Thuyết điện từ về ánh sáng của Maxwel - ánh sáng là sóng điện từ, sóng ánh sáng là sóng ngang - Khi truyền đến mắt, véc tơ E tác dụng lên võng mạc gây ra cảm giác sáng, do đó véc tơ E l
Trang 1Chương II
Trang 2Một số khái niệm cơ bản
I.Cơ sở của quang học tia
1.Định luật truyền thẳng ánh sáng:trong môi trường
trong suốt, đồng tính và đẳng hướng ánh sáng truyền theo đường thẳng
r
Trang 3II Cơ sở của quang học sóng
1 Thuyết điện từ về ánh sáng của Maxwel
- ánh sáng là sóng điện từ, sóng ánh sáng là sóng ngang
- Khi truyền đến mắt, véc tơ E tác dụng lên võng mạc gây
ra cảm giác sáng, do đó véc tơ E là véc tơ sáng
- Tập hợp ánh sáng có bước sóng 0,4µm đến 0,7µm tạo
thành ánh sáng trắng
2 Quang lộ: Xét hai điểm A, B cách nhau r trong môi
trường chiết suất n
Quang lộ giữa hai điểm AB là: L = nr
Trang 44 Hàm sóng ánh sáng: Xét sóng ánh sáng phẳng đơn sắc, truyền đi theo trục y với vận tốc v trong môi trường chiết suất n
Gỉa sử tại O phương trình dao động sáng:
Tại M cách O một khoảng r phương trình dao động sáng:
t cos A
) O (
)
L
2 t
cos(
A
) c
L T
2 t
cos(
A
) c
L t
( cos A
) t
( cos A
) M ( x
λ
π
− ω
=
π
− ω
=
− ω
= τ
− ω
=
Trang 55 Nguyên lý chồng chất sóng: Khi có 2 hay nhiều sóng gặp nhau thì từng sóng riêng biệt không bị các sóng khác làm nhiễu loạn Sau khi gặp nhau các sóng truyền đi như cũ, tại chỗ gặp nhau dao động sáng bằng tổng các dao động sáng thành phần.
6 Nguyên lý Huygens: Mỗi điểm trong không gian nhận ánh sáng từ nguồn thực truyền đến đều trở thành nguồn
phát sáng thứ cấp phát ánh sáng về phía trước nó
Trang 6GIAO THOA SÁNH SÁNGI.Định nghĩa: Là hiện tượng gặp nhau của 2 hay nhiều sóng ánh sáng kết hợp, kết quả trong miền giao thoa xuất hiện các vân sáng và tối xen kẽ nhau.
II Khảo sát hiện tượng giao thao sánh sáng
1.Điều kiện cực đại, cực tiểu giao thoa
Xét hai nguồn sóng ánh sáng kết hợp phát ra ánh sáng đơn sắc bước sóng λ
t cos A
) S (
tcosA
)S(
Trang 7Tại M nhận được hai dao động sáng:
Điều kiện cực đại giao thoa:
Điều kiện cực tiểu giao thoa:
)
L
2 t cos(
=
) L 2 t cos(
k = ± ±
2
) 1 k 2 ( L
k = ± ±
Trang 82 Vị trí vân giao thoa
r1 2 s
D k
y s = λ
→
2
) 1 k 2
( D
y r
2
) 1 2
k = ± ±
2 , 1 , 0
D )
1 k ( y
y
+
Trang 9Giao thoa gây bởi bản mỏngI.Giao thoa do phản xạ
Thí nghiệm Lloyd:
Khi phản xạ trên môi trường chiết quang hơn môi trường chứa tia tới quang lộ của tia phản xạ dài thêm một đoạn λ/2
II Giao thoa gây bởi bản mỏng có độ dày thay đổi
III Giao thoa gây bởi bản mỏng có cùng độ dày
2
sin
1 2
Trang 10IV.Giao thoa gây bởi nêm không khí
Đó là lớp không khí hình nêm giới hạn giữa hai bản thủy tinh phẳng đặt nghiêng với nhau một góc α rất nhỏ
Chiếu một chùm ánh sáng đơn sắc
song song vuông góc với mặt dưới
của nêm
Tại điểm M ở mặt trên của nêm có
sự gặp nhau của hai chùm tia kết hợp
Hiệu quang lộ của hai tia:
2
) 1 k 2
( 2
d 2 L
Trang 11Bề dày của lớp không khí tại đó có vân tối:
Điều kiện cực đại giao thoa:
Bề dày của lớp không khí tại đó có vân sáng:
Vân giao thoa là những đường thẳng song song với cạnh nêm, tại cạnh nêm là vân tối
,
3 , 2 , 1 ,
L − = + =
2
2
1 2
,
4 , 3 , 2 ,
1 4
) 1 2
Trang 12V Vân tròn Newton: Một thấu kính phẳng – lồi đặt tiếp xúc với tấm thủy tinh phẳng
Chiếu một chùm tia sáng đơn sắc song song vuông góc với bản thủy tinh, các tia phản xạ ở mặt trên và mặt dưới của bản mỏng giao thoa với nhau
Bề dày của lớp không khí tại đó có vân tối:
Bề dày của lớp không khí tại đó có vân sáng:
Do tính chất đối xứng nên vân giao thoa là những vòng tròn đồng tâm Bán kính vân tối thứ k
k R
,
3 , 2 , 1 ,
1 4
) 1 2
Trang 13Ứng dụng của hiện tượng giao thao ánh sángI.Kiểm tra các mặt kính phẳng và lồi
II Khử phản xạ trên các mặt kính
Phủ lên tấm thủy tinh một màng mỏng
trong suốt bề dàyd, chiết suất n sao
k nd
nd
L
4
) 1 2
( 2
) 1 2
(
2 2
2
=
∆
Trang 14IV Giao thoa kế Rayleigh (Rêlây)
Khi thay một trong hai ống bằng chất lóng có chiết suất n cần nghiên cứu thì hiệu quang lộ của hai tia thay đổi một lượng:
Hệ vân dịch chuyển m vân
Chiết suất của chất lỏng:
d ) n n
( L
m
Trang 15V Giao thoa kế Michelson ( Maikenxơn)
Dịch chuyển gương G2 song song với chính nó dọc theo tia sáng một đoạn ℓ, hệ vân dịch chuyển m vân thì:
Trang 16VI Thí nghiệm Michelson
Vận tốc trái đất so với mặt trời
là v = 3.104m/s
Theo cơ học cổ điển vận tốc ánh sáng
đối với hệ quy chiếu trái đât theo
v c
c v
c v
+
−
β ;1
1 2
2
2 2
2 2
Trang 17−
=
→ +
=
′
=
2 1
2 1
1
2 4
2
2 1
2 1
2 2
1
β
c t
t
v c
Trang 18Khúc xạ
Khuc xa.exe
Trang 19Phản xạ toàn phần
Phanxatoanphan.swf
Trang 20Sợi quang
soiqua nghoc.swf
Trang 21Đường truyền tia sáng
duongtruyentiasang.exe
Trang 22Tạo ảnh qua thấu kính
Anh ao.exe
Trang 23Giao thao kế 1
Giao thoa ke MiChelson.exe
Trang 24Sóng điện từ
Songdientu1.exe
Trang 25Giao thoa kế 2
GiaothoakeMichealson.swf