1. Trang chủ
  2. » Sinh học

axit- bazo- muối t2

4 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 16,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Muối là hợp chất mà phân tử gồm có nguyên tử kim loại liên kết với gốc axit. 2.[r]

Trang 1

Ngày soạn: 18 /3/2016

Ngày giảng: 21 /3/2016 Tiết 57

Bài 37 AXIT- BAZƠ- MUỐI ( t2)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: HS biết được

- Định nghĩa muối, theo thành phần phân tử

2 Kỹ năng

- Phân loại muối theo công thức hoá học cụ thể

- Viết công thức hoá học của muối khi biết hoá trị của nguyên tố và gốc axít

- Đọc được tên một số muối theo công thức và ngược lại

- Tính được khối lượng của muối tạo thành trong phản ứng

3.Tư duy

- Rèn khả năng khái quát hóa, trừu tượng

4 Năng lực

-Năng lực sử dụng ngôn ngữ hóa học: tên gọi hợp chất

5.Thái độ

- Gd ý thức học tập bộ môn

II CHUẨN BỊ

- Một số công thức hoá học của hợp chất (muối)

- Ôn tập công thức hoá học, tên gọi: oxit, axit, bazơ

III PHƯƠNG PHÁP

- Đàm thoại, vấn đáp tìm tòi, vấn đáp tái hiện

IV TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG - GIÁO DỤC

1 Ổn định tổ chức, kiểm tra sĩ số: (1phút)

2 Kiểm tra bài cũ: ( 5p)

?1 Viết công thức chung của oxit, axit, bazơ

?2 Yêu cầu HS lên làm bài tập 2 và 4 SGK/130

Đáp án: -Ct chung oxit: RxOy -Ct chung axit: HnA -Ct chung bazơ: M(OH)n

Tên gọi axit

HBr a bromhidric

Bazơ Tên gọi

Trang 2

NaOH Natri hiđroxit

Fe(OH)3 Sắt(III) hiđroxit

Ba(OH)2 Bari hiđroxit

Cu(OH)2 Đồng (II) hiđroxit

Al(OH)3 Nhôm hiđrôxit

3 Bài mới

*Vào bài :

Nêu vấn đề: Chúng ta đã tìm hiểu hợp chất axit và bazơ Trong các chất vô cơ còn

có hợp chất muối Muối có thành phần phân tử như thế nào ? Gọi tên ra sao ? Chúng ta tiếp tục nghiên cứu trong tiết học này

 HOẠT ĐỘNG 1 Tìm hiểu về muối ( 17p)

? Hãy viết CTHH và gọi tên một số muối

thường gặp ?

- GV sử dụng bảng 3, yêu cầu H lên ghi thành

phần

? Các em hãy so sánh CTHH các muối có gốc

axit (-Cl), gốc axit (-NO3) ?

- So sánh thành phần hóa học của phân tử các

muối ?

Hãy định nghĩa muối?

? Từ CTHH của muối Al2(SO4)3 các em có

nhận xét gì về hóa trị của Al và chỉ số gốc

(=SO4) và ngược lại?

- Để lập CTHH của muối chúng ta vận dụng

quy tắc nào?

+ Hs: Quy tắc hóa trị

?Theo thành phần muối được chia thành mấy

loại?

III MUỐI

1 Định nghĩa

- Muối là hợp chất mà phân tử gồm

có nguyên tử kim loại liên kết với gốc axit

2 Công thức hóa học

MxAy Trong đó -M: là nguyên tố kim loại

-x:là chỉ số của M

-A:Là gốc axít -y:Là chỉ số của gốc axít

3 Phân loại : 2 loại

a.Muối trung hoà:

- Là muối mà trong gốc axít không

có nguyên tử “ H” có thể thay thế bằng nguyên tử kim loại

-VD: ZnSO4; Cu(NO3)2… b.Muối axít:

Trang 3

? Hãy nêu nguyên tắc gọi tên muối ?

- Là muối mà trong đó gốc axít còn nguyên tử “H” chưa được thay thế bằng nguyên tử kim loại

-VD: NaHCO3; Ca(HCO3)2…

4 Tên gọi

Tên muối=tên kim loại+(thêm hóa trị nếu kim loại nhiều hóa trị)+ tên gốc axit

Ví dụ :

Na2SO4 : natri sunfat NaHSO4 : natri hiđro sunfat

 HOẠT ĐỘNG 2 Luyện tập ( 15)

Bài tập 1: lập công thức hoá học của các chất

sau:

Canxi nitrat, Magie clorua, Nhôm nitrat, Bari

sunfat, Canxi photphat, Sắt (III) sunfat

Bài tập 6 SGK/130

 Sửa chữa chấm điểm

Bài tập 3: Điền từ vào ô trống

Ca(NO3)2, MgCl2, Al(NO3)3, BaSO4,

Ca3(PO4)2, Fe2(SO4)3

Oxit

bazơ

Bazơ tương ứng

Oxit axit Axit tương ứng Muối (KL của bazơ và

gốc axit)

K2O

CaO

Al2O3

BaO

KOH Ca(OH)2

AL(OH)3

Ba(OH)2

N2O5

SO2

SO3

P2O5

HNO3

H2SO3

H2SO4

H3PO4

KNO3

CaSO3

AL2(SO4)3

BA3(PO4)2

4 Củng cố và hoàn thiện kiến thức ( 5p)

- GV cho học sinh đọc phần ghi nhớ

- HS làm bài tập 6 trang 130 SGK

5 Hướng dẫn về nhà ( 2p)

- Học bài và làm bài tập

-Xem trước bài tập ở bài luyện tập 7

Ngày đăng: 03/02/2021, 07:41

w