Tên muối Công thức hoá học Nguyên tử kim loại Gốc axit Natri clorua Na Cl ĐồngII nitrat Cu NO32 Kali sunfat K2SO4 Natri cacbonat Na2CO3 Natri hiđrocacbonat... NaCl , KHCO3, MgSO4,
Trang 1TËp thÓ líp 8a3
KÝnh chµo
C¸c thÇy c« gi¸o!
Héi thi gi¸o viªn giái c ẤP TỈNH 2010-2011
Trang 2HCl + NaOH
KIỂM TRA BÀI CŨ
NaCl + H NaCl 2O
Trang 3Tên muối Công thức
hoá học
Nguyên tử kim loại
Gốc axit
Natri clorua Na Cl
Đồng(II) nitrat Cu (NO3)2
Kali sunfat K2SO4
Natri cacbonat Na2CO3
Natri
hiđrocacbonat
Trang 4Tên muối Công thức
hoá học tử kim loại Số nguyên Gốc axit Số gốc axit
Đồng (II) nitrat Cu(NO 3 ) 2
Natri cacbonat Na 2 CO 3
Natri
- Cl
2
1 1
2 1
- NO3
= SO4
-HCO3 = CO3
1 2 1
1 1
Trang 5M (OH)n HxA
Trang 6MxA y
a b Khi a = b thì x = 1, y = 1.
Khi a ≠ b, tối giản thì x = b, y = a Khi a ≠ b, chưa tối giản thì x = , y = a′ b′
Trang 7KIM LOẠI GỐC AXIT TÊN MUỐI
Na =SO 3 Natri sunfit
- Cl Kẽm clorua
K 2 SO 4
Na 2 SO 3 Zn
- NO 3
Fe(III)
ZnCl 2 Fe(NO 3 ) 3
CTHH
Sắt (III) nitrat Natri hiđrocacbonat
- HCO 3 NaHCO 3 Na
Trang 8
NaCl , KHCO3, MgSO4, NaH2PO4
NaCl, MgSO4 KHCO3, NaH2PO4
Muối trung hũa là muối mà
trong gốc axit khụng cú
nguyờn tử hiđro cú thể thay
thế bằng nguyờn tử kim loại
Muối axit là muối mà trong
đó gốc axit cũn nguyờn tử hiđro
H chưa được thay thế bằng
nguyờn tử kim loại.
Hóy phõn loại cỏc muối trờn thành 2 nhúm
Trang 9Gèc Cl Ph©n tö HCl
Trang 10Ph©n tö H Gèc HSO Gèc SO2SO3 3 3
Trang 11Ph©n tö H Gèc -H2 3PO PO4 4
Gèc =HPO Gèc PO4 4
Trang 12H2CO3 - H - HCO3 Muối axit
= CO3 Muối trung hòa
-2H
Trang 13ph©n lo¹i c¸c hîp chÊt cã tªn gäi d íi ®©y:
Nhóm 1 SO 2
K 2 O
Nhóm 2 H 2 CO 3
HCl
Nhóm 3 KOH
Cu(OH) 2
Nhóm 4 KCl
NaHCO 3
HOẠT ĐỘNG NHÓM
OXIT AXIT OXIT BAZƠ
AXIT CÓ OXI AXIT KHÔNG OXI
BAZƠ TAN BAZƠ KHÔNGTAN MUỐI TRUNG HOÀ MUỐI AXIT
Trang 14Bài tập: Một dung dịch có chứa 3,65 gam xit clohiđric tác dụng vừa đủ với dung dịch natri hiđroxit.
a) Cho sơ đồ phản ứng sau:
b) Tính số gam natri hiđroxit tham gia phản ứng?
c) Tính khối lượng muối tạo thành sau phản ứng?
HCl + NaOH NaCl + H 2 O
nHCl
nNaOH
mNaOH
nNaCl
mNaCl
Trang 15HCl + NaOH NaCl + H 2 O
Bài tập: Một dung dịch có chứa 3,65 gam xit clohiđric tác dụng vừa đủ với dung dịch natri hiđroxit.
a) Cho sơ đồ phản ứng sau:
b) Tính số gam natri hiđroxit tham gia phản ứng?
c) Tính khối lượng muối tạo thành sau phản ứng?
GIẢI b) Số mol axit clohiđric tham gia phản ứng là:
n HCl = = = 0,1 (mol) m HCl
3,65
Theo PTHH:
Cứ 1mol HCl phản ứng hết với 1 mol NaOH.
Vậy 0,1 mol HCl phản ứng hết với 0,1 mol NaOH.
Khối lượng NaOH tham gia phản ứng là:
Trang 16Theo PTHH:
Cứ 1mol HCl phản ứng tạo ra 1 mol NaCl
Vậy 0,1 mol HCl phản ứng tạo ra 0,1 mol NaCl
Khối lượng muối NaCl tạo thành sau phản ứng là:
m NaCl = n NaCl x M HCl = 0,1 x 58,5 = 5,85 (gam)
Trang 17t h u è c m u è i
1
Muối gì dùng làm thuốc Chữa bệnh đau dạ dày Nhiều khi cơn đau quặn
2
3
4
Pha loãng có màu hồng
Công dụng chẳng gì bằng Xây nên nhà ta ở
Với lượng chẳng là bao
TRÒ CHƠI GIẢI Ô CHỮ VỀ MUỐI
Trang 18HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
Học bài, trả lời câu hỏi SGK / T130
Nắm được: khái niệm, công thức hoá học, phân loại, và tên gọi của 4 hợp chất vô cơ vừa học: oxit, axit, bazơ, muối
Làm các bài tập: 6/ T130 (SGK / T130)
37.6; 37.13; 37.16/ T44-45 (SBT)