1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ANCOL (T2)

20 332 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 3,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ph¶n øng thÕ H cña nhãm OH... Tính chất chung của ancol: Tác dụng với kim loại kiềm:... Tính chất đặc trưng của glixerol:... đồngII glixerat, xanh da trờiNhận biết ancol đơn chức và poli

Trang 1

Kính chào quý thầy cô đến dư giờ

Trang 2

Tiết 57: Bài 40: ANCOL (tiết 2)

V §iÒu chÕ

IV TÝnh chÊt ho¸ häc

VI Ứng dụng

Trang 3

*M« h×nh ph©n tö:

Trang 4

δ+ δ- δ+

PƯ hóa học xảy ra chủ yếu ở nhóm -OH

H OH

H linh động

Trang 5

2 Ph¶n øng thÕ nhãm OH

3 Ph¶n øng t¸ch n íc Ancol

IV TÝnh chÊt ho¸ häc

4 Ph¶n øng oxi ho¸

1 Ph¶n øng thÕ H cña nhãm OH

Trang 6

H Na

+

1.Phản ứng thế H của nhóm OH:

a Tính chất chung của ancol:

Tác dụng với kim loại kiềm:

Trang 7

Phương trình dạng tổng quát:

CnH2n+1OH + Na CnH2n+1ONa + ½ H2

b Tính chất đặc trưng của glixerol:

Trang 8

ThÝ nghiÖm: Glixerol, etanol víi Cu(OH) 2

Cu(OH) 2

- Ống (1)

Cu(OH)2

không tan.

- Ống (2)

Cu(OH)2 tan,

tạo dung dịch

màu xanh

etanol

Cu(OH) 2

Trang 9

đồng(II) glixerat, xanh da trời

Nhận biết ancol đơn chức và poliancol cú các nhóm -OH cạnh nhau trong phõn tử

CH2-OH HO-CH2

CH-O-H + HO-Cu-OH +H-O-CH

HO-CH2 HO-CH2

CH2-OH HO- CH2 CH2OH HO- CH2

CH-O-H + HO-Cu-OH +H-O- CH CH-O - Cu-O- CH +2H2O

CH2-OH HO- CH2 CH2-OH HO- CH2

Phương trỡnh phõn tử:

2C3H5(OH)3 + Cu(OH)2 [C3H5(OH)2O]2Cu + 2H2O

Trang 10

2 Ph¶n øng thÕ nhãm OH ancol:

a Ph¶n øng víi axit v ô cơ :

Tổng quát:

C2H5O-H + HO-C2H5

H2SO4®

140 0 C

b Ph¶n øng víi ancol:

C2H5-O-C2H5 + H2O

CnH2n+1-OH + H-A to CnH2n+1-A + H2O

Đietyl ete (ete etylic)

Trang 11

3 Ph¶n øng t¸ch n íc

Tổng quát:

CnH2n+1OH H2 SO4 đ

170 o C CnH2n + H2O

(Ancol) (Anken)

* Phản ứng tách H2O của ancol, sản phẩm

chính theo quy tắc Zai-xep.

(n ≥2)

Trang 12

4 Phản ứng ôxi hóa

R-CH – O H + Cu O to

H

* Oxi hoựa khoõng hoaứn toaứn:

ancol bậc I anđêhit

xeton ancol bậc II

R-CH=O + Cu + H2O

R-CH-R’ + CuO

OH

t o

R-C-R’ + Cu + H2O O

Trong điều kiện như trờn, ancol bậc III khụng phản ứng

Trang 13

V Điều chế và ứng dụng:

1 Phương pháp tổng hợp:

a S¶n xuÊt etanol

 Hi®rat ho¸ etilen xĩc t¸c axit:

Thủy phân dẫn xuất halogen trong dung dich kiềm:

CH2=CH2 + HOH H2 SO4,t 0 C

CnH2n+1Br + KOH t0

C2H5OH

 Oxi hóa hoàn toàn (phản ứng cháy):

CnH2n+1OH + 3n/2 O2 t o

n CO2 + (n + 1) H2O

Trang 14

b ) §iÒu chÕ Glixerol tõ Propilen:

(C6H10O5)n + nH2O nC6H12O6

tinh bét glucoz¬

C H O 2C H OH + 2CO

enzim

enzim

2 Phương pháp sinh hóa:

Trang 15

Dung môi

Phẩm nhuộm Mỹ phẩm

Dược phẩm Nhiên liệu

Bia, rượu

Trang 17

Củng cố bài:

2 Ph¶n øng thÕ nhãm OH

3 Ph¶n øng t¸ch n íc Ancol

4 Ph¶n øng oxi ho¸

1 Ph¶n øng thÕ H cđa nhãm OH

Trang 18

Bµi 1:

OH

H2SO4,170 0

S¶n phÈm cđa ph¶n øng trªn lµ:

A.CH2=CH-CH2-CH3 B.CH3-CH=CH-CH3

C.CH3-CH=CH2 D CHD 2=CH-CH2-CH3vµ CH3-CH=CH-CH3 Câu 2: Phân biệt etanol và glixerol?

Dùng Cu(OH)2 , nhận được glixerol do có hiện tượng kết tủa tan dần tạo phức màu xanh da trời Còn etanol không hiện tượng

Trang 19

Câu 3: Nếu đun nóng hỗn hợp etanol, metanol

bao nhiêu ete?

Thu được tối đa 3 sản phẩm:

(1) C2H5-O-C2H5

(2) C2H5-O-CH3

(3) CH3-O-CH3

Trang 20

CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH

Ngày đăng: 16/07/2014, 06:00

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w