- Cạnh AB quét nên mặt xung quanh của hình trụ, mỗi vị trí của AB được gọi là một đường sinh.. - Cạnh AB quét nên mặt xung quanh của hình trụ, mỗi vị trí của AB được gọi là một đường s
Trang 1Chương IV – HÌNH TRỤ - HÌNH NÓN – HÌNH CẦU
Trang 41 Hình trụ:
- DA và CB quét nên hai
đáy của hình trụ
- Cạnh AB quét nên mặt
xung quanh của hình trụ,
mỗi vị trí của AB được
gọi là một đường sinh
- Các đường sinh của
hình trụ vuông góc với
hai mặt đáy
- DC gọi là trục của hình trụ
Quay hình chữ nhật ABCD
quanh cạnh CD cố định, ta được một hình trụ
A
F
D
C
A
B Quan sát hình sau:
?1 Lọ gốm ở hình 74 có dạng một hình trụ Quan sát hình và cho biết đâu là đáy, đâu là mặt xung quanh, đâu
là đường sinh của hình trụ đó?
Độ dài đường sinh là chiều cao của hình trụ
Trang 51 Hình trụ:
- DA và CB quét nên hai
đáy của hình trụ
- Cạnh AB quét nên mặt
xung quanh của hình trụ,
mỗi vị trí của AB được
gọi là một đường sinh
- Các đường sinh của
hình trụ vuông góc với
hai mặt đáy
- DC gọi là trục của hình trụ
Quay hình chữ nhật ABCD
quanh cạnh CD cố định, ta được một hình trụ
Quan sát hình sau:
Độ dài đường sinh là chiều cao của hình trụ
I
L K
Hãy cho biết IK và IL đâu là đường sinh, đâu không phải là đường sinh? Vì sao?
IL không phải là đường sinh
IK là đường sinh
Trang 61 Hình trụ:
- DA và CB quét nên hai
đáy của hình trụ
- Cạnh AB quét nên mặt
xung quanh của hình trụ,
mỗi vị trí của AB được
gọi là một đường sinh
- Các đường sinh của
hình trụ vuông góc với
hai mặt đáy
- DC gọi là trục của hình trụ
Quay hình chữ nhật ABCD
quanh cạnh CD cố định, ta được một hình trụ
Độ dài đường sinh là chiều cao của hình trụ
Bài tập 1: Hãy điền thêm các tên gọi vào dấu “ ”
Chiều cao
Bán kính
Đáy
Đáy Đường kính
Mặt xung quanh
Trang 7
1 Hình trụ:
- DA và CB quét nên hai
đáy của hình trụ
- Cạnh AB quét nên mặt
xung quanh của hình trụ,
mỗi vị trí của AB được
gọi là một đường sinh
- Các đường sinh của
hình trụ vuông góc với
hai mặt đáy
- DC gọi là trục của hình trụ
Quay hình chữ nhật ABCD
quanh cạnh CD cố định, ta được một hình trụ
Độ dài đường sinh là chiều cao của hình trụ
Bài tập 3: Quan sát ba hình dưới đây và chỉ ra chiều
cao, bán kính đáy của mỗi hình
Đáp án:
a) h = 10 cm; r = 4 cm b) h = 11 cm; r = 0,5 cm c) h = 3 cm; r = 3,5 cm
8cm
7cm
3cm 1cm
11cm
Hình 81a Hình 81b Hình 81c
Trang 8Cắt hình trụ bởi mặt phẳng song song với đáy
Cắt hình trụ bởi mặt phẳng song song với trục Mặt cắt là hình tròn Mặt cắt là hình chữ nhật
Trang 91 Hình trụ:
2 Cắt hình trụ bởi một mặt phẳng:
- Khi cắt hình trụ bởi mặt phẳng song song với
đáy thì mặt cắt là một hình tròn.
- Khi cắt hình trụ bởi mặt phẳng song song với
trục thì mặt cắt là một hình chữ nhật.
Trang 101 Hình trụ:
2 Cắt hình trụ bởi một mặt phẳng:
- Khi cắt hình trụ bởi mặt phẳng song song với
đáy thì mặt cắt là một hình tròn.
- Khi cắt hình trụ bởi mặt phẳng song song với
trục thì mặt cắt là một hình chữ nhật.
Quan sát hình sau:
?2 Chiếc cốc thủy tinh và ống nghiệm đều có dạng hình trụ (H76 SGK), phải chăng mặt nước trong cốc
và mặt nước trong ống nghiệm là những hình tròn?
Hình a) Mặt nước trong cốc có dạng hình tròn (cốc để thẳng)
Hình b) Mặt nước trong ống nghiệm có dạng không phải
là hình tròn (ống nghiệm để nghiêng)
3 Diện tích xung quanh của hình trụ:
Trang 12?3 Quan sát H.77 và điền số thích hợp vào dấu “ ” :
(HS thực hiện trên phiếu học tập)
- Chiều dài của hình chữ nhật bằng chu vi đáy của hình trụ và bằng:
- Diện tích hình chữ nhật:
- Diện tích một đáy của hình trụ:
-Tổng diện tích hình chữ nhật và diện tích hai hình tròn đáy (diện tích toàn phần)
của hình trụ:
H.77
5 cm
A
B
A
B
5 cm
5 cm
π
10 (cm)
π
π
10 x 10 = 100 (cm2)
π π
π
100 + 2.25 = 150 (cm2)
r cm
r cm
r cm
2 x x 5 (cm)π
2 x x r (cm)π
π
2r (cm)
π
π
2r x h = 2hr (cm2 )
π x 5 x 5 = 25 (cmπ2)
πx r2 (cm2)
h cm
h cm
π
π 2hr + 2r2 (cm2)
(HS hoạt động theo nhóm)
Trang 131 Hình trụ:
2 Cắt hình trụ bởi một mặt phẳng:
- Khi cắt hình trụ bởi mặt phẳng song song với
đáy thì mặt cắt là một hình tròn
- Khi cắt hình trụ bởi mặt phẳng song song với
trục thì mặt cắt là một hình chữ nhật
3 Diện tích xung quanh của hình trụ:
Hình trụ bán kính đáy r và chiều cao h, ta có:
2 2
* Diện tích toàn phần:
* Diện tích xung quanh:
rh
S xq = 2π
Hình trụ bán kính đáy r và chiều cao h, ta có:
Sxq = 2 π rh
* Diện tích toàn phần:
.
A
B
A
B
r cm
r cm
h cm
h cm
r cm
Trang 151 Hình trụ:
2 Cắt hình trụ bởi một mặt phẳng:
- Khi cắt hình trụ bởi mặt phẳng song song với
đáy thì mặt cắt là một hình tròn
- Khi cắt hình trụ bởi mặt phẳng song song với
trục thì mặt cắt là một hình chữ nhật
3 Diện tích xung quanh của hình trụ:
Hình trụ bán kính đáy r và chiều cao h, ta có:
2 2
* Diện tích toàn phần:
* Diện tích xung quanh:
rh
S xq = 2π
Quan sát hình sau:
? Giả sử diện tích hình tròn là S, chiều cao của hình trụ là h Vậy thể tích hình trụ bằng bao nhiêu?
S
r
h
Trang 161 Hình trụ:
2 Cắt hình trụ bởi một mặt phẳng:
- Khi cắt hình trụ bởi mặt phẳng song song với
đáy thì mặt cắt là một hình tròn
- Khi cắt hình trụ bởi mặt phẳng song song với
trục thì mặt cắt là một hình chữ nhật
3 Diện tích xung quanh của hình trụ:
Hình trụ bán kính đáy r và chiều cao h, ta có:
2 2
* Diện tích toàn phần:
* Diện tích xung quanh:
rh
S xq = 2π
(S là diện tích đáy, h là chiều cao)
h r Sh
4 Thể tích của hình trụ:
Ví dụ: Các kích thước của một vòng bi cho trên
hình 78 Hãy tính “thể tích” của vòng bi (phần giữa hai hình trụ)
Giải: Thể tính cần phải tính bằng hiệu các thể tích
V2, V1 của hai hình trụ có cùng chiều cao h và bán kính các đường tròn đáy tương ứng là a, b.
h b h a V
V
1
2 − =π −π
=
Ta có:
) (a2 b2
=π
a b
h
Trang 17Qua tiết học này chúng ta cần ghi nhớ các kiến thức nào?
Trang 19• Nắm chắc các công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích của hình trụ và các công thức suy diễn của nó.
• Bài tập về nhà 5; 6; 7; 8; 9; 10 SGK trang 111&112.
• Tiết sau Luyện tập.