1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Sơ lược bảng HTTH các nguyên tố (t2)

20 415 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sơ Lược Bảng HTTH Các Nguyên Tố (T2)
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Bài Giảng
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KiÓm tra bµi cò:- Hãy cho biết các nguyên tố trong một nhóm thì cấu tạo nguyên tử có đặc điểm gì chung?. - Hãy cho biết các nguyên tố trong một chu kỳ thì cấu tạo nguyên tử có đặc điểm g

Trang 2

KiÓm tra bµi cò:

- Hãy cho biết các nguyên tố trong một nhóm thì cấu tạo nguyên tử có đặc điểm gì chung ?

- Hãy cho biết các nguyên tố trong một chu kỳ thì cấu tạo nguyên tử có đặc điểm gì chung ?

Trang 3

3

Li

Liti

7

4

Be Beri 9

5

B Bo 11

6

C

Cacbon

12

7

N Nitơ 14

8

O Oxi 16

10

Ne Neon 20

9

F Flo 19

nhóm

I

nhóm

II

nhóm

III

nhóm

IV

nhóm

V

nhóm

VI

nhóm

VII

nhóm

VIII

3

11

Na

Natri

23

12

Mg

Magie

24

13

Al

Nhôm

27

14

Si

Silic

28

15

P

Photpho

31

16

S

Lưu huỳnh

132

18

Ag

Agon

40

17

Cl

Clo

35.5

nhóm

I

nhóm

II

nhóm

III

nhóm

IV

nhóm

V

nhóm

VI

nhóm

VII

nhóm

VIII

Trang 4

+ Đi từ đầu đến cuối chu kì (theo chiều tăng của chiều điện tích hạt nhân) thì sự thay đổi về số e lớp ngoài cùng như thế nào?

+ Tính kim loại, tính phi kim của các

nguyên tố thay đổi như thế nào?

Trang 5

* Trong một chu kì, khi đi từ đầu tới cuối

chu kì theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì

- Số e lớp ngoài cùng của nguyên tử tăng

dần từ 1 đến 8 e

- Tính kim loại của các nguyên tố giảm dần , đồng thời tính phi kim của các nguyên tố

tăng dần

Trang 6

4

Be Beri 9

5

B Bo 11

6

C Cacbon 12

7

N Nit ơ 14

8

O

Oxi 16

nh óm I

nh óm II

nh óm III

nh óm

IV

nh óm V

nh óm VI

nh óm VII

nh óm VIII

3

12

Mg Magie 24

13

Al Nh«m 27

14

Si Silic 28

15

P Photpho

31

16

S

L.huúnh 32

Kết thúc chu kỳ

3

Li Liti 7

11

Na Natri 23

Kim loại mạnh

9

F Flo 19

17

Cl Clo 35,5

Phi Kim mạnh

10

Ne Neon 20

18

Ar Agon 40

Khí hiếm

Đầu chu kỳ

Cuối chu kỳ

Trang 7

3

Li

Liti

7

4

Be Beri 9

5

B Bo 11

6

C

Cacbon

12

7

N Nitơ 14

8

O Oxi 16

10

Ne Neon 20

9

F Flo 19

nhóm

I

nhóm

II

nhóm

III

nhóm

IV

nhóm

V

nhóm

VI

nhóm

VII

nhóm

VIII

3

11

Na

Natri

23

12

Mg

Magie

24

13

Al

Nhôm

27

14

Si

Silic

28

15

P

Photpho

31

16

S

Lưu huỳnh

132

18

Ag

Agon

40

17

Cl

Clo

35.5

nhóm

I

nhóm

II

nhóm

III

nhóm

IV

nhóm

V

nhóm

VI

nhóm

VII

nhóm

VIII

Trang 8

Bài 1: Hãy sắp xếp các nguyên tố theo trình tự

a Tính kim loại giảm dần : Cu, K, Fe

b Tính phi kim tăng dần : O, C, F

a) Tính kim loại giảm dần : K > Fe > Cu

b) Tính phi kim tăng dần : C > O > F

Đáp án

Trang 9

Chu k×

2

Chu k×

3

Chu k×

4

Chu k×

5

I

3 Li

Liti 7

11 Na

Natri 23

19 K

Kali 39

37 Rb

Rubiđi 85

Chu k×

2

Chu k×

3

Chu k×

4

Chu k×

5

VII

9 F

Flo 19

17 Cl

Clo 35.5

35 Br Brom

80

53 I

Iot 127

Trang 10

+ Khi đi từ trên xuống dưới theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, số lớp electron thay đổi như thế nào?

+ Tính kim loại và tính phi kim của các

nguyên tố trong cùng một nhóm thay đổi

như thế nào ?

Trang 11

* Trong một nhóm, khi đi từ trên xuống

dưới theo chiều tăng của điện tích hạt nhân:

- Số lớp electron tăng dần từ 1 đến 7

- Tính kim loại của các nguyên tố tăng dần

đồng thời tính phi kim của các giảm dần.

Trang 12

3

Li

Liti 7

11

Na

Natri 23

19

K

Kali 39

37 Rb

Rubiđi 85

87 Fr Franxi

223

55 Cs

Xesi 132

Chu k×

2

Chu k×

3

Chu k×

4

Chu k×

5

Chu k×

7

Chu k×

6

VII

9 F Flo 19 17 Cl Clo 35,5 35 Br Brom 80 53 I Iot 127 85 At Atatin 210

Chu k× 2

Chu k× 3

Chu k× 4

Chu k× 5

Chu k× 6

§Çu nhãm

Kim loại mạnh

Kim loại rất mạnh

Phi kim mạnh

Phi kim yếu hơn

Trang 13

Bài 2:

Hãy sắp xếp các nguyên tố theo trình tự :

a)Tính kim loại tăng dần : Mg, Ba, Ca

b) Tính phi kim giảm dần : Se, O, S

a) Tính kim loại tăng dần : Mg > Ca > Ba b) Tính phi kim giảm dần : O > S > Se

Đáp án

Trang 14

Ví dụ 1:

Biết nguyên tố A có số hiệu nguyên tử là 17, chu kì 3, nhóm VII.

Hãy cho biết cấu tạo nguyên tử,

tính chất của nguyên tố X?

Giải

Số hiệu là 17 Số điện tích hạt nhân là 17+ Chu kì 3 Số lớp electron là 3

Nhóm VII Số e ở lớp ngoài cùng là 7

* Cấu tạo nguyên tử A

* Tính chất: A ở cuối chu kỳ nên A là phi

kim hoạt động hóa hoc mạnh

Trang 16

VÝ dô 2 Nguyên tử của nguyên tố X có điện tích hạt nhân là 16+, 3 lớp e , lớp ngoài cùng có 6e Hãy cho biết vị trí của X trong bảng tuần hoàn

và tính chất cơ bản của nó.

Điện tích hạt nhân Ô 16

Lớp ngoài cùng có 6 e Nhóm 6

Giải:

Tính chất: Nguyên tố X là nguyên tố phi kim

Trang 18

Vị trí

nguyên tố X

Cấu tạo nguyên tử Tính

chất của nguyên tử

Số điện tích hạt nhân

Số e Số

lớp e

Số e lớp ngoài cùng

Số hiệu

nguyên tử 9

STT chu kì 2

STT nhóm VII

X là nguyên

tố phi kim mạnh

Hãy điền số liệu và thông tin thích hợp vào những ô trống của bảng dưới đây

Trang 19

Vị trí nguyên tố A

Cấu tạo nguyên tử Tính chất

của nguyên tố

Số điện tích hạt nhân

Số

e Số lớp e Số e lớp

ngoài cùng

Số hiệu

nguyên tử

STT chu kì

STT nhóm

12

12

II 3

A là nguyên

tố kim loại mạnh vì đứng gần đầu chu kì

3, gần đầu nhóm 2

Hãy điền số liệu và thông tin thích hợp vào những ô trống của bảng dưới đây

Ngày đăng: 26/11/2013, 20:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w