Câu 1:Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Fex0y và FeS vừa đủ trong 180ml HN03 1M thu được dung dịch Y không chứa muối sunfat và 2,016 lít khí N02 đktc.Cho dung dịch Ba0H2 dư vào dung
Trang 1TRƯỜNG THPT LÝ THƯỜNG KIỆT
ĐỀ THAM KHẢO -
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM - MÔN HÓA HỌC-NĂM HỌC 2011
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1:Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Fex0y và FeS vừa đủ trong 180ml HN03 1M thu được dung dịch Y không chứa muối sunfat và
2,016 lít khí N02 (đktc).Cho dung dịch Ba(0H)2 dư vào dung dịch Y để tạo ra kết tủa Z.Lọc lấy phần kết tủa Z và nung trong không khí đến khối
lượng không đổi thì thu được 4,73 gam chất rắn.Phần trăm khối lượng Fex0y trong hỗn hợp X là
Câu 2:Phát biểu nào sau đây là sai
A:Nguyên tố Flo có độ âm điện nhỏ nhất.Vì vậy ,Flo là phi kim mạnh nhất
B:Trong phòng thí nghiệm dùng các chất oxi hóa mạnh như KMn04 ;Mn02 trong môi trường axit để điều chế khí Clo
C:Liên kết ion và liên kết cộng hóa trị khác nhau về bản chất liên kết và điều kiện liên kết
D:Nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử mang điện được gọi là ion
Câu 3.Cho hỗn hợp A gồm 3 kim loại X,Y,Z có hóa trị lần lượt là 3;2;1 và tỉ lệ mol lần lượt là 1;2;3 trong đó số mol X bằng a mol.Hòa tan hoàn
toàn A bằng dung dịch chứa y (gam) HN03 lấy dư 25%.Sau phản ứng thu được dung dịch B không chứa NH4N03 và V(lit) hỗn hợp khí C gồm N02
và N0.Biểu thức lien hệ giữa y,a và V là:
A:y=78, 75 10
22, 4
V a
12, 5
224
V
a ) C:y=63 10
22, 4
V a
224
V a
Câu 4.Một muối có công thức C3H1003N2 Lấy 14,64 gam A cho phản ứng hết với 150 ml K0H 1M.Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m
gam chất rắn Khối lượng chất rắn sau phản ứng là
Câu 5.Có bao nhiêu hợp chất thơm có cùng công thức phân tử C7H80
Câu 6.Hỗn hợp hơi gồm hidro ,một anken và một ankin có cùng số nguyên tử C trong phân tử,có tỉ khối so với hidro là 7,8 Sau khi cho hỗn
hợp qua Ni đun nóng để có phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được hỗn hợp mới có tỉ khối hơi và hỗn hợp đầu là 20
9 .CTPT của anken và ankin lần lượt là
A:C2H4 và C2H2 B:C3H6 và C3H4 C:C4H6 và C4H8 D:C2H4 và C3H4
Câu 7: Trong các phản ứng sau:
1, dung dịch Na2CO3 + H2SO4 2, dung dịch NaHCO3 + FeCl3
3, dung dịch Na2CO3 + CaCl2 4, dung dịch NaHCO3 + Ba(OH)2
5, dung dịch(NH4)2SO4 + Ca(OH)2 6, dung dịch Na2S + AlCl3
Các phản ứng có tạo đồng thời cả kết tủa và khí bay ra là:
Câu 8: Cho lần lượt các chất C2H5Cl, C2H5OH, C6H5OH, C6H5Cl, vào dd NaOH loãng đun nóng Hỏi mấy chất có phản ứng?
Câu 9: Cho sơ đồ: C6H6 X Y Z m-HO-C6H4-NH2 Thì X, Y, Z tương ứng là:
A C6H5Cl, C6H5OH, m-HO-C6H4-NO2 B C6H5NO2, C6H5NH2, m-HO-C6H4-NO2
C C6H5Cl, m-Cl-C6H4-NO2, m-HO-C6H4-NO2 D C6H5NO2, m-Cl-C6H4-NO2, m-HO-C6H4-NO2
Câu 10.Cho m gam hỗn hợp X gồm Na20 và Al203 lắc với nước cho PƯ hoàn toàn thì thu được 200 ml dung dịch A chỉ chứa 1 chất tan duy nhất
có nồng độ 0,5 M Thổi khí C02 dư vào dung dịch A được a gam kết tủa.Thể tích C02 (đktc) phản ứng là
Câu 11.Đun nóng 16,6 gam hỗn hợp gồm 3 rượu ,đơn chức A0H,B0H và R0H với H2S04 đặc 1400C ta thu được 13,9 gam hỗn hợp 6 ete có số mol
bằng nhau.Mặt khác đun nóng hỗn hợp A với H2S04 đặc ở 1800C thì thu được V lit hỗn hợp khí chỉ gồm 2 olefin Giá trị của V là
Câu 12: Trong vỏ nguyên tử của các nguyên tố: Al, Na, Mg, Fe (ở trạng thái cơ bản) có số electron độc thân lần lượt là:
A 3, 1, 2, 2 B 1, 1, 2, 8 C 1, 1, 0, 4 D 3, 1, 2, 8
Câu 13.Tính chất hóa học giống nhau giữa các chất :este, lipit,saccarozo,glucozo là
Câu 14: Cho các phát biểu sau:
1 Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo 2 chiều ngược nhau
2 Chất xúc tác có tác dụng làm tăng tốc độ phản ứng thuận và nghịch
3 Cân bằng hóa học là trạng thái mà phản ứng đã xảy ra hoàn toàn
4 Khi phản ứng thuận nghịch đạt trạng thái cân bằng hóa học, lượng các chất sẽ không đổi
5 Khi phản ứng thuận nghịch đạt trạng thái cân bằng hóa học, phản ứng dừng lại
Các phát biểu sai:
Trang 2A 3, 4 B 3, 5 C 2, 3 D 4, 5
Câu 15: Chất hữu cơ X có tỉ khối hơi so với metan bằng 4,625 Khi đốt cháy X thu được số mol H2O bằng số mol X đã cháy, còn số mol CO2 bằng 2 lần số mol nước X tác dụng đươc với Na, NaOH và AgNO3 trong dung dịch NH3 sinh ra Ag Công thức cấu tạo của X là:
A HCOOCH2CH3 B C2H5COOH C HOOC-CHO D HOCH2CH2CHO
Câu 16:A là dung dịch H2S04.B là dung dịch Na0H.Trộn 50ml dung dịch A với 50ml dung dịch B được dung dịch C.Cho quỳ tím vào C thấy
có màu đỏ.Thêm từ từ 20ml dung dịch Na0H 0,1M vòa dung dịch C thấy quỳ tím trở lại màu tím.Mặt khác,trộn 50ml dung dịch A với 100ml dung dịch B được dung dịch D.Cho quỳ tím vào D thấy có màu xanh Thêm từ từ 20ml dung dịch HCl 0,1M vào D thấy quỳ trở lại màu tím .Nồng độ mol (mol/l) các dung dịch A,B lần lượt là
A:0,08 và 0,04 B:0,08 và 0,12 C:0,04 và 0,08 D:0,12 và 0,08
Câu 17: Cho các chất tham gia phản ứng:
a) S+F2 b) SO2+H2S c) SO2+O2
d) S+H2SO4 (đặc, nóng) e) H2S+Cl2(dư)+H2O f) SO2+Br2+H2O
Số phản ứng tạo ra sản phẩm mà lưu huỳnh ở mức +6 là:
Câu 18: Có thể điều chế cao su Buna (X) từ các nguồn thiên nhiên theo các sơ đồ sau Hãy chỉ ra sơ đồ sai:
A CaCO3 → CaO → CaC2 → C2H2 →C4H4 → Buta-1,3-đien → X
B Tinh bột → glucozơ → C2H5OH → Buta-1,3-đien→ X
C CH4 → C2H2 →C4H4 → Buta-1,3-đien → X
D Xenlulozơ → glucozơ → C2H4 → C2H5OH → Buta-1,3-đien → X
Câu 19: Chất nào sau đây không có liên kết cho-nhận
A HClO3 B CO2 C NH4Br D HNO3
Câu 20: Cho 2 chất X và Y có công thức phân tử là C4H7ClO2 thoả mãn:
X + NaOH muối hữu cơ X1 + C2H5OH + NaCl
Y+ NaOH muối hữu cơ Y1 +C2H4(OH)2 +NaCl Xác định X và Y
A CH2ClCOOC2H5 và HCOOCH2CH2CH2Cl B CH3COOCHClCH3 và CH2ClCOOCH2CH3
C CH2ClCOOC2H5 và CH3COOCH2CH2Cl D CH3COOC2H4Cl và CH2ClCOOCH2CH3
Câu 21: Dung dịch Br2 màu vàng, chia làm 2 phần Dẫn khí X không màu qua phần I thấy mất màu Khí Y không màu qua phần II, thấy dung dịch sẫm màu hơn X và Y là:
A HI và SO2 B H2S và SO2 C SO2 và H2S D SO2 và HI
Câu 22: Cho các chất Đimetylamin (1), Metylamin (2), Amoniac (3), Anilin (4), p-metylanilin (5), p-nitroanilin (6) Tính bazơ tăng dần theo
thứ tự là:
Câu 23: Có các nhận xét sau đây
1/ Tính chất của chất hữu cơ chỉ phụ thuộc vào cấu tạo hóa học mà không phụ thuộc vào thành phần phân tử của chất
2/ Trong phân tử chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hóa trị
3/ Các chất C2H2, C3H4 và C4H6 là đồng đẳng với nhau
4/ Rượu etylic và axit fomic có khối lượng phân tử bằng nhau nên là các chất đồng phân với nhau
5/ o-xilen và m-xilen là hai đồng phân cấu tạo khác nhau về mạch cacbon Những nhận xét không chính xác là:
Câu 24: Cho 4 dung dịch đựng trong 4 lọ là abumin (lòng trắng trứng), etylen glicol, glucozơ, NaOH Dùng thuốc thử nào để phân biệt
chúng:
Câu 25: Đem oxi hóa 2,76 gam rượu etylic, thu được dung dịch A có chứa anđehit, axit, rượu và nước Một nửa lượng dung dịch A cho tác
dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong amoniac, thu được 3,024 gam bạc kim loại Một nửa dung dịch A còn lại trung hòa vừa
đủ 10 ml dung dịch NaOH 1M Phần trăm khối lượng rượu etylic đã bị oxi hóa là:
Câu 26: Hãy chỉ ra kết luận không đúng:
A Andehit fomic phản ứng được với phenol trong điều kiện thích hợp tạo polime
B C2H4 và C2H3COOH đều có phản ứng với dung dịch nước brom
C Glixerol có tính chất giống rượu đơn chức nhưng có phản ứng tạo phức tan với Cu(OH)2
D Axit metacrylic chỉ có thể tham gia phản ứng trùng hợp
Câu 27: Cho phản ứng sau: Anken (CnH2n) + KMnO4 + H2O → CnH2n(OH)2 + KOH + MnO2
Nhận xét nào sau đây không đúng ?
A Đây là phản ứng oxi hoá - khử, trong đó anken thể hiện tính khử
B CnH2n(OH)2 là rượu đa chức, có thể phản ứng với Cu(OH)2 tạo phức tan
C Phản ứng này là cách duy nhất để điều chế rượu 2 lần rượu
D Tổng hệ số ( nguyên) của phương trình đã cân bằng là 16
Câu 28: Có 2 axit cacboxylic thuần chức X và Y Trộn 1 mol X với 2 mol Y rồi cho tác dụng với Na dư được 2 mol H2 Số nhóm chức trong
X và Y là:
C X 2 chức, Y đơn chức D X, Y đều 2 chức
Câu 29: Dung dịch A (loãng) chứa 0,04 mol Fe(NO3)3 và 0,6 mol HCl có khả năng hòa tan được Cu với khối lượng tối đa là:
Câu 30: Ta tiến hành các thí nghiệm:
MnO2 tác dụng với dung dịch HCl (1) Nhiệt phân KClO3 (2)
Nung hỗn hợp: CH3COONa + NaOH/CaO (3) Nhiệt phân NaNO3(4)
Các thí nghiệm tạo ra sản phẩm khí gây ô nhiễm môi trường là:
Trang 3Cõu 31: 3,52 gam một este E của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa hết với 40ml dung dịch NaOH 1 M, thu được
chất X và chất Y Đốt chỏy 0,6 gam chất Y cho 1,32 gam CO2 Khi bị oxi húa, chất Y chuyển thành andehit Cụng thức cấu tạo của este E và chất
Y là ( giả sử cỏc phản ứng đều đạt hiệu suất 100% )
A C2H5COOCH3; CH3CH2OH B CH3COOCH2CH3; CH3CH2OH
Cõu 32.Dóy được sắp xếp theo chiều tăng dần tớnh axit
A:HC00H< CH3C00H < C2H5C00H < C6H50H < H2C03 B.H2C03 < C6H50H < HC00H < CH3C00H < C2H5C00H
C.C6H50H < H2C03 < C2H5C00H <CH3C00H <HC00H D H2C03 < C6H50H <C2H5C00H <CH3C00H < HC00H
Cõu 33.Hũa tan m gam hỗn hợp 3 kim loại Na,Ba,Al cú tỉ lệ số mol tương ứng lần lượt là 1:2:3 bằng 100 ml dung dịch axit HCl 0,3M.Sau phản
ứng thu được 1,232 lớt khớ H2 (đktc) và a gam kim loại Al dư.Giỏ trị của m là
Cõu 34.X là hỗn hợp hai kim loại Mg,Zn Y là dung dịch H2S04 chưa dừ nồng độ
TN1:Cho 24,3 gam X vào 2 lớt Y,sinh ra 8,96 lớt khớ H2
TN2:Cho 24,3 gam X vào 3 lớt Y,sinh ra 11,2 lớt khớ H2.
Chứng tỏ rằng
Cõu 35.Cho 12,88 gam hỗn hợp Mg và Fe vào 700 ml dung dịch AgN03.Sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn C nặng 48,72
gam và dung dịch D.Cho dung dịch Na0H dư vào D ,rồi lấy kết tủa nung trong khụng khớ đến khối lượng khụng đổi thu được 14 gam chất
rắn.Nồng độ CM của dung dịch AgN03 đó dựng là
Cõu 36: Dóy gồm cỏc chất, ion vừa cú tớnh khử vừa cú tớnh oxi hoỏ là:
2-
Cõu 37: Cho X là một aminoaxit Khi cho 0,01 mol X tác dụng với HCl thì dùng hết 80 ml dung dịch HCl 0,125M và thu được 1,835 gam
muối khan Khi cho 0,01 mol X tác dụng với dung dịch NaOH thì cần dùng 25 gam dung dịch NaOH 3,2% Công thức cấu tạo của X là
A.(NH2)2C5H9COOH B NH2C3H6COOH C (NH2)2C3H5COOH D NH2C3H5(COOH)2
Cõu 38: Phản ứng nào dưới đây không dùng để chứng minh đặc điểm cấu tạo phân tử glucozơ?
A.Phản ứng tráng gương dể chứng tỏ trong phân tử glucozơ có nhóm –CHO
B.Tác dụng với Na để chứng minh phân tử có 5 nhóm –OH
C.Phản ứng với 5 phân tử CH3COOH để chứng minh có 5 nhóm –OH trong phân tử
Câu39: Hỗn hợp X gồm 2 ancol Đốt cháy hoàn toàn 8,3 gam X bằng 10,64 lít O2 thu được 7,84 lít CO2, các thể
tích khí đều đo ở đktc Hai ancol trong X là
Cõu 40.Trộn 3 dung dịch H2S04 0,1 M ,HCl 0,2 M,HN03 với thể tớch bằng nhau được dung dịch A.Cho 300ml dung dịch A tỏc dụng với Vml dung
dịch B chứa Na0H 0,2M và Ba(0H)2 0,1M được dung dịch C cú pH =1.Giỏ trị của V là:
Cõu 41: Sản phẩm chớnh của phản ứng: Propen + HOCl là:
Cõu 42: Từ m gam tinh bột điều chế được 575ml rượu etylic 100 (khối lượng riờng của rượu nguyờn chất là 0,8 gam/ml) với hiệu suất cả quỏ
trỡnh là 75%, giỏ trị của m là:
Câu43: Cho 100ml dung dịch hỗn hợp CuSO4 1M và Al2(SO4)3 1,5M tác dụng với dung dịch NH3 dư, lọc lấy kết tủa đem nung đến khối
lượng không đổi thu được chất rắn có khối lượng là:
Câu44: Có các lọ riêng biệt đựng các dung dịch không màu : AlCl3, ZnCl2 FeSO4 Fe(NO3)3 NaCl Chỉ dùng dung dịch nào dưới đây để
phân biệt các lọ mất nhón trên ?
A Na2CO3 B Ba(OH)2 C NH3 D NaOH
Cõu 45: Hai este A, B là dẫn xuất của benzen cú cụng thức phõn tử là C9H8O2, A và B đều cộng hợp với brom theo tỉ lệ mol là 1: 1, A tỏc
dụng với dung dịch NaOH cho một muối và một anđehit B tỏc dụng với dung dịch NaOH dư cho 2 muối và nước, cỏc muối đều cú phõn tử
khối lớn hơn phõn tử khối của CH3COONa Cụng thức cấu tạo thu gọn của A và B lần lượt là:
Cõu 46: Điện phõn dung dịch hỗn hợp x mol NaCl và y mol CuSO4 với điện cực trơ màng ngăn xốp Dung dịch sau điện phõn hoà tan được
hỗn hợp Fe và Fe2O3 Mối quan hệ giữa x và y là:
Cõu 47: Trong một cốc nước cú hoà tan a mol Ca(HCO3)2 và b mol Mg(HCO3)2 Để khử độ cứng của nước trong cốc cần dựng V lớt nước vụi
trong, nồng độ p mol/lit Biểu thức liờn hệ giữa V với a, b, p là
Câu 48: Nguyên tố R tạo với hyđrô hợp chất khí công thức RH4 Trong oxit cao nhất của R, oxi chiếm 53,33% về
khối lượng Vậy R là:
Câu 49: Điện phõn 1 lớt dung dịch X gồm CuS040,2M và HCl x(M) Sau một thời gian điện phõn thu được dung dịch Y cú pH=1 và khối lượng
dung dịch giảm đi 5,4 gam so với khối lượng ban đầu Cho 9,6 gam hốn hợp kim loại Mg,Fe cú tỉ lệ mol tương ứng là 1:1 vào dung dịch Y đến
khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn Giỏ trị của m là
A 7,24gam B 14,48 gam C 3,62 gam D 5,43.gam
Câu50: Dóy ion nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần của bán kính ion?
A Mg2+ , Na+ , O2-, F- B Mg2+, Na+, F-, O2- C O2-, F-, Na+, Mg2+ D Na+, Mg2+, O2-, F-
Trang 4Đáp án
MỘT SỐ KĨ THUẬT GIẢI NHANH
Câu 1:Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Fe x 0 y và FeS vừa đủ trong 180ml HN0 3 1M thu được dung dịch Y không chứa muối sunfat
và 2,016 lít khí N0 2 (đktc).Cho dung dịch Ba(0H) 2 dư vào dung dịch Y để tạo ra kết tủa Z.Lọc lấy phần kết tủa Z và nung trong không khí đến
khối lượng không đổi thì thu được 4,73 gam chất rắn.Phần trăm khối lượng Fe x 0 y trong hỗn hợp X là
Khối lượng chất rắn gồm Fe203 và BaS04 là 4,73 gam.Áp dụng định luật bảo toàn nguyên tố Nito,số mol N03- bằng 0,09 molnFe3+ = 0,03 mol
nFe203 = 0,015 mol mFe203 =2,4 gam mBaS04=2,33 gam nBaS04 =0,01molnFeS=0,01 mol số mol e nhường = số e nhận =0,09 mol
Fex0y là Fe203nFe203 ban đầu = (0,015x2-0,01)/2=0,01 mol(bảo toàn nguyên tố Fe)
%Fex0y =[(0,01x160)/(0,01x160+0,01x88)]x100%= 64,5 % A đúng
Câu 3.Cho hỗn hợp A gồm 3 kim loại X,Y,Z có hóa trị lần lượt là III;II;I có tỉ lệ mol lần lượt là 1:2:3 trong đó số mol X bằng a mol.Hòa tan
hoàn toàn A bằng dung dịch chứa y (gam) HN0 3 lấy dư 25%.Sau phản ứng thu được dung dịch B không chứa NH 4 N0 3 và V(lit) hỗn hợp khí
C gồm N0 2 và N0.Biểu thức lien hệ giữa y,a và V là:
A:y=78, 75 10
22, 4
V a
12, 5
224
V
a ) C:y=63 10
22, 4
V a
224
V a
Số mol hh khí C↑=V/22,4 (mol),nX=1/2nY=1/3nZ=a mol tổng số mol N0 3 - =3a+2.2a+1.3a=10a( mol).Vậy số mol HN0 3 =nC↑+nN0 3
-=V/22,4+10a mol khối lượng ddHN0 3 lấy dư 25%: y=63.1,25.(10a+V/22,4)=78,75.(10a+V/22,4) A đúng
Câu 4.Một muối có công thức C 3 H 10 0 3 N 2 Lấy 14,64 gam A cho phản ứng hết với 150 ml K0H 1M.Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m
gam chất rắn Khối lượng chất rắn sau phản ứng là
C 3 H 10 0 3 N 2C 3 H 9 N-HN0 3. Ta coi PU giữa C 3 H 10 0 3 N 2 v à K0H là PƯ giữa HN0 3 và K0H chất rắn sau PƯ là KN0 3 và K0H dư m=13,8
Câu 6.Hỗn hợp hơi gồm hidro ,một anken và một ankin có cùng số nguyên tử C trong phân tử,có tỉ khối so với hidro là 7,8 Sau khi cho
hỗn hợp qua Ni đun nóng để có phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được hỗn hợp mới có tỉ khối hơi và hỗn hợp đầu là 20
9 .CTPT của
anken và ankin lần lượt là
A:C 2 H 4 và C 2 H 2 B:C 3 H 6 và C 3 H 4 C:C 4 H 6 và C 4 H 8 D:C 2 H 4 và C 3 H 4
với k là số liên kết+vòng.Ở đây 1<k<2 7,8.(7, 8.20 / 9 1) 1,9
7(7,8.20 / 9 7,8)
n k
n=3,8.Vậy A hoặc B có thể là đúng ,các bạn suy luận dựa vào tỉ khối sau so với tỉ khối hơi ban đầu là 20/9 thì dễ dàng C đúng
Câu 10.Cho m gam hỗn hợp X gồm Na 2 0 và Al 2 0 3 lắc với nước cho PƯ hoàn toàn thì thu được 200 ml dung dịch A chỉ chứa 1 chất tan duy
nhất có nồng độ 0,5 M Thổi khí C0 2 dư vào dung dịch A được a gam kết tủa.Thể tích C0 2 (đktc) phản ứng là
PTPƯ.2Na0H +2Al 2 0 32 NaAl0 2 +H 2 0
NaAl0 2 +C0 2 +2H 2 0 Al(0H) 3 +NaHC0 3
nNaAl02 =0,2.0,5 =0,1 mol VC0 2 = 0,1.22,4=2,24 lít A đúng
Câu 11.Đun nóng 16,6 gam hỗn hợp gồm 3 rượu ,đơn chức A0H,B0H và R0H với H 2 S0 4 đặc 140 0 C ta thu được 13,9 gam hỗn hợp 6 ete có số
mol bằng nhau.Mặt khác đun nóng hỗn hợp A với H 2 S0 4 đặc ở 180 0 C thì thu được V lit hỗn hợp khí chỉ gồm 2 olefin Giá trị của V là
2Rượu ete + nước Khối lượng nước = 16,6- 13,9 =2,7 gam n
rượu=2nH 2 0 =0,3 mol ,6 ete có số mol bằng nhau 3 rượu có số mol bằng nhausố mol mỗi rượu bằng 0,1 mol.Hỗn hợp khí gồm 2 aken có 2 rượu tạo ra aken n
anken =0,2 mol V=0,2.22,4=4,48 lít C đúng
Câu 15: Chất hữu cơ X có tỉ khối hơi so với metan bằng 4,625 Khi đốt cháy X thu được số mol H 2 O bằng số mol X đã cháy, còn số mol
CO 2 bằng 2 lần số mol nước X tác dụng đươc với Na, NaOH và AgNO 3 trong dung dịch NH 3 sinh ra Ag Công thức cấu tạo của X là:
nC02 =2nH 2 0=2nX Chất HC X có 2 nguyên tử cacbon C đúng
Câu 16:A là dung dịch H 2 S0 4 B là dung dịch Na0H.Trộn 50ml dung dịch A với 50ml dung dịch B được dung dịch C.Cho quỳ tím vào C
thấy có màu đỏ.Thêm từ từ 20ml dung dịch Na0H 0,1M vòa dung dịch C thấy quỳ tím trở lại màu tím.Mặt khác,trộn 50ml dung dịch A
với 100ml dung dịch B được dung dịch D.Cho quỳ tím vào D thấy có màu xanh Thêm từ từ 20ml dung dịch HCl 0,1M vào D thấy quỳ
trở lại màu tím Nồng độ mol (mol/l) các dung dịch A,B lần lượt là
A:0,08 và 0,04 B:0,08 và 0,12 C:0,04 và 0,08 D:0,12 và 0,08
Gọi a,b lần lượt là nồng độ mol của dd A,B
TN1.Cho quỳ tím vào C thấy quỳ có màu đỏ dư axit (1)
TN2.Cho quỳ tím vào C thấy quỳ có màu xanh dư kiềm (2)
50 100 20.0,1
a=0,12, b=0,08 B đúng
Trang 51/ Tính chất của chất hữu cơ chỉ phụ thuộc vào cấu tạo hóa học mà không phụ thuộc vào thành phần phân tử của chất
2/ Trong phân tử chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hóa trị
3/ Các chất C 2 H 2 , C 3 H 4 và C 4 H 6 là đồng đẳng với nhau
4/ Rượu etylic và axit fomic có khối lượng phân tử bằng nhau nên là các chất đồng phân với nhau
5/ o-xilen và m-xilen là hai đồng phân cấu tạo khác nhau về mạch cacbon Những nhận xét không chính xác là:
Đọc đề bài dễ dàng phát hiện 4 sai loại A
Ý 1/ Tính chất của chất hữu cơ chỉ phụ thuộc vào cấu tạo hóa học mà không phụ thuộc vào thành phần phân tử của chất
Đây là một khẳng định sai,tính chất của chất HC phụ thuộc vào cả 2 yếu tố trên Chọn C
Câu 25: Đem oxi hóa 2,76 gam rượu etylic, thu được dung dịch A có chứa anđehit, axit, rượu và nước Một nửa lượng dung dịch A cho tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO 3 trong amoniac, thu được 3,024 gam bạc kim loại Một nửa dung dịch A còn lại trung hòa vừa đủ 10 ml dung dịch NaOH 1M Phần trăm khối lượng rượu etylic đã bị oxi hóa là:
nC 2 H 5 0H=0,06 mol,nAg=0,028 mol nCH 3 CH0=0,014 mol,nNa0H = 0,01 mol nCH 3 C00H =0,01 mol
.Số mol C 2 H 5 0H bị oxi hóa= 2.(0,01+0,014)=0,048 mol % rượu bị oxi hóa =(0,048:0,06).100%= 80% A đúng
Câu 31: 3,52 gam một este E của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa hết với 40ml dung dịch NaOH 1 M, thu được chất X và chất Y Đốt cháy 0,6 gam chất Y cho 1,32 gam CO 2 Khi bị oxi hóa, chất Y chuyển thành andehit Công thức cấu tạo của este E
và chất Y là ( giả sử các phản ứng đều đạt hiệu suất 100% )
A C2H5COOCH3; CH3CH2OH B CH3COOCH2CH3; CH3CH2OH
nC0 2 =0,03 mol M Y =0,6:(0,03/n)=20n(với n số cacbon có trong Y) n=3 M Y =60 C đúng
Câu 33.Hòa tan m gam hỗn hợp 3 kim loại Na,Ba,Al có tỉ lệ số mol tương ứng lần lượt là 1:2:3 bằng 100 ml dung dịch axit HCl 0,3M.Sau
phản ứng thu được 1,232 lít khí H 2 (đktc) và a gam kim loại Al dư.Giá trị của m là
Cần lưa ý ,kim loại kiềm tác dụng với axit trước sau khi axit hết thì kim loại dư tác dụng với nước Gọi x là số mol của Na nBa= 2x,nAl=3x.Vì sau PƯ chỉ có Al dưNa,Ba PƯ hết ,Al PƯ một phần Ba ngoài phản ứng với axit con pư với nước để tạo ra môi trường kiềm từ đó Al mới có điều kiện PƯ.Gọi y là số mol Ba pư với nước nBa pư với axit= 2x-y,nAl Pư = 2y
0, 03
2 0, 055
2y+2.3y=0,04.2(định luật bảo toàn e) y=0,01mol
Vậy khối lượng ban đầu m=23.0,01+137.0,02+27.0,03=3,78 gamB đúng
Câu 34.X là hỗn hợp hai kim loại Mg,Zn Y là dung dịch H 2 S0 4 chưa dõ nồng độ
TN1:Cho 24,3 gam X vào 2 lít Y,sinh ra 8,96 lít khí H 2
TN2:Cho 24,3 gam X vào 3 lít Y,sinh ra 11,2 lít khí H 2.
Chứng tỏ rằng
Dễ thấy TN1 X không tan hết A hoặc C đúng
TN1 nH2=0,4 mol nHCl PƯ = 0,8 mol [HCl]=0,8:2=0,4M
TN2 nH2=0,5 mol nHCl PƯ= 0,5.2=1 mol.Mặt khác nHCl có trong 3lit dd=0,4.3=1,2 mol HCl dư X PƯ hết A đúng
Câu 35.Cho 12,88 gam hỗn hợp Mg và Fe vào 700 ml dung dịch AgN0 3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn C nặng 48,72 gam và dung dịch D.Cho dung dịch Na0H dư vào D ,rồi lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 14 gam chất rắn.Nồng độ C M của dung dịch AgN0 3 đã dùng là
Để giải loại toán này 1 cách nhanh gọn cần 1 chút kinh nghiệm.Những người giải nhiều dạng bài tập này sẽ thấy AgN0 3 PƯ hết,Fe còn dưchất rắn C gồm Ag,Fe dư,14 gam chất rắn là khối lượng Mg0,Fe 2 0 3 ,giải theo hướng này nếu tìm đc nghiệm đẹp thì Ok
Hoặc ta có thể làm như sau.Giả sử khối lượng của C=mAg=48,72 gam nAg=48,72:108=0,4511 mol [Ag]=0,4511: 0,7=0,644 M.Vì C có Fe
dư n Ag<0,4511 [Ag + ]<0,644 M.Vậy chỉ có A là thỏa mãn
Câu 37: Cho X lµ mét aminoaxit Khi cho 0,01 mol X t¸c dông víi HCl th× dïng hÕt 80 ml dung dÞch HCl 0,125M vµ thu ®−îc 1,835 gam muèi khan Khi cho 0,01 mol X t¸c dông víi dung dÞch NaOH th× cÇn dïng 25 gam dung dÞch NaOH 3,2% C«ng thøc cÊu t¹o cña X lµ
A.(NH2)2C5H9COOH B NH2C3H6COOH C (NH2)2C3H5COOH D NH2C3H5(COOH)2
nHCl= 0,01 mol,nNa0H= 0,02 mol cấu tạo của X có 1 nhóm NH 2 và 2 nhóm C00H - D đúng
Câu 40.Trộn 3 dung dịch H 2 S0 4 0,1 M ;HCl 0,2 M ;HN0 3 0,3M; với thể tích bằng nhau được dung dịch A.Cho 300ml dung dịch A tác dụng với Vml dung dịch B chứa Na0H 0,2M và Ba(0H) 2 0,1M được dung dịch C có pH =1.Giá trị của V là:
Vì 3 dd axit trên trộn với nhau với thể tích bằng nhau V của mỗi axit =100 ml tổng số mol H + trong A =0,1.(0,1.2+0,2+0,3)=0,07 mol Dung dịch sau Pư có pH=1 số mol H + dư sau Pư=0,1.(0,3+V)
Ta có: tổng số mol H + trong A= số mol H + dư sau Pư+ số mol 0H -. 0,07=V.(0,2+0,1.2) + 0,1.(0,3 +V) V=0,08 lit B đúng
C©u 49: Điện phân 1 lít dung dịch X gồm CuS0 4 0,2M và HCl x(M) Sau một thời gian điện phân thu được dung dịch Y có pH=1 và khối lượng dung dịch giảm đi 5,4 gam so với khối lượng ban đầu Cho 9,6 gam hốn hợp kim loại Mg,Fe có tỉ lệ mol tương ứng là 1:1 vào dung dịch Y đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
A 7,24gam B 14,48 gam C 3,62 gam D 5,43.gam
Bài toán này khá hay ,có độ phức tạp vì vậy mình xin phép không giải.Bạn nào có có lời giải nhanh và hay cho bài toán này xin gửi về địa chỉ
Email:sacminh@yahoo.com.vn để chúng ta cùng tham khảo và trao đổi
Trang 6C©u50: Dãy ion nµo sau ®©y s¾p xÕp theo chiÒu t¨ng dÇn cña b¸n kÝnh ion?
A Mg2+
, Na+ , O2-, F- B Mg2+
, Na+, F-, O2- C O
2-, F-, Na+, Mg2+ D Na+
, Mg2+, O2-, F-
Các ion O 2- , F - , Na + , Mg 2+ đều có cấu hình electron giống Ne :1s 2 2s 2 2p 6 Do kích thước của chúng phụ thuộc vào điện tích hạt nhân :điện tích hạt nhân của chúng càng lớn lực hút giữa hạt nhân và electron ngoài cùng càng lớn do đó electron chuyển động càng gần hạt nhân hơn ,nghĩa là bán kính nhỏ hơn r
Mg 2+ < r Na + < r F - < r 0 2-
Một số tài liệu tham khảo
1.Đề thi thử đại học khối THPT chuyên ĐH SP lần III năm 2009
2 Đề thi thử của Bộ Giáo Dục và Đào Tạo
3.Đề thi tuyển sinh ĐH năm 1999-2000
4.Đề thi tuyển sinh ĐH năm 2000-2001
5.Tuyển tập đề thi Olympic 30-4 ,lần thứ XIV -2008 Hóa học
6.Cơ sở lý thuyết nâng cao và bài tập chon lọc Hóa học lớp 10 (PGS-TS Đào Hữu Vinh )
Đề thi trên chỉ mang tính tham khảo với mục đích giúp các ban học sinh có thể tổng hợp kiến thức,đúc rút cho mình những kinh nghiệm ,kĩ năng
và phương pháp giải bài tập trước kì thi đại học năm 2011 Rất mong được sự góp ý và trao đổi từ các bạn.Mọi sự góp ý và trao đổi xin gửi về địa chỉ Email trên hoặc
Nguyễn Minh Sắc -12C 4 - THPT Lý Thường Kiệt- Hải Phòng