1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DÃY ĐIỆN HÓA

24 293 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 415 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III- THẾ ĐIỆN CỰC CHUẨN CỦA KIM LOẠI - Thế điện cực chuẩn của kim loại được chấp nhận bằng suất điện động của pin tạo bởi điện cực hiđro chuẩn và điện cực chuẩn của kim loại... Cho biết

Trang 1

Chµo mõng quý thÇy c« vÒ dù giê

Trang 2

Kiểm tra bài cũ:

Cho biết:

-Thế nào là suất điện động của pin điện hoá?

- Các quá trình xảy ra ở các điện cực?

- Suất điện động của pin điện hoá là hiệu điện thế lớn nhất

giữa hai điện cực điện cực ( Epin = E+ - E-)

- Ở cực âm ( anot): Xảy ra quá trình oxi hoá

- Ở cực dương ( catot): Xảy ra quá trình khử

Trang 3

I KHÁI NIỆM VỀ CẶP OXI HÓA - KHỬ CỦA

KIM LOẠI

II PIN ĐIỆN HÓA

III THẾ ĐIỆN CỰC CHUẨN CỦA KIM LOẠI

IV DÃY THẾ ĐIỆN CỰC CHUẨN CUẢ KIM LOẠI

BµI 20: d·Y §IÖN HO¸ CñA KIM LO¹I ( TIẾT 2)

V Ý NGHĨA CỦA DÃY THẾ ĐIỆN CỰC CHUẨN

Trang 4

III- THẾ ĐIỆN CỰC CHUẨN CỦA KIM LOẠI

1- Điện cực hiđro chuẩn

 Qui ước:

+ 2

o

2H /H = 0,00V

E : ở mọi nhiệt

độ

Trang 5

2 Thế điện cực chuẩn của kim loại

kim loại trong dung dịch = 1M

III- THẾ ĐIỆN CỰC CHUẨN CỦA KIM LOẠI

- Thế điện cực chuẩn của kim loại được chấp nhận

bằng suất điện động của pin tạo bởi điện cực hiđro chuẩn và điện cực chuẩn của kim loại

Trang 6

chuẩn của cặp Zn2+/ Zn Cho biết

dòng điện có chiều đi từ điện cực

chuẩn hiđro sang điện cực chuẩn

kẽm và E0

Pin = 0,76

-Cho biết các quá trình xảy ra ở

các điện cực, viết pư xảy ra trong

pin điện hoá và xác định

E0

Zn2+/ Zn = ?

Trang 7

* Xác định thế điện cực chuẩn của cặp Zn2+/ Zn

Trang 8

VD2: Xác định thế điện cực

chuẩn của cặp Ag+/Ag Cho biết

dòng điện có chiều đi từ điện cực

bạc sang điện cực chuẩn hiđro và

Cho biết các quá trình xảy ra ở

các điện cực, viết pư xảy ra

trong pin điện hoá và xác định

E0

Ag+/ Ag = ?

Trang 9

* Xác định thế điện cực chuẩn của cặp Ag+/ Ag

Trang 10

* Lưu ý:

- Trình tự lắp pin điện hóa: điện cực hiđro chuẩn luôn

luôn đặt bên trái vôn kế, điện cực kim loại cần xác định

thế điện cực chuẩn đặt bên phải

- Kim loại đóng vai trò cực âm ⇒ E0

Mn+/ M < 0

- Kim loại đóng vai trò cực dương ⇒ E0

Mn+/ M > 0

III- THẾ ĐIỆN CỰC CHUẨN CỦA KIM LOẠI

Trang 11

- Dãy thế điện cực chuẩn của kim loại là dãy sắp xếp các kim loại theo thứ tự tăng dần thế điện cực chuẩn

- Dãy thế điện cực chuẩn ở 250C của 1 số cặp oxi hoá khử:

IV DÃY THẾ ĐIỆN CỰC CHUẨN CỦA KIM LOẠI

K + /K Na + /Na Mg 2+ /Mg Al 3+ /Al Zn 2+ /Zn Fe 2+ /Fe Ni 2+ /Ni Sn 2+ /Sn Pb 2+ /Pb 2H + /H 2 Cu 2+ /Cu Fe 3+ /Fe 2+ Ag + /Ag Au 3+ /Au

-2,93 -2,71 -2,37 -1,66 -0,76 -0,44 -0,26 -0,14 -0,13 0,00 +0,34 +0,77 +0,80 +1,5

Tính oxi hoá của ion kim loại tăng, tính khử của kim loại giảm dần

Thế điện cực chuẩn tăng dần

Trang 12

V Ý NGHĨA CỦA DÃY THẾ ĐIỆN CỰC CHUẨN CỦA KIM LOẠI

Trang 13

V Ý NGHĨA CỦA DÃY THẾ ĐIỆN CỰC CHUẨN CỦA KIM LOẠI

1 So sánh tính oxi hoá - khử

Trong dung môi nước:

* Thế điện cực chuẩn của kim loại E0

Mn+/M càng lớn thì:

- tính oxi hoá của cation Mn+ càng mạnh

- tính khử của kim loại M càng yếu

M n+/M càng nhỏ thì

- tính oxi hoá của cation Mn+ càng yếu

- tính khử của kim loại M càng mạnh

Trang 14

V Ý NGHĨA CỦA DÃY THẾ ĐIỆN CỰC CHUẨN CỦA KIM LOẠI

2 Xác định chiều của phản ứng oxi hoá khử

VD 1: So sánh tính oxi hoá - khử của hai cặp oxi hoá - khử

Fe2+/Fe và Cu2+/Cu và cho biết chiều của phản ứng xảy ra giữa hai cặp oxi hoá khử trên ?

Trang 15

-V Ý NGHĨA CỦA DÃY THẾ ĐIỆN CỰC CHUẨN CỦA KIM LOẠI

- Tính khử của Fe > Cu - Tính oxi hoá của Fe 2+ < Cu 2+

- Thế điện cực chuẩn của Fe 2+ /Fe < Cu 2+ /Cu

-Phản ứng oxi hoá khử xảy ra theo chiều:

Fe + Cu 2+ Fe 2+ + Cu

Chú ý: - Chiều của pư oxi hoá -khử được xác định theo quy tắc anpha:

- Để viết đúng chiều của pư oxi hoá - khử, ta viết cặp oxi hoá khử

có thế điện cự chuẩn nhỏ ở bên trái, cặp oxi hoá khử có thế điện cự

chuẩn lớn ở bên phải

Fe 2+

Trang 16

V Ý NGHĨA CỦA DÃY THẾ ĐIỆN CỰC CHUẨN CỦA KIM LOẠI

2 Xác định chiều của phản ứng oxi hoá khử

a, Kim loại của cặp oxi hoá - khử có thế điện cực chuẩn nhỏ hơn khử được cation kim loại của cặp oxi hoá -khử có thế điện

có thế điện cực chuẩn lớn có thể oxi hoá được kim loại của

cặp oxi hoá - khử có thế điện cực chuẩn nhỏ hơn

Trang 17

V Ý NGHĨA CỦA DÃY THẾ ĐIỆN CỰC CHUẨN CỦA KIM LOẠI

2 Xác định chiều của phản ứng oxi hoá khử

Fe

2H +

H 2

Theo quy tắc anpha

Phản ứng xảy ra theo chiều:

Trang 18

V Ý NGHĨA CỦA DÃY THẾ ĐIỆN CỰC CHUẨN CỦA KIM LOẠI

a, Kim loại của cặp oxi hoá - khử có thế điện cực chuẩn nhỏ hơn khử được cation kim loại của cặp oxi hoá -khử có thế điện

có thế điện cực chuẩn lớn có thể oxi hoá được kim loại của

cặp oxi hoá - khử có thế điện cực chuẩn nhỏ hơn

2 Xác định chiều của phản ứng oxi hoá khử

b, Kim loại trong cặp oxi hoá - khử có thế điện cực chuẩn âm khử được ion H+ trong dung dịch axit hay ion H + trong cặp 2H + /H 2 có thể oxi hoá được kim loại trong cặp oxi hoá - khử

có thế điện cực chuẩn âm.

Trang 19

V Ý NGHĨA CỦA DÃY THẾ ĐIỆN CỰC CHUẨN CỦA KIM LOẠI

Suất điện động chuẩn của pin điện hoá được xác định

Đối với pin điện hoá được cấu tạo bằng hai cặp oxi hoá -

khử của hai kim loại khác nhau thì dấu của các điện cực xác định như thế nào?

Kim loại có tính khử mạnh hơn là cực âm, kim loại có tính khử yếu là cực dương

VD 1: Xác định suất điện động chuẩn của pin điện hoá: Fe–Cu ?

= 1,40 V

Trang 20

V Ý NGHĨA CỦA DÃY THẾ ĐIỆN CỰC CHUẨN CỦA KIM LOẠI

4 Xác định thế điện cực chuẩn của cặp oxi hoá khử

VD: Tính E0

Ni2+/Ni = ? Biết E0

Vậy có thể xác định được thế điện cực chuẩn của cặp oxi hoá - khử khi biết suất điện động chuẩn của pin điện hoá và thế điện cực chuẩn của cặp oxi hoá khử còn lại

Trang 21

Hướng dẫn làm bài tập SGK.

Câu 1: Trong pin điện hóa, sự oxi hóa

A chỉ xảy ra ở cực âm.

B chỉ xảy ra ở cực dương.

C xảy ra ở cực âm và cực dương.

D không xảy ra ở cực âm và cực dương

Trang 22

Câu 5: Suất điện động chuẩn của pin điện hóa Sn – Ag là:

Hướng dẫn làm bài tập SGK.

A.0,66 V B 0,79 V C 0,94 V D 1,09 V

Biết : ESn o 2+ / Sn = − 0 , 14 V

V 8 , 0

E Ag o + / Ag = +

Ngày đăng: 15/07/2014, 21:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w