A Ngõm một dõy đồng trong dung dịch AgNO3.Sau một thời gian ta nhận thấy cú kim loại màu trắng bỏm trờn dõy đồng phần ngập trong dung dịch AgNO3, dung dịch khụng đổi màu.. D Rót từ từ du
Trang 1Giáo viên biên soạn: Bùi Thị Điền Tr – ờng THPT Ân Thi- H ng Yên
Dãy điện hoá
Câu 1: Hãy cho biết vị trí của những nguyên tố kim loại trong bảng tuần hoàn Vị trí của kim loại có tính khử mạnh
nhất và vị trí của phi kim có tính oxi hoá mạnh nhất Viết cấu hình electron ngoài cùng của nguyên tử 2 nguyên tố này?
Câu 2: Viết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố kim loại Na, Mg, Ca, Fe, và các ion của chúng Na+ ,
Mg2+ , Ca2+ , Fe2+ , Fe3+
Câu 3: Cho một lá sắt nhỏ vào dd chứa một trong những muối sau: AlCl3 , CúO4 , Pb(NO3)2 , ZnCL2 , NaNO3 Hãy cho biết:
a/ Trờng hợp nào xảy ra phản ứng? Vai trò của những chất tham gia?
b/ Viết phơng trình hoá học của phản ứng của dới dạng ion rút gọn?
Câu 4: Cho Cu tác dụng với dd Fe2(SO4)3 thu đợc dd hỗn hợp FeSO4 và CuSO4 Thêm một ít bột sắt vào dd hỗn hợp, nhận thấy bột sắt bị hoà tan
a/ Viết các phơng trình hoá học của p xảy ra dơí dạng phân tử và ion thu gọn
b/ So sánh tính khử của các đơn chất kim loại và tính oxi hoá của các ion kim loại
Câu 5: Có những trờng hợp sau:
a/ DD FeSO4 lẫn tạp chất CuSO4 Hãy giới thiệu một pp hoá học đơn giản có thể loại bỏ đợc tạp chất Giải thích và viết pt hoá học dới dạng phân tử và ion thu gọn
b/ Bột Cu có lẫn tạp chất là bột Zn và Pb Hãy giới thiệu một pp hoá học đơn giản có thể loại bỏ đợc tạp chất Giải thích và viết pt hoá học dới dạng phân tử và ion thu gọn
Câu 6: Cho 3 cặp I2 / I - , Fe3+/ Fe2+ , Cl2 / Cl- sắp xếp theo thứ tự trên dãy điện thế nh sau:
I2 Fe3+ Cl2
→
2I - Fe 2+ 2Cl
-Trong 3 phản ứng sau: (1) 2Fe 3+ + 2I- → 2Fe2+ + I2
(2) 2Fe 3+ + 2Cl- → 2Fe2+ + Cl2
(3) Cl2 + 2I- → 2Cl - + I 2
Những phản ứng nào xảy ra theo chiều thuận( chiều mũi tên).
A cả 3 phản ứng B, chỉ có 1 và 2 C chỉ có 1 và 3 D chỉ có 2 và 3.
Câu 7: Biết rằng Fe phản ứng với dd HCl cho ra Fe 2+ nhng HCl không tác dụng với Cu HNO 3 tác dụng với Cu cho ra Cu 2+ nhng không tác dụng với Au ch ra Au3+ Sắp các chất oxi hoá Fe2+ , H+ , Cu2+ , NO3 , Au3+ theo thứ tự
độ mạnh tăng dần
A H+ < Fe2+ < Cu2+ < NO3 < Au3+ B NO3 < H+ < Fe2+ < Cu2+ < Au3+
C H+ < Fe2+ < Cu2+ < Au3+ < NO3 D Fe2+ H+ < < Cu2+ < NO3 < Au3+
Câu 8:Cho một đinh sắt vào dd muối Fe3+ thì màu của dd chuyển từ vàng(Fe3+) sang lục nhạt(Fe2+) Fe cho vào dd
Cu2+ làm phai màu xanh của Cu2+ nhng Fe2+ cho vào dung dịch Cu2+ không làm phai màu xanh của Cu2+ Từ kết quả trên , Sắp các chất khử Fe, Fe2+ , Cu theo thứ tự độ mạnh tăng dần:
A Fe2+ < Fe < Cu B Fe < Cu < Fe2+
C Fe2+ < Cu < Fe D Cu < Fe < Fe2+
Câu 9: Cho 3 cặp oxi hoá khử Cu2+ / Cu , NO3 / NO , Au3+ / Au sắp xếp trên dãy hạot động nh sau:
Cu2+ NO3 Au3+
Cu NO Au
Trong 3 phản ứng sau: (1) 8HNO3 + 3Cu → 3 Cu(NO 3 ) 2 + 2NO + 4H 2 ).
(2) 3Cu + 2Au 3+ 3Cu2+ + 2Au
(3) 4HNO3 + Au → Au(NO3)3 + NO + 2H2O
Phản ứng nào xảy ra theo chiều mũi tên?
A chỉ có 1 và 2 B chỉ có 2
C chỉ có 3 D chỉ có 1 và 3
Câu 10 Nhúm nào sau đõy gồm tất cả cỏc kim loại đều cú thể khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4?
A Fe, Zn, Ni B Zn, Pb, Ag C Na, Cr, Ni D K, Mg, Mn
Cõu 11 Hiện tượng nào sau đõy sai?
A Ngõm một dõy đồng trong dung dịch AgNO3.Sau một thời gian ta nhận thấy cú kim loại màu trắng bỏm trờn dõy đồng (phần ngập trong dung dịch AgNO3), dung dịch khụng đổi màu
B Nhỏ dung dịch NaHCO3 lờn mẩu giấy quỳ tớm, màu của giấy quỳ đổi sang xanh
C Nung một dõy đồng trờn ngọn lửa đốn cồn, ta thấy dõy đồng từ màu đỏ chuyển sang màu đen
Trang 2D Rót từ từ dung dịch NH3 vào dung dịch CuSO4 thì xuất hiện một kết tủa keo màu xanh nhạt.Nếu thêm dung dịch NH3 thì kết tủa tan, dd chuyển sang màu xanh đậm
Câu 12 Cho hh Zn, Fe vào dd CuSO4 thu được dd A gồm ZnSO4, FeSO4 và chất rắn B B gồm:
A Cu, Fe B Cu, Fe, Zn C Zn, Fe D Cu, Zn
Câu 13 Thanh kim loại có chứa Cu, Zn, Fe, Ag Nhúng thanh kim loại vào dd H2SO4 l thì kim loại nào bị ăn mòn trước?
A Cu B Fe C Zn D Ag
Câu 14 Ngâm một đinh Fe trong 200 ml dd CuSO4 Sau phản ứng kết thúc đinh Fe tăng 0,8 gam.
Nồng độ mol/lít của CuSO4 là………
Câu 15: Ngâm một lá sắt trong 250 ml dd Cu(NO3)2 0,2 M đến khi kết thúc phản ứng , lấy lá sắt ra cân lại thấy khối lượng lá sắt tăng 0,8 % so với khối lượng ban đầu Khối lượng lá sắt trước phản ứng là
A 32 g B 50 g C 0,32 g D 0,5 g
Câu 16: Ngâm một lá kẽm trong dung dịch có chứa 2,24g ion kim loại có điện tích 2+ Phản ứng xong, khối
lượng lá kẽm tăng thêm 0,94g Hãy xác định ion kim loại trong dung dịch ban đầu
A Cu2 + B Mg2 + C Cd2+ D Hg2 +
Câu 17: Ngâm một vật bằng đồng có khối lượng 10gam trong 250gam dung dịch AgNO3 4% Khi lấy vật ra thì lượng AgNO3 trong dd giảm 17% Khối lượng vật sau phản ứng
A 10,32g B 10,76g C 11,08g D 11,32g
Câu 18: Giả sử 9,6 gam Cu tác dụng với 100 ml dd AgNO3 0,2M Sau khi phản ứng kết thúc thu được m gam chất rắn Giá trị m là
A 12,64 B 11,12 C 2,16 D 32,4
Câu 19 Ngâm một là Zn trong dd có hòa tan 4,16 gam CdSO4 Phản ứng xong khối lượng lá Zn tăng 2,35% Khối lượng lá Zn trước phản ứng là
A 40 B 60 C 80 D 100
Câu 20 Phản ứng nào sau đây là đúng?
A 2Na + CuSO4 → Na2SO4 + Cu B Ba + CuSO4 → BaSO4 + Cu
C K + NaCl → KCl + Na D Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
Câu 21 Hóa chất nào sau đây dùng để tách Ag khỏi hh Ag, Fe, Cu mà vẫn giữ nguyên khối lượng Ag ban đầu?
A Cu(NO3)2 B Fe(NO3)2 C AgNO3 D Fe(NO3)3
Câu 22 Khi cho Na vào dd CuSO4 có hiện tượng gì?
A Khí bay ra và kết tủa xanh B Kết tủa đỏ
C Khí bay ra và kết tủa đỏ D Khí bay ra
Câu 23: Nhúng một thanh sắt sạch nặng 50 gam vào 200 ml dung dịch CuSO4 x mol/l Khi phản ứng kết thúc lấy thanh sắt ra, rửa nhẹ, sấy khô, thanh sắt cân nặng 5,2 gam X có giá trị là
A 1M B 1,25M C 1,5M D 1,75M
Câu 24: Cho Cu dư tác dụng với dung dịch AgNO3 thu được dung dịch X Cho Fe dư vào dung dịch X được dung dịch Y Kết thúc các phản ứng dung dịch Y chứa
A Fe(NO3)2 B Fe(NO3)3
C Fe(NO3)2 , Cu(NO3)2 dư D Fe(NO3)2 , Cu(NO3)2 dư
Câu 26: Kim loại Ni phản ứng được với tất cả muối trong dung dịch ở dãy nào sau đây ?
A NaCl , AlCl3 , ZnCl2 B MgSO4 , CuSO4 , AgNO3
C Pb(NO3)2 , AgNO3 , NaCl D AgNO3 , CuSO4 , Pb(NO3)2
Câu 27 :.Cho ba kim loại là Al, Fe, Cu và bốn dung dịch muối riêng biệt là : ZnSO4, AgNO3, CuCl2, MgSO4 Kim loại nào tác dụng được với cả bốn dung dịch muối đã cho ?
A Al B Fe C Cu D không kim loại nào td
Câu 28: Nhúng một lá sắt nhỏ vào dung dịch chứa một trong những chất sau: FeCl3, AlCl3, CuSO4, Pb(NO3)2, NaCl, HCl, HNO3 loãng, H2SO4 đặc nóng, NH4NO3 Số trường hợp phản ứng tạo muối Fe(II) là
A 3 B 4 C 5 D 6
Câu 29: Nhúng thanh kim loại M hoá trị II vào 1120ml dung dịch CuSO4 0,2M Sau khi phản ứng kết thúc, khối lượng thanh kim loại tăng 1,344g và nồng độ CuSO4 còn lại là 0,05M Cho rằng Cu kim loại giải phóng ra bám hết vào thanh kim loại Kim loại M là
A Mg B Al C Fe D Zn
Câu 30: Nhúng một thanh Mg vào 200ml dung dịch Fe(NO3)3 1M, sau một thời gian lấy thanh kim loại ra cân lại thấy khối lượng tăng 0,8g Số gam Mg đã tan vào dung dịch là
A 1,4g B 4,8g C 8,4g D 4,1g
Câu 31:Cho 1,12 gam bột Fe và 0,24 gam bột Mg vào bình chứa 250 ml dung dịch CuSO4 Khuấy kĩ đến phản ứng kết thúc, thu được khối lượng kim loại trong bình là 1,88 gam Nồng độ mol/lít của dung dịch CuSO4 ban đầu là :
A 0,1 M B 0,2 M C 0,3 M D 0,5 M
********************************************************