1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

axit-bazo-muoi

12 194 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Axit - Bazo - Muối
Tác giả Tổ Sinh – Hóa – Địa
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Bài Giảng
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 1,76 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Kết luận: gốc axit Phân tử axit gồm có liên kết với , các nguyên tử hiđro này có thể thay thế bằng các nguyên tử kim loại.. Khái niệm: * Kết luận: gốc axit Phân tử axit gồm có li

Trang 2

Bài 1: Lập công thức hoá học của các hợp

chất giữa H (I) với Cl (I), SO 4 (II), PO 4 (III).

Bài 2: Lập công thức hoá học của các hợp

chất giữa Na (I), Ca ((II), Fe (III) với nhóm

OH (I).

Bài 3: Nêu khái niệm Oxit, công thức chung

của Oxit, có mấy loại Oxit? Mỗi loại lấy một

ví dụ?

* Khái niệm: Oxit là hợp chất của hai nguyên

tố, trong đó có một nguyên tố là Oxi

* Công thức chung: RxOy

* Phân loại: Oxit được chia làm hai loại chính

- Oxit axit: SO3 ; P2O5 ; …

- Oxit bazơ: Na2O ; CuO ;…

Bài 1: Công thức hoá học của các hợp chất

giữa H (I) với Cl (I), SO 4 (II), PO 4 (III) là:

Bài 2: Lập công thức hoá học của các hợp

chất giữa Na (I), Ca (II), Fe (III) với nhóm

OH (I).

HCl ; H2SO4 ; H3PO4

NaOH ; Ca(OH)2 ; Fe(OH)3

Trang 3

I Axit

HCl ; H2SO4 ; H3PO4

1 Khái niệm:

Ví dụ:

Nguyên tử hiđro Gốc axit

Thành phần

Công thức hoá học

Thành phần

Hoá trị gốc axit

Số nguyên

tử hiđro Gốc axit

HCl HBr

H2S HNO3

H2SO4

H2SO3

H2CO3

H3PO4

1 1 2 1 2 2 2 3

Cl Br S

NO3

SO4

SO3

CO3

PO4

I I I

II

II II II III

-=

=

=

=

Nhận xét:

- Giống nhau: Đều có nguyên tử H

trong phân tử

- Khác nhau: Các nguyên tử H liên kết

với các gốc Axit khác nhau

* Kết luận:

gốc axit

Phân tử axit gồm có

liên kết với ,

các nguyên tử hiđro này có thể thay thế

bằng các nguyên tử kim loại

một hay nhiều nguyên tử hiđro

HnA

2 Công thức hoá học:

Trong đó:

H - KHHH của nguyên tố hiđro

A - Gốc axit

n - Hoá trị của gốc axit, hay số nguyên

tử hiđro

Trang 4

Công thức hoá học

Thành phần

Hoá trị gốc axit

Số nguyên

tử hiđro Gốc axit HCl

HBr

H2S HNO3

H2SO4

H2SO3

H2CO3

H3PO4

1 1 2 1 2 2 2 3

Cl Br S

NO3

SO4

SO3

CO3

PO4

I I I

II

II II II III

-=

=

=

=

I Axit

1 Khái niệm:

* Kết luận:

gốc axit

Phân tử axit gồm có

liên kết với , các

nguyên tử hiđro này có thể thay thế bằng các

nguyên tử kim loại

một hay nhiều nguyên tử hiđro

HnA

2 Công thức hoá học:

Trong đó:

H - KHHH của nguyên tố hiđro

A - Gốc axit

n - Hoá trị của gốc axit, hay số nguyên tử

hiđro

3 Phân loại:

HCl

HBr

H2S

HNO3 ; H2SO4

H2SO3 ; H2CO3

H3PO4 Axit không có oxi2 loại chính: Axit có oxi

Trang 5

I

Axit1 Khái niệm:

* Kết luận: Phân tử axit gồm có một hay

nhiều nguyên tử hiđro liên kết với gốc axit,

các nguyên tử hiđro này có thể thay thế bằng

các nguyên tử kim loại

HnA

2 Công thức hoá học:

3 Phân loại:

Axit không có oxi và Axit có oxi2 loại chính:

4 Tên gọi:

Tên axit Công

thức hoá học

Gốc axit Tên gốc axit

HCl - Cl HBr - Br

S HNO3 - NO3 H2SO4 SO4 H2SO3 SO3 H2CO3 CO3 H3PO4 PO4

-a Axit không có oxi.

Axit clohiđric

Tên axit: axit + tên phi kim + hiđric

Axit bromhiđric Axit sunfuhiđric

Tên gốc axit: chuyển đuôi “hiđric” thành

đuôi “ua”

clorua bromua sunfuta

b Axit không có oxi

+ Axit có nhiều nguyên tử oxi

Tên axit: axit + tên phi kim + ic

Axit sunfuric

Axit cacbonic

Axit photphoric

+ Axit có ít nguyên tử oxi

Tên axit: axit + tên phi kim + ơ

Axit sunfurơ Axit nitric

Tên gốc axit: chuyển đuôi “ic” thành

“at”, “ơ” thành “it”

nitrat sunfat sunfit cacbonat photphat

H 2 S

Trang 6

I Axit

1 Khái niệm:

HnA

2 Công thức hoá học:

3 Phân loại:

4 Tên gọi:

II Bazơ

1 Khái niệm:

NaOH Ca(OH)2, Fe(OH)3

a Ví dụ:

Công thức hoá học

Thành phần

Hoá trị của kim loại

Số nguyên

tử kim loại

Số nhóm hiđroxit (OH)

NaOH KOH Ca(OH)2 Fe(OH)3

1 1 1 1

1 nhóm OH

I I II III

1 nhóm OH

2 nhóm OH

3 nhóm OH

Thành phần

Có 1 nguyên

tử kim loại

1 hay nhiều nhóm hiđroxxit (-OH)

Phân tử bazơ gồm có

liên kết với

b Kết luận:

một nguyên tử kim loại một hay nhiều nhóm

nhóm hiđroxit (-OH)

M

(OH)n M

2 Công thức hoá học:

Trong đó:

M - KHHH chung của kim loại

OH - Nhóm hiđroxit

n - Hoá trị của kim loại, hay số nhóm

hiđroxit

3 Tên gọi:

Trang 7

I Axit

1 Khái niệm:

HnA

2 Công thức hoá học:

3 Phân loại:

4 Tên gọi:

II Bazơ

1 Khái niệm:

Phân tử bazơ gồm có một nguyên

tử kim loại liên kết với một hay nhiều

nhóm nhóm hiđroxit (-OH)

(OH)n M

2 Công thức hoá học:

3 Tên gọi:

Tên bazơ: tên kim loại (kèm theo hóa

trị nếu kim loại có nhiều hóa trị) +

hiđroxit

Tên bazơ thức hoá Công

học

Hoá trị của kim loại

Ca(OH)2 II Fe(OH)3 III

Natri hiđroxit Kali hiđroxit Canxi hiđroxit Sắt (III) hiđroxit

4 Phân loại:

Dựa vào tính tan, bazơ được chia

thành 2 loại:

a Bazơ tan được trong nước (gọi là

kiềm) Ví dụ: NaOH; KOH; Ba(OH)2;

b Bazơ không tan trong nước:

Ví dụ: Fe(OH)3; Fe(OH)2;

Trang 8

Luyện tập

Bài tập 1: Hoàn thành bảng sau:

Trang 9

Luyện tập

Trang 10

I Axit

1 Khái niệm:

HnA

2 Công thức hoá học:

3 Phân loại:

4 Tên gọi:

II Bazơ

1 Khái niệm:

Phân tử bazơ gồm có một nguyên

tử kim loại liên kết với một hay nhiều

nhóm nhóm hiđroxit (-OH)

(OH)n M

2 Công thức hoá học:

3 Tên gọi:

Tên bazơ: tên kim loại (kèm theo hóa

trị nếu kim loại có nhiều hóa trị) +

hiđroxit

4 Phân loại:

Dựa vào tính tan, bazơ được chia

thành 2 loại:

a Bazơ tan được trong nước (gọi là

kiềm) Ví dụ: NaOH; KOH; Ba(OH)2;

b Bazơ không tan trong nước:

Ví dụ: Fe(OH)3; Fe(OH)2;

Luyện tập

Bài tập 1: Hoàn thành bảng sau:

Bài tập 2:

A, KOH, HCl

B, H2S , Al(OH)3

C, H2CO3 , HNO3 Những hợp chất đều là Axit :

Bài tập 3: Những hợp chất đều là bazơ:

A, HBr, Mg(OH)2,

B, Ca(OH)2, Zn(OH)2

C, Fe(OH)HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ3 , CaCO3

- Học bài: Nắm chắc khái niệm, công thức hóa học, tên gọi, phân loại axit - bazơ

- Bài tập: Làm bài tập 1; 2; 3; 4; 5 Đọc phần đọc thêm

- Nghiên cứu trước phần (III) Muối

Trang 11

Xin ch©n thµnh c¶m ¬n quÝ thÇy c«

Trang 12

I Axit

1 Khái niệm:

HnA

2 Công thức hoá học:

3 Phân loại:

4 Tên gọi:

II Bazơ

1 Khái niệm:

Phân tử bazơ gồm có một nguyên

tử kim loại liên kết với một hay nhiều

nhóm nhóm hiđroxit (-OH)

(OH)n M

2 Công thức hoá học:

3 Tên gọi:

Tên bazơ: tên kim loại (kèm theo hóa

trị nếu kim loại có nhiều hóa trị) +

hiđroxit

4 Phân loại:

Dựa vào tính tan, bazơ được chia

thành 2 loại:

a Bazơ tan được trong nước (gọi là

kiềm) Ví dụ: NaOH; KOH; Ba(OH)2;

b Bazơ không tan trong nước:

Ví dụ: Fe(OH)3; Fe(OH)2;

Luyện tập

Bài tập 1: Hoàn thành bảng sau: Bài tập 2:

Ngày đăng: 18/10/2013, 23:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài tập 1: Hoàn thành bảng sau: - axit-bazo-muoi
i tập 1: Hoàn thành bảng sau: (Trang 10)
Bài tập 1: Hoàn thành bảng sau: - axit-bazo-muoi
i tập 1: Hoàn thành bảng sau: (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w