biến đổi các hệ phương trình đã cho thành các hệ
phương trình mới tương đương
- Nắm thành thạo các các cách giải hệ phương trình:
+ Bằng phương pháp thế
+ Bằng phương pháp cộng đại số
+ Bằng phương pháp đặt ẩn phụ
b/ Bài sắp học: