BazơNaOH BaOH2 CaOH2 FeOH3 CuOH2 Hãy đọc tên các bazơ sau: 1... Bazơ Tiết 2 NaOH BaOH2 CaOH2 FeOH3 CuOH2 Natri hiđroxit Bari hiđroxit Caxi hiđroxit Sắt III hiđroxit Đồng II hiđroxit Hãy
Trang 2Câu 1: Làm bài tập 2 (SGK - 130)
Câu 2: Nêu định nghĩa về axit, CTHH tổng quát
và cách gọi tên của axit? Cho VD về axit?
Trang 3II Bazơ
NaOH Ba(OH)2 Ca(OH)2 Fe(OH)3 Cu(OH)2
Hãy đọc tên các bazơ sau:
1 Định nghĩa:
2 CTHH: M(OH)n
3 Tên gọi:
Trang 4TI T Ế 57:
II Bazơ
(Tiết 2)
NaOH Ba(OH)2 Ca(OH)2 Fe(OH)3 Cu(OH)2
Natri hiđroxit
Bari hiđroxit
Caxi hiđroxit
Sắt (III) hiđroxit
Đồng (II) hiđroxit
Hãy đọc tên các bazơ sau:
1 Định nghĩa:
2 CTHH: M(OH)n
3 Tên gọi:
Tên Bazơ được gọi như
thế nào?
- Tên bazơ: Tên KL (kèm theo hoá trị
nếu KL có nhiều HT) + hiđroxit
Trang 5II Bazơ
1 Định nghĩa:
2 CTHH: M(OH)n
3 Tên gọi:
- Tên bazơ: Tên KL (kèm theo hoá trị nếu
KL có nhiều HT) + hiđroxit
4 Phân loại:
Bazơ được phân loại
như thế nào?
- Dựa vào tính tan, bazơ được chia
thành 2 loại:
+ Bazơ tan (kiềm): Ba(OH), NaOH …
+ Bazơ không tan: Cu(2OH)2,
Fe(OH)3…
Bazơ nào tan được trong nước thì oxit tương ứng của chúng cũng tác dụng được với nước
Các bạn thử làm bài tập 37.9 (SBT - 44) xem?
Trang 6TI T Ế 57:
II Bazơ
(Tiết 2)
1 Định nghĩa:
2 CTHH: M(OH)n
3 Tên gọi:
- Tên bazơ: Tên KL (kèm theo hoá trị
nếu KL có nhiều HT) + hiđroxit
4 Phân loại:
Muối là gì? Muối có CTHH, tên gọi thế nào và được phân loại ra sao?
III Muối
- Dựa vào tính tan, bazơ được chia
thành 2 loại:
+ Bazơ tan (kiềm): Ba(OH)2, NaOH …
+ Bazơ không tan: Cu(OH)2,
Fe(OH)3…
Trang 7II Bazơ
1 Định nghĩa:
2 CTHH: M(OH)n
3 Tên gọi:
- Tên bazơ: Tên KL (kèm theo hoá trị
nếu KL có nhiều HT) + hiđroxit
4 Phân loại:
- Dựa vào tính tan, bazơ được chia
thành 2 loại:
+ Bazơ tan (kiềm): Ba(OH)2, NaOH …
+ Bazơ không tan: Cu(OH)2,
Fe(OH)3…
Hãy thảo luận nhóm, tìm hiểu về muối theo bảng sau:
Nội dung Khái niệm
CTHH
(tổng quát)
Tên gọi
Trang 8Nội dung Khái niệm
CTHH
(tổng quát)
MxXn Trong đó: - M,n lµ nguyªn tö kim lo¹i v ho tr c a KL à ị ủ đó
- X,x lµ gèc axit v ho à á tr c a g c axit ị ủ ố
Tên gọi - Tên muối: Tên KL (kèm theo hoá trị nếu KL có nhiều HT) + tên
gốc axit Phân loại - Muối trung hoà: là muối mà trong gốc axit không có n.tử hiđro
có thể thay thế bằng n.tử kim loại
VD: NaCl, Na2SO4, CaCO3, Ca3(PO4)2 , ZnCl2 …
- Muối axit: là muối mà trong gốc axit còn n.tử hiđro chưa được thay thế bằng n.tử kim loại
VD: NaHCO3, NaHSO4, Ca(HCO3)2, CaHPO4 …
Bảng tìm hiểu về muối :
- Muối là hợp chất mà phân tử gồm 1 hay nhiều n.tử kim loại liên kết với 1 hay nhiều gốc axit
Hãy đọc tên của các muối trên?
Trang 9II Bazơ III Muối
I Axit
Axit Gốc axit Muối của
Na, Sắt (II) HCl
H2SO4
H2CO3
Hoàn thành bảng sau:
Kim
loại CTHH của Bazơ Muối =SO -Cl 4,
Na
BaCl2
Fe
(Ht III)
Fe(OH)3
=SO4 -HSO4
Na2SO4 Fe(HSO4)2
Trang 10TI T Ế 57:
II Bazơ
(Tiết 2)
III Muối
I Axit
Axit Gốc axit Muối của
Na, Sắt (II)
HCl - Cl NaCl
FeCl2
H2SO4 =SO4
- HSO4
Na2SO4 Fe(HSO4)2
H2SO3 - HSO3
=SO3
Na2SO3 FeSO3
Kim
loại Bazơ Muối =SO -Cl 4,
Na NaOH Na2SO4
NaCl
BaCl2
Fe
(Ht III)
Fe(OH)3 Fe2(SO4)3
FeCl3
Hoàn thành bảng sau:
Trang 111 Học bài và làm bài tập số 5,6 (SGK – 130),
bài 37.2, 3, 6, 9, 14 (SBT/ 43->45)
2 Đọc phần Đọc thêm
3 Đọc trước bài “Luyện tập chương 5”.
* Gợi ý:
Bài 5 (SGK - 130)
Bazơ Oxit bazơ tương ứng