KIỂM TRA BÀI CŨĐiền các nội dung thích hợp vào chỗ trống để được các khẳng định đúng về hai tam giác đồng dạng A A’ ' ' ' A BC ∆ 1/... Xét xem hai tam giác trên có đồng dạng với nhau khô
Trang 1ĐẾN DỰ GiỜ LỚP 8A1 ĐẾN DỰ GiỜ LỚP 8A1
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
Điền các nội dung thích hợp vào chỗ trống để được các khẳng định đúng về hai tam giác đồng dạng
A
A’
' ' '
A BC
∆
1/ Và có∆ ABC
A = A’
A’B’
AB
B’C’
BC
C’A’
CA
… … …
… … ….= = ⇒ ∆ ABC S ∆ A BC ' ' '
… …
… ….=
A’B’
AB
A’C’
AC
' ' '
A BC
∆
2/ và có∆ ABC
} ⇒ ∆ ABC S ∆ A BC ' ' '
( Trường hợp 1 )
( Trường hợp 2)
Trang 3KIỂM TRA BÀI CŨ:
A
A’
' ' '
A B C
∆
1/ Và có∆ ABC
A = A’
A’B’
AB
B’C’
BC
C’A’
CA
= = ⇒ ∆ ABC S ∆ A B C ' ' '
=
A’B’
AB
A’C’
AC
' ' '
A B C
∆
2/ Và có∆ ABC
} ⇒ ∆ ABC S ∆ A BC ' ' '
(T/h 1 )
( T/h 2 )
A
A’
Cho hai tam giác như hình vẽ.
Xét xem hai tam giác trên có đồng dạng với nhau không?
Trang 41 Định lí
a) Bài toán
A
A’
' ' '
A BC
∆
ABC
' ' '
A BC
∆
và∆ ABC
có: A = A’
B = B’
GT
KL
⇑
⇑
⇑
MN//BC ( cách dựng ) A = A’
( gt )
AM = A’B’
(cách dựng)
⇑
M1= B’
M1 = B (đồng vị)
B = B’ ( gt )
' ' '
A BC
∆
ABC
( g.c.g )
Tiết 46 / §7 TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ BA
Trang 51 Định lí
a) Bài toán
' ' '
A BC
∆
ABC
' ' '
A BC
∆
và∆ ABC có: A = A’
B = B’
GT KL
A’
B’ C’
A
⇑
⇑
⇑
A = A’
( gt )
⇑
M1= B’
M1 = B (đồng vị)
B = B’ ( gt )
' ' '
A BC
∆
ABC
Chứng minh:
Đặt trên tia AB đoạn thẳng AM = A’B’
Qua M kẻ MN//BC ( N ∈AC )
⇒ ∆AMN S ∆ABC ( I )
Xét ∆AMN và ∆A’B’C’
( gt )
AM = A’B’ ( cách dựng )
M1= B ( đồng vị )
B = B’ ( gt ) } ⇒M1= B’
(1)
(2) (3)
Từ 1; 2; 3 ⇒ ∆ AMN = ∆ A BC ' ' '( c.g.c ) ( II)
Từ I và II ⇒ ∆ ABC S ∆ A B C' ' '
.
A = A’
có
( Trường hợp thứ 3)
b) Định lí
MN//BC ( cách dựng )
AM = A’B’
(cách dựng)
AMN
∆ S ∆ ABC ∆ AMN = ∆ A B C ' ' '
Nếu hai góc của tam giác này lần lượt bằng hai góc của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng
Trang 61 Định lí
a) Bài toán
' ' '
A BC
∆
ABC
' ' '
A BC
∆
và∆ ABC có: A = A’
B = B’
GT KL
A’
B’ C’
A
M.1 N
b) Định lí ( sgk)
2 Áp dụng
Tiết 46 / §7 TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ BA
Trang 740
A
0
70
D
0
70
M
0
70
0
60
A’
0
D’
0
50
0
65
M’
Trong các tam giác dưới đây, những cặp tam giác nào đồng dạng với nhau?
70 0 70 0
50 0
70 0
65 0
40 0
?1
Trang 840
A
70 0 70 0
0
70
0
60
A’
D’
70 0
0
50
0
65
M’
65 0
0
70
M
Cặp thứ nhất: ∆ ABC ~ ∆ PMN
Cặp thứ hai: ∆ A’B’C’ ~ ∆ D’E’F’
( T/H 3)
( T/H 3)
Trong các tam giác dưới đây, những cặp tam giác nào đồng dạng với nhau?
?1
Trang 9a) Trong hình vẽ có bao nhiêu tam giác?
Có cặp tam giác nào đồng dạng với nhau không?
3
x
y 4,5 A
B
D
C
1
?2
Trong hình vẽ có ba tam giác đó là:
∆ ABC; ∆ ADB; ∆ BDC
* Xét ∆ ABC và ∆ ADB
Có: chung A
B1 = C (gt)} ⇒ ∆ ABC S ∆ ADB
(T/h3 )
1
Trang 10b) Hãy tính các độ dài x và y ( AD = x ; DC = y )
3
x
y 4,5 A
B
D
C
1
?2
a) ∆ ABC S ∆ ADB
∆ ABC S ∆ ADB
Ta có
⇒ AB AC
⇒ 3.3
4,5
( cmt )
3 4,5
x = 3
y DC AC x 4,5 2 2,5 = = − = − = ( cm )
Trang 11a) ∆ ABC S ∆ ADB
⇒ DA BA
2 3
2
b) AD = 2 ( cm ) ; DC = 2,5 ( cm )
c) Biết BD là phân giác của góc B
2
2,5 4,5 A
B
D
C
1
∆ ABC S ∆ ADB ( cmt )
Ta lại có
⇒ AB BC
AD = DB ⇒BD AD.BC 2.3,75 2,5(cm)
AB 3
= = =
Có BD là phân giác góc B
2
∆ DBC có B2 = C ⇒ ∆ DBC cân tại D
⇒ DB = DC = 2,5
Trang 121 Định lí
2 Áp dụng
3 LuyÖn tËp
A 'D '
k
∆ A’B’C’ S∆ ABC theo tỉ số k
¶ ' ¶ '
1 2
A = A ; ¶ ¶
1 2
A = A
KL
KL
1 2
A
1 2
A’
Chứng minh:
∆ A’B’C’ S ∆ ABC theo tỉ số k, vậy nên ta có:
A'B' B'C' C'A '
k
AB = BC = CA = và A ¶ ' = A ; µ B µ' = B µ
Xét ∆ A’B’D’ và ∆ ABD có:
'
1 1
µ' µ
B = B ( cmt )
∆ A’B’D’ S ∆ ABD( T/H 3 )
A'D' A'B'
} ⇒
Tiết 46 / §7 TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ BA
BT 35/39 SGK
Trang 13Trường
1
2
3
A
A’
A
C
A’
A
C
A’
A
C
A’
B’
Trang 14* HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
• 1 Bài vừa học:
• - Học l i nội dung định lí và cách chứng minh định lí - Học l i nội dung định lí và cách chứng minh định lí ạ ạ
• - Xem lại các bài tập đã giải ở lớp và làm các bài tập 36; 37; 39;
40 SGK/79; 80 · ·
DAB DBC =
· ABD BDC ? ·
Gợi ý: AB // CD
Kết luận gì về hai góc :
Bài 36:( SGK/ 79)
ABCD là hình thang ( AB // CD )
GT AB = 12,5cm; CD = 28,5cm
KL Tính BD =?
Lập tỉ số BD AB và từ đó tìm được BD BD
DC
X
C
12,5 cm
D
28,5 cm
Khi đó: ∆ ABD và ∆ như thế nào? BDC
Trang 15b CM : => Tính CD, BE,BD?
a, EBA = BDC => ABE + CBD = ?
C
D
12
E
B
A 15 10
* HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
1 Bài vừa học:
Bài 37/79
BC = 12 cm;
b) Tính CD ; BE ; BD ; ED ?
và
BDE AEB BCD
c) So sánh Gợi ý
Dùng định lí Pi- ta- go tính ED?
Trang 16c) Để so sánh ta cần tính: S BDE và S AEB + S BCD
C
D
12
E
B
A 15 10