Câu 1: Phát biểu định luật Gay Luy-xác?KIỂM TRA BÀI CŨ Thể tích V của một lượng khí có áp suất không đổi thì tỉ lệ với nhịêt độ tuyệt đối của khí.. Câu 2: Viết biểu thức phương trình tr
Trang 1Câu 1: Phát biểu định luật Gay Luy-xác?
KIỂM TRA BÀI CŨ
Thể tích V của một lượng khí có áp suất
không đổi thì tỉ lệ với nhịêt độ tuyệt đối của khí.
Câu 2: Viết biểu thức phương trình trạng thái của khí lí tưởng?
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 3: Một lượng khí xác định biến đổi đẳng áp
từ trạng thái 1 sang trạng thái 2 Nếu thể tích
tăng 3 lần thì nhiệt độ T sẽ thế nào?
A Nhiệt độ T tăng 3 lần
C Nhiệt độ T tăng 9 lần
B Nhiệt độ T giảm 3 lần
D Nhiệt độ T giảm9 lần Đáp án: A
Trang 3Câu 4: Một lượng khí lí tưởng biến đổi đẳng
áp từ trạng thái 1 sang trạng thái 2 Biết V1=2l, T1 = 300K, V2 = 5l Vậy T2 bằng bao nhiêu?
B 600K
A 500K
Đáp án: C
KIỂM TRA BÀI CŨ
Trang 4Bài 48:
PHƯƠNG TRÌNH CLAP-PÊ-RÔN – MEN-ĐÊ-LÊ-EP
Trang 51 Thiết lập phương trình
• Phương trình trạng thái
Khối khí thứ nhất: C1
Khối khí thứ hai: C2
Hằng số C1 và C2 sẽ khác nhau
Hằng số C sẽ phụ thuộc yếu tố nào? Ta sẽ
đi tìm sự phụ thuộc đó.
Trang 61 Thiết lập phương trình Xét m gam khí lí tưởng ở điều kiện tiêu chuẩn:
P0 = 1atm = 1,013.105 Pa.
T0 = 273K
V0 = ν.22,4 l/mol = ν.0,0224 l/mol
Thay số ta được:
Hay R = 8,31 J/Kmol
Trang 71 Thiết lập phương trình
Ta thấy R là hằng số
R được gọi là hằng số của các khí
Đây chính là phương trình Clap-pê-rôn – Men-đê-lê-ép
Ta rút ra được:
Trang 82 Bài tập vận dụng
• Bài 1:
• Tóm tắt V = 200 l; t = 270C;
μ= 2g/mol p = 100 kPa
Bài giải:
P = 100 kPa = 105 Pa.
V = 200 l = 0,2 m3.
T = 270C = 300 K.
Từ phương trình Clap-pê-rôn – Men-đê-lê-ép, ta có:
Trang 92 Bài tập vận dụng
• Bài 2
Tóm tắt Tìm p = f(n)
n: mật độ phân tử khí
Bài giải:
Xét mol khí, lượng khí chứa số phân tử là:
N = νNA
Áp suất p từ phương trình Clap-pê-rôn – Men-đê-lê-ép:
Vậy: p = nkT
k: Hằng số Bôzơman.
: chính là mật độ thể tích
Đặt k = R/NA = 1,38.10-23 J/K
Trang 10Cũng cố kiến thức
• Phương trình Clap-pê-rô – Men-đê-lê-ép
R =8,31J/mol.K
Chú ý: Các đại lượng trong phương trình
khi tính toán phải đổi ra cùng hệ đơn vị
Trang 11CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Hãy chọn câu đúng Hằng số của các khí R có giá trị bằng:
B Tích của áp suất và thể tích chia cho số mol khí
ở 00C.
C Tích của áp suất và thể tích của một mol khí ở nhiệt
độ bất kì chia cho nhiệt độ đó
D Tích của áp suất và thể tích của một mol khí ở
nhiệt độ bất kì
Đáp án: C
Trang 12CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 2: Một bình chứa khí ôxi có:
V =10l, p = 250kPa, T = 300K.
Khối lượng khí trong bình là:
A 32,1 g
B 31,1 g
C 30,1 g
D 33,1 g
Sai
sa
i
sai
Đúng
Trang 13BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1: Một khối khí có thể tích 100l, ở áp suất
100Kp, nhiệt độ 270C, biết khối lượng mol khí là 4
g/mol Tìm khối lượng khí?
Bài 2: Khí chứa trong một bình dung tích 3l, áp suất
200kPa, và nhiệt độ 160C, có khối lượng 11g Tính khối lượng mol của khí ấy?
Trang 14NHIỆM VỤ VỀ NHÀ
• Làm các bài tập còn lại trong Sách giáo khoa
• Các bài tập trong Sách bài tập
• Xem trước bài học hôm sau.