1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đại 7-Ôn tập chương II

19 932 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 367,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương II: Hàm số và đồ thịĐại lượng tỉ lệ thuận Đại lượng tỉ lệ nghịch Hàm số và đồ thị... Gọi x và y theo thứ tự là độ dài cạnh và chu vi của tam giác đều... Các kích thước của hình h

Trang 1

MÔN: ĐẠI SỐ LỚP 7

CHÀO M Ừ Ừ NG NG CÁC THẦY CÔ GIÁO

VỀ D giê líp 7 D giê líp 7 Ự Ự

TRƯỜNG THCS H ng chÝnh

Trang 2

Chương II: Hàm số và đồ thị

Đại lượng tỉ lệ thuận

Đại lượng tỉ lệ nghịch

Hàm số và đồ thị

Trang 3

A LÝ THUYẾT.

1 a) Khi nào thì hai đại lượng y và x

tỉ lệ thuận với nhau?

b) Khi nào thì hai đại lượng y và x

tỉ lệ nghịch với nhau?

y kx k = ≠

2 Gọi x và y theo thứ tự là độ dài

cạnh và chu vi của tam giác đều

Đại lượng y tỉ lệ thuận hay tỉ lệ

nghịch với đại lượng x?

y = x + x + x => y = 3x

: ( 0)

a

x

Tiết 35 ÔN TẬP CHƯƠNG II

A

x

V y i l ng y t l thu n v i i l ng xậ đạ ượ ỉ ệ ậ ớ đạ ượ

Trang 4

3 Các kích thước của hình hộp chữ nhật thay đổi sao thể tích của nó luôn bằng 36m 3 Nếu gọi diện tích đáy

và chiều cao của hình hộp đó là y (m 2 ) và x (m) thì

đại lượng y và đại lượng x tỉ lệ thuận hay tỉ lệ nghịch với nhau?

4 Đồ thị của hàm số y ax a= ( ≠ 0)

có dạng như thế nào?

V = S h

Nên: xy = 36

Vậy đại lượng x và đại lượng y tỉ lệ nghịch với nhau

Là một đường thẳng đi qua gốc tọa độ.

Trang 5

Đại lượng tỉ lệ thuận Đại lượng tỉ lệ nghịch

Công

thức

Tính

chất

TỔNG QUÁT:

1

y kx k x y k

k

= ≠ = ≠ y = a x(a ≠ 0);x = a y(a ≠ 0);xy a a= ( ≠ 0)

3

y

y y

k

x = x = x = =

2 1 3 1

; y ;

x = y x = y

Đồ thị hàm

số

( 0)

y ax a= ≠

là một đường thẳng đi qua gốc tọa độ

x 1 y 1 = x 2 y 2 = x 3 y 3 =…=a

Trang 6

Tiết 35 ÔN TẬP CHƯƠNG II

B B I T P À Ậ

B B I T P À Ậ

1) Dạng 1: Đại lượng tỉ lệ thuận,

đại lượng tỉ lệ nghịch

Cho bảng giá trị sau,hãy điền số thích hợp vào ô trống để:

B i 1à :

a) x,y là hai đại lượng tỉ lệ thuận

b) x,y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch:

Trang 7

b) x,y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch:

Nên ta có : x y = a (a 0)

Theo cột 2 ta có: 6 2 = 12

=>a =12 x 1 2 3 4 5

a) x,y là hai đại lượng tỉ lệ thuận:

Nên ta

có :

y=k.x (k 0)

Theo cột 2 ta có: 6 = k 2

=>k = 3 Bài giải:

12 4 3 2,4

=>y= 3.x

=>y=12:x

Trang 8

B i 2à :

a,Chia s 156 th nh 3 ph n t l thu n v i 3;4;6ố à ầ ỉ ệ ậ ớ

b, Chia s 90 th nh 3 ph n ố à ầ tỉ lệ nghịch với 3;4;6

B i gi i :à ả

a, Gọi 3 số lần lượt là a,b,c.ta có :

6 4

3

c b

a

=

=

12 13

156 6

4 3

6 4

+ +

+

+

=

=

a

V a + b + c = 156à

Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:

a = 3 12 = 36

b = 4.12 = 48

c = 6 12 = 60

=>

Trang 9

b,Gọi 3 số cần tìm lần lượt là x,y,z Chia s 90 th nh 3 ph n ố à ầ tỉ lệ nghịch với 3;4;6

Ta chia số 90 thành 3 phần tỉ lệ thuận với

6

1

; 4

1

; 3 1

6

1 4

1 3

1

z y

x

=

=

6

1 4

1 3

1

z y

x

=

=

Ta có: v x+y+z=90à

Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:

120 12

9

90 6

1 4

1 3

+ +

+

x

=

=> 120

3

1x = => x= 120 : 3 = 40

120 4

1y = => y=120:4=30

120 6

1z = => z=120:6=20

Trang 10

Bài 3: Để sản xuất một chiếc máy A cần 15 công

nhân làm việc liên tục trong 8 giờ Nếu số công nhân tăng thêm 15 ng ời thì mất bao lâu để sản xuất chiếc máy A?

Tóm tắt: 15 công nhân làm trong 8 giờ

30 công nhân làm trong ? Giờ

2 2

1

y

y x

x

=

Gọi thời gian 30 công nhân sản xuất

xong chiếc máy A là x( h,x > 0)

Vì số công nhân và thời gian sản xuất máy A là hai

đại l ợng tỉ lệ nghịch.Nên ta có:

8 30

15 x

= => x= 15.8:30=4(t/m) Trả lời : Nếu tăng thêm 15 ng ời thì sản xuất

chiếc mấy hết 4giờ

Trang 11

- Bài toán tỉ lệ thuận (hay tỉ lệ nghịch)

- Áp dụng công thức hoặc tính chất của đại

lượng tỉ thuận(hay tỉ lệ nghịch) để lập các tỉ số

- Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau (nÕu cÇn)để giải tiếp

Trang 12

2) Dạng 2: Hàm số và đồ ị th

Bài 51/77SGK:

a,Viết tọa độ các điểm A,

B, C, D, E, F, G trong

hình bên:

A(-2;2)

y

x

F

2 1

4 3 5

-1

-3 -4

1 3 5

-1 O -3 -2

-5 -4

A

2 D

G -2

E 4

-5

B(-4;0) C(1;0) D(2;4)

E(4;-2) F(0;-2) G(-3;-2)

b,Trong các điểm trên điểm nào nằm trên trục hoành? c,………

Các điểm nằm trên trục hoành có tung độ bao nhiêu?

Trang 13

Bài tập: Cho h m s y=f(x)= - 2xà ố

a, Tính f(-2) ; f(0,5)

b, Vẽ đồ thị hàm số y = - 2x; y = 1/2x

c, Các điểm sau điểm nào nằm trên đồ thị hàm số:

Bài giải

a, f(-2) = (- 2).(-2) = 4

f(0,5) = (-2 ) 0,5 = -1 A(1;2) ; B( -1;2)

Trang 14

x O

y=-2x M

Cho x = 1=> y=( -2).1=-2

Ta có : M(1;-2)

Đường thẳng OM là đồ

thị hàm số y= -2x

1

-2

2 1

2

-1

-1

-2

b, Vẽ đồ thị hàm số y = -2x

Trang 15

V th h m s y = 1/2xẽ đồ ị à ố

Cho x = 2 => y = 1

Ta có N(2;1)

Đ ờng thẳng ON là đồ thị

hàm số y = 1/2x

x

y

1 -1

-1

N

y=1/2x

Trang 16

c, +) A(1;2) => x=1;y= 2

Thay vào công thức y = -2x ta có:

=> A không thuộc đồ thị h m s y = - 2xà ố

2=(-2).1 =- 2(vô lí)

+) B( -1;2) => x=-1;y=2 Thay vào công thức y = -2x ta có: 2=(-2).(-1) =2

=> B thuộc đồ thị hàm số y=-2x

d,Biết điểm N thuộc đồ thị hàm số có hoành độ là

0,5 tung độ của điểm N là bao nhiêu?

Thay x = 0,5 nào công thức y = - 2x ta có

y= (-2) 0,5 = - 1

Trang 17

1 Mặt phẳng toạ độ:

2 Cỏch vẽ đồ thị hàm số y=a.x(a = 0)

Xỏc định thờm một điểm thuộc đồ thị và khỏc điểm O bằng cỏch cho x nhận giỏ trị xo = 0 và

tỡm giỏ tri yo tương ứng

Biểu diễn M(xo; yo)=> Đường thẳng

OM là đồ thị của hàm số

3 Khi a>0 đồ thị nằm ở góc phần t thứ I,III Khi a<0 đồ thị nằm ở góc phần t thứ

II,IV

Trang 18

+ Về nhà học bài và làm cỏc bài tập 49, 52, 54 SGK trang 76, 77 và à ậà à ậ b i t p 63,65,68,69 SBT b i t p 63,65,68,69 SBT

trang 58,59

+ Xem lại cỏc bài tập đó giải

+ Chuẩn bị kiểm tra

H ớng dẫn về nhà:

H ớng dẫn giải bài tập 48,49(SGK)

BTNC:Biết độ dài ba cạnh của một tam giác tỉ lệ với 4;6;8 Độ dài ba d ờng cao t ơng ứng tỉ lệ 3 số nào?

Trang 19

B i 48/76SGK:à

Một tấn nước biển chứa 25kg muối Hỏi 250g

nước biển chứa bao nhiêu gam muối?

1 2

1 2

x = x

40 25000

250

6, 25( ) 40

i: 1 t n = 1000000 g

Đổ ấ

25kg = 25000 g

Hướng dẫn:

B i 49/76SGK:à 11, 3 1, 45

7, 8

1, 45

s s

1

2 2

1

y

y x

x

=

Ngày đăng: 15/07/2014, 22:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

4. Đồ thị của hàm số y ax a = ( ≠ 0) - Đại 7-Ôn tập chương II
4. Đồ thị của hàm số y ax a = ( ≠ 0) (Trang 4)
Đồ thị hàm - Đại 7-Ôn tập chương II
th ị hàm (Trang 5)
Hình bên: - Đại 7-Ôn tập chương II
Hình b ên: (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w