Ngộ độc cấp BarbituricBS.. Đại cương Là NĐ rất thường gặp BN thường uống để tự tử: số lượng nhiều, nhiều loại thuốc → LS: nặng, phức tạp, nhiều BC, TV cao... Cấu trúc và tính chất l
Trang 1Ngộ độc cấp Barbituric
BS đặng Thị Xuân
Trang 2I Đại cương
Là NĐ rất thường gặp
BN thường uống để tự tử: số lượng nhiều, nhiều loại thuốc → LS: nặng, phức tạp, nhiều BC, TV cao
Thực tế hay gặp NĐC ở BN có RLTT, ĐK, nghiện ma tuý, NĐ m n do lạm dụng ã thuốc.
Trang 3II tính chất - chuyển hoá - độc tính
1 Cấu trúc và tính chất lý hoá
Barbiturat: dẫn xuất của a.barbituric và ure vòng của a malonic.
Bị than, silicagen hấp phụ.
Dễ tan trong dd kiềm.
Dễ tạo phức hỗn hợp với một số ion KL.
Hầu hết các barbiturat có phổ hấp thụ UV
đặc trưng
Trang 4II tính chất - chuyển hoá - độc tính
2 Chuyển hoá
- Hấp thụ nhanh, phân bố nhiều ở tổ chức
- Chuyển hoá ở gan
- Thải trừ nhiều qua nước tiểu (65 - 80%)
- Kiềm hoá huyết thanh giúp thải trừ thuốc.
Trang 5
II tính chất - chuyển hoá - độc tính
3 đ ộc tính sinh bệnh học
Dựa theo thời gian gây ngủ, 4 loại:
+ Td chậm (6h): barbital, gardenal
+ Td TB (3 6h) : allobarbital, amobarbital, –
aprobarbital…
+ Td ngắn (3h) : xyclobarbital,
secobarbital,…
+ Td cực ngắn: thiopental
Trang 6II tính chất - chuyển hoá - độc tính
ợng.
- Liều cao: ức chế
gan thận, nghiện rượu, dùng thường xuyên
- Không để lại di chứng sau khi thải trừ hết thuốc
Trang 7II lâm sàng
1 Hôn mê sâu
- HM, không liệt, BN nằm yên, chi mềm nhũn, mất PXGX, PX giác mạc, nhưng còn PXAS Nh n cầu thường cố định Có thể ã
RL thân nhiệt.
- Có co cứng mất n o: thiếu oxy tổ chức ã
- RLYT tỷ lệ với mức độ Nđ
- Glasgow không có giá trị tiên lượng
- đNđ: đánh giá mức độ HM và tiến triển
Trang 8
II lâm sàng
2 Rối loạn hô hấp
- Rất thường có, NN chủ yếu gây tử vong
- Cơ chế: giảm TKPN
Tắc đường HH do tụt lưỡi, đờm d i, mất ã
PX ho, hít phải dịch vị
Chưa đặt NKQ để BN nằm nghiêng an
toàn.
- Bội nhiễm phổi: nằm lâu, đặt NKQ, TKNT
Trang 9
II lâm sàng
3 Rối loạn tuần hoàn
- Tê liệt TKTW → ↓ thúc tính thành mạch → hạ huyết áp
- Thường kèm theo mất nước, mất muối,
tắc mạch phổi.
Trang 10
II lâm sàng
4. Bội nhiễm
- Thường gặp, NTBV: VK G(-), TKMX kháng thuốc
- - VP: do hít, ứ đọng, do chăm sóc →
kéo dài thời gian thở máy, điều trị, tử vong.
- - NK tiết niệu: ống thông BQ, nằm lâu,
đTđ.
- Loét mục
Trang 11
II lâm sàng
5. Suy thận cấp
- Thường là chức năng
- - Có thể là thực tổn do tổn thương tiềm tàng ở thận, hoặc TCV (rhabdomyolyse)
- Nằm lâu: TBMN, tắc mạch, NMCT.
- TL xa: có thể viêm nhiều dây TK
Trang 12II Xét nghiệm độc chất
- định tính barbiturat:
+ PU Parris
+ Sắc ký lớp mỏng (có thể bán định lượng)
- định lượng barbiturat:
+ Tạo phức màu rồi đo quang
+ đo phổ UV
+ GC, HPLC
Trang 13V Xử trí
Loại bỏ chất độc hay hồi sức trước tuỳ mức độ ngộ độc
1 Bảo đảm thông khí trước
- NKQ, hút đờm.
- TKNT với phương thức IPPV
- MKQ nếu có phù thiệt hầu, thanh môn.
- Xẹp phổi: soi hút PQ
Trang 14V Xử trí
2 Hạn chế ngộ độc
- - Không gây nôn
- - RDD:
+ BN tỉnh: ống thông nhỏ
Cần tiên lượng BN nặng lên nhanh.
+ BN mê: NKQ có cuff và TKNT trước RDD + KT: BN nằm nghiêng trái, 100 –
200ml/lần đưa vào, dd muối 0.9%, 3-5 lít, dịch rửa ấm, lấy dịch XN.
- Than hoạt 100g (20g/2h, sorbitol 1 - 2g/kg
Trang 15V Xử trí
3 Tăng đào thải
- TD 4 6 lít/ngày (CVP ), lợi tiểu.–
- Kiềm hoá: bicarbonat 1.4% : 500ml/ngày
- Lọc ngoài thận: rất hiệu quả
+ TNT: nặng, HM sâu, vô niệu, truỵ mạch, barbituric máu cao Duy trì HA:TD, VM Chú ý hiện tượng tái phân bố.
+ LMB: Chậm, an toàn hơn TNT ở BN: tụt
HA, THA, SV, suy tim 6h LMB = 1h TNT.
Trang 16V Xử trí
4 Tuần hoàn
- Hồi phục nước điện giải, toan kiềm.
- đặt catheter TM, TD ngày 4 6 lít –
Theo dõi CVP, nước tiểu
- Nếu truỵ mạch: TD, VM, plasma, máu.
5 Chống bội nhiễm
- Sử dụng KS theo KSđ
- Phối hợp: cephalosporin và aminoglycosid.
Trang 17V Xử trí
6 Chống đông
Heparin 1ml 5000 UI mỗi 8 giờ, tdd hoặc
fraxiparin 7500 UI 15 000 UI /ngày, tdd–
7. PPC cấp tổn thương (nếu có)
Khi nghi ngờ trào ngược cần: Soi hút PQ, canun MKQ có bóng chèn, thở máy PEEP Steroid, giảm dịch truyền (theo dõi CVP) và dùng furosemid.
Trang 18V Xử trí
8 Hộ lý và chăm sóc
- Dinh dưỡng: 1500 2000 Kcalo/ngày –
(ống thông DD).
- VTM B,C
- Giữ ấm, nếu sốt cao: chườm mát, cho thuốc hạ nhiệt độ
- Chăm sóc mắt, vệ sinh thân thể
Chống loét, vật lý trị liệu
Trang 19Xin ch©n träng c¶m ¬n