1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chuoi pu ancol

5 454 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuỗi Pu Ancol
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Bài Tập
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 238,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

BÀI TẬP VỀ ANCOL

H SO

CHCH OH HCl+ →CH CH Cl H O+

2. CH CH Cl NaOH3 2 + →CH CH OH NaCl3 2 +

Hay CH CH Cl H O3 2 + 2 ‡ ˆˆˆ ˆ† CH CH OH HCl3 2 +

KOH con du

CHCH Cl →CH =CH +HCl

4. CH2 =CH2 + HCl →CH CH Cl3 2

5. 2 4 ( )

3 2 170o 2 2 2

H SO d C

CH CH OH →CH =CH +H O

6. 2 2 2 3o, 4 3 2

H PO

t p

ơi tơi

v

CH CH COONa NaOH CH CH OH Na CO

OH

H SO d C

CH CH CH OH →CHCH CH= +H O

Hoặc 3 2 2 2o, 4 3 | 3

H SO

t p

OH

9. 3 | 3 2170o4( ) 3 2 2

H SO d C

CH CH CH CH CH CH H O

OH

|

o C

CH CH CH Cl CH CH CH HCl

Cl

Trang 2

Hoặc 2 2 2 2 2 3

o

Ni t

Hoặc CH3 −CH2 −CH Cl NaOH2 +  →CH CH CH OH NaCl3 2 2 +

v t

HO CH− −COONa NaOH+ →CH OH Na CO+

2

CH OH Na+ →CH ONa+ H

12. CH ONa HCl3 + →CH OH NaCl3 +

13. CH OH HCl3 + →CH Cl H O3 + 2

14. CH OH CuO3 + →HCHO H O+ 2

2

Mn

HCHO + O +→ HCOOH

16. ( )2

6 12 6

6 HCHO Ca OHC H O

17. 6 12 6 len men 2 2 5 2 2

ruou

C H O → C H OH + CO

18. ( 6 10 5) 2 H 6 12 6

n

C H O +nH O→+ nC H O

19. C H O6 12 6 →len men ruou 2 C H OH2 5 + 2 CO2

20. C H OH HCl2 5 + →C H Cl H O2 5 + 2

21. C H Cl2 5 →ddKOH ruou CH2 = CH2 + HX

Trang 3

22. [ ] 4

ddKMnO

| |

3CH CH 2KMnO 4H O 3CH CH 2MnO 2KOH

OH OH

3 ddKMnO

O O

24. COOH| 2 KOH COOK| 2 H O2

H C

27. C H OH O2 5 + 2 lên men giam→ CH COOH H O3 + 2

28. 2CH COOH Ca3 + →(CH COO Ca H3 )2 + 2

29.

Trang 4

30. 3 3 2 3 | 3

Ni

CH C CH H CH CH CH

P

31. 3 | 3 1802 o4( ) 2 3

H SO d C

CH CH CH CH CH CH

OH

32. CH2 =CH CH− 3 +Cl2 →500o C CH2 =CH CH OH HCl− 2 +

33. CH2 =CH CH Cl NaOH− 2 + loang →t o CH2 =CH CH OH NaCl− 2 +

|

CH CH CH OH Br CH CH CH OH

Br Br

loang

CH CH CH NaOH CH CH CH NaBr

36.

37. C H2 6 +Cl2 →á s' C H Cl HCl2 5 +

38. C H Cl NaOH2 5 + loang →t o C H OH NaCl2 5 +

39. C H OH HCl2 5 + →C H Cl H O2 5 + 2

41. CH CHO H3 + 2 t Ni o, →C H OH2 5

Trang 5

42. 3 1 2 2 3

2

Mn

CH CHO+ O +→CH COOH

43. C H OH O2 5 + 2 lên men giam→CH COOH H O3 + 2

H SO d

CH COOH C H OH+ ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ †‡ ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ CH COOC H +H O

45. CHCH C H OH+ 2 5 Hg2+→C H O CH2 5 − =CH2

Ngày đăng: 15/09/2013, 10:10

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w