Trên cùng một hướng truyền sóng, hai phần tử sóng có vị trí cân bằng cách nhau một đoạn bằng một số nguyên lần bước sóng thì dao động Câu 16.Chọn phát biểu sai về dao động cưỡng bức.. Đặ
Trang 1Trang 1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BÌNH PHƯỚC
HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2
NĂM HỌC 2016 – 2017 MÔN: VẬT LÍ
khối lượng nguyên tử 1u = 931,5 (MeV/c 2 ).
với tốc độ v, khối lượng của hạt sẽ tăng lên thành m Cho tốc độ ánh sáng trong chân không là c Khối lượng m được tính theo hệ thức
A
2
0 1
c
m m
0 2
1
m m
v c
C
2
0 1 v
m m
c
D
0 2
1
m m
c v
Câu 2 Hoạt động nào sau đây là kết quả của việc truyền thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến?
A Xem thời sự truyền hình qua vệ tinh B Xem phim từ truyền hình cáp.
(Φ tính bằng Wb; thời gian t tính bằng giây) Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây có giá trị hiệu dụng bằng
2
o
E
Câu 4 Tai ta phân biệt được hai âm có độ cao (trầm – bổng) khác nhau là do hai âm đó có
Câu 5 Trong mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản
tụ và cường độ dòng điện qua cuộn cảm luôn dao động điều hòa
Câu 6 Một vật thực hiện dao động điều hòa trên đoạn thẳng dài 12 cm Thời gian để vật đi được đoạn
đường dài 24 cm là 2 s Tốc độ của vật khi đi qua vị trí cân bằng là
A=6π cm/s.cm; T=2s => ax
2
m
T
Câu 7 Máy biến áp là một thiết bị dùng để biến đổi
A điện áp một chiều thành điện áp xoay chiều.
B điện áp xoay chiều nhưng không làm thay đổi tần số.
C điện áp xoay chiều thành điện áp một chiều.
D điện áp và tần số của dòng điện xoay chiều.
Câu 8 Sóng điện từ dùng trong thông tin liên lạc vô tuyến có bước sóng từ
A vài mét đến vài kilômét B vài mét đến vài trăm mét.
3π cm/s.Li p 2 Biết mLi = 7,0144u; mp = 1,0073π cm/s.u; mα = 4,0015u.u Phản ứng này
( Li P 2 ).93π cm/s.1,5u
Mã đề 132
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2Câu 10 Kích thích cho một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A thì cơ năng của nó bằng 3π cm/s.6π cm/s.
mJ Khi kích thích cho con lắc lò xo đó dao động điều hòa với biên độ bằng 1,5u.A thì cơ năng của nó bằng
2
1 1
2
2 2
w
w
A
A
Câu 11 Xét các tia gồm tia hồng ngoại, tia X, tia gamma, tia β Tia có bản chất khác với các tia còn lại là
Tia beta không phải là sóng điện từ
Biết chiết suất của không khí đối với mọi ánh sáng đơn sắc coi như bằng 1; chiết suất của nước đối với
ánh sáng đơn sắc đỏ là 1,3π cm/s.3π cm/s còn đối với ánh sáng đơn sắc tím là 1,3π cm/s.4 Kết luận nào sau đây đúng?
B Góc khúc xạ của tia tím bằng 3π cm/s.,76π cm/s.0
C Góc khúc xạ của tiađỏ bằng 3π cm/s.,73π cm/s.0
D Tỉ số góc khúc xạ của tia đỏ so với tia tím là 13π cm/s.4
13π cm/s.3π cm/s
sini n dsinr d; sini n tsinr t=>sin
sin
r n r
Câu 13 Trong chân không, các ánh sáng đơn sắc mà mắt có thể nhìn thấy được có bước sóng
A từ 3π cm/s.80 nm đến 76π cm/s.0 nm B lớn hơn 3π cm/s.80 nm.
Câu 14 Thực hiện thí nghiệm sóng dừng trên một sợi dây thẳng đứng có đầu trên cố định, đầu dưới gắn
với cần rung dao động theo phương ngang với tần số 10 Hz Quan sát trên dây thấy có 4 bó sóng và đo được khoảng cách hai đầu dây là 0,8m Tốc độ truyền sóng trên dây là
Câu 15 Trên cùng một hướng truyền sóng, hai phần tử sóng có vị trí cân bằng cách nhau một đoạn bằng
một số nguyên lần bước sóng thì dao động
Câu 16.Chọn phát biểu sai về dao động cưỡng bức.
A Hiện tượng cộng hưởng cơ xảy ra khi tần số của ngoại lực bằng tần số riêng của hệ.
B Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực.
C Lực cản của môi trường ảnh hưởng đến biên độ dao động cưỡng bức.
D Chu kì của dao động cưỡng bức bằng chu kì riêng của hệ dao động.
Câu 17 Trong dao động tắt dần, đại lượng giảm dần theo thời gian là
Câu 18 Một con lắc đơn có chiều dài dây treo là l dao động tại một nơi trên Trái Đất với tần số 2 Hz.
Nếu cắt bỏ đi một đoạn dây treo bằng 3π cm/s./4 chiều dài ban đầu thì con lắc đơn mới dao động điều hòa với tần
số bao nhiêu?
1
1
2
g
f
l
2
g f
l
nhân của chất đó chưa bị phân rã là
2
t
T
N
0 1 2
t T
N N
1 1 2
t T
N N
D
0.2
t T
N N
Trang 3Trang 3
Câu 20 Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và
tụ điện có điện dung C ghép nối tiếp thì trong mạch xảy ra cộng hưởng với tần số f = 2.108 (Hz) Nếu dùng cuộn cảm thuần L và tụ C nói trên để ghép thành một mạch dao động điện từ thì mạch này có thể phát được sóng điện từ thuộc vùng
8
8
3π cm/s 10
2.10
8 O có
Câu 22 Trong thí nghiệm Y- âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách
từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1 m Ánh sáng sử dụng trong thí nghiệm là ánh sáng hỗn hợp của hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,5u μm và λ2 = 0,6π cm/s μm Khoảng cách gần nhất của hai vạch sáng
quan sát được trên màn là
15u 26π cm/s
k k ; x=6π cm/s 1D
a
; Khoảng cách gần nhất của hai vạch sáng quan sát được trên màn là khoảng cách
giữa hai vân sáng ứng với hai bước sóng λ1; và λ2 gần nhau nhất nên phải chọn là 0,1mm mới đúng
Câu 23 Giới hạn quang điện của Canxi, Natri, Kali, Xesi lần lượt là 0,43π cm/s.μm; 0,5u.0 μm; 0,5u.5u μm; 0,6π cm/s.6π cm/s μm.
Nếu sử dụng ánh sáng đơn sắc màu lục có bước sóng 5u.20 nm thì sẽ gây ra được hiện tượng quang điện đối với kim loại
Kali và Xesi có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đơn sắc màu lục
có sự biến đổi của
Câu 25 Đặt một điện áp xoay chiều u = U 2cos(ωt) (U và ω không đổi) vào hai đầu một đoạn mạch chỉt) (U và ωt) (U và ω không đổi) vào hai đầu một đoạn mạch chỉ không đổi) vào hai đầu một đoạn mạch chỉ
có tụ điện có điện dung C Cường độ dòng điện hiệu dụng I qua mạch có biểu thức là
C
C
D I = ωt) (U và ω không đổi) vào hai đầu một đoạn mạch chỉCU.
1 1
C
U
I
Z
C
Câu 26 Một con lắc đơn gồm vật nhỏ khối lượng m gắn vào đầu dưới của một dây treo không dãn có
chiều dài l Kích thích cho con lắc đơn dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g thì chu kì dao động của nó được xác định bởi công thức
g
2
g T
m
2
g T
l
g
Câu 27 Ở Việt Nam, mạng điện xoay chiều dân dụng được sử dụng có điện áp hiệu dụng và tần số là
C U = 220 (V); f = 5u.0 (Hz) D U 220 2 (V); f = 6π cm/s.0 (Hz)
Câu 28 Phát biểu nào sau đây sai khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng?
A Ở trạng thái đứng yên, mỗi phôtôn có một năng lượng xác định bằng hf.
C Mỗi lần một nguyên tử hấp thụ ánh sáng cũng có nghĩa là nó hấp thụ một phôtôn.
D Dòng ánh sáng là dòng của các hạt mang năng lượng gọi là phôtôn.
Câu 29 Chất nào sau đây khi bị nung nóng đến nhiệt độ cao thì không phát ra quang phổ liên tục?
Mã đề 132
Trang 4Câu 30 Trong hiện tượng giao thoa sóng trên bề mặt chất lỏng với hai nguồn cùng pha, phần tử chất lỏng
dao động với biên độ cực tiểu khi hiệu khoảng cách từ phần tử đó đến hai nguồn sóng bằng
A số bán nguyên lần bước sóng B số nguyên lần bước sóng.
Câu 31 Hiện tượng nào trong các hiện tượng sau đây chỉ xảy ra đối với sóng ánh sáng mà không xảy ra
đối với sóng cơ?
Câu 32 Quang điện trở hoạt động dựa trên hiện tượng
Câu 33 Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn dây thuần cảm
và một tụ điện có điện dung C thay đổi được theo thứ tự đó ghép nối tiếp nhau Điều chỉnh C để công suất tiêu thụ trên mạch đạt giá trị cực đại bằng 400W Nếu nối tắt tụ C thì cường độ dòng điện trong mạch trễ pha so với điện áp một góc 6π cm/s.00 Công suất tiêu thụ của mạch sau khi nối tắt bằng
PCH=
2
R
; khi nối tắt tụ P=
2
os CH os
U
giá trị hiệu dụng 120V vào hai đầu cuộn sơ cấp thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở đo được là 100V Nếu tăng thêm 15u.0 vòng dây cho cuộn sơ cấp và giảm 15u.0 vòng dây ở cuộn thứ cấp thì khi đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp hiệu dụng 16π cm/s.0V thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để
hở vẫn là 100V Kết luận nào sau đây đúng?
A N1 = 825u vòng B N1 = 13π cm/s.20 vòng C N1 = 1170 vòng D N1 = 975u vòng 1
2
120
100
N
1
2
15u.0 16π cm/s.0 15u.0 100
N N
(2) từ (1) và (2) ta tìm được N1
Câu 35 Biết năng lượng ứng với các trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô được tính theo công thức
13π cm/s.,6π cm/s
n
(n = 1, 2, 3π cm/s.…) Khi chiếu lần lượt hai phôtôn có năng lượng 10,2 (eV); 12,75u (eV) vào đám nguyên tử hiđrô ở trạng thái cơ bản thì đám nguyên tử
A hấp thụ được cả 2 phôtôn.
B không hấp thụ được phôtôn nào.
C chỉ hấp thụ được 1 phôtôn có năng lượng 12,75u (eV).
D chỉ hấp thụ được 1 phôtôn có năng lượng 10,2 (eV).
2 13π cm/s.,6π cm/s
4 2 13π cm/s.,6π cm/s.0 10.2 ; 13π cm/s.,6π cm/s. 16π cm/s 42
13π cm/s.,6π cm/s.0 12.75u. thỏa mãn n 13π cm/s.,6π cm/s.2
n
4 có thể tách thành hai hạt He4
2 và một hạt nơtron Biết khối lượng của các hạt nhân mBe= 9,0112u, mHe = 4,0015u.u, mn = 1,0087u Để phản ứng trên xảy ra thì bức
xạ phải có tần số tối thiểu là
A 9,001.1023π cm/s. Hz B 7,03π cm/s.0.103π cm/s.2 Hz C 5u.,6π cm/s.26π cm/s 103π cm/s.6π cm/s. Hz D 1,125u 1020 Hz
13π cm/s.
(2 n Be).93π cm/s.1,5u 1,6π cm/s 10
Trang 5Trang 5
Câu 37.Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần
số không thay đổi vào hai đầu đoạn mạch AB theo thứ tự
gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L xác định, điện trở
thuần R = 200Ω và tụ điện có điện dung C thay đổi được
ghép nối tiếp Gọi M là điểm nối giữa L với R; N là điểm
nối giữa R với C Khi C thay đổi thì đồ thị biểu diễn điện
áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch AN và MB theo dung
kháng Z).C được biểu diễn như hình vẽ Giá trị U1 bằng
2 2
U I R Z , thay đổi Z).C để UAN cực đại Z).C =Z).L mạch có cộng hưởng điện ta có
2 2
100 13π cm/s U R Z L
R
Khi Z).C=0 ta có UAN=200V=UAB
Thay đổi Z).C để UMB =
2 2
2 ( )2
C
2 2
2
C
U
2
C
Thay R=200Ω, U=200V, ta tìm được Z).L=3π cm/s.00Ω, Z).C=400Ω =>UMB=400V
Câu 38 Trên bề mặt một chất lỏng, tại hai điểm A, B cách nhau 14 cm có hai nguồn dao động điều hòa
theo phương thẳng đứng với cùng biên độ, cùng tần số và cùng pha tạo ra hai sóng kết hợp có bước sóng bằng 4 cm C là một điểm trên mặt chất lỏng sao cho tam giác ABC vuông cân tại C Trên đoạn AC, hai điểm liên tiếp có phần tử sóng dao động với biên độ cực đại cách nhau một đoạn ngắn nhất xấp xỉ bằng bao nhiêu?
d d
2
14 2.14
2
2
2
d d d =>d11=6π cm/s.,475u.05u.5u.418cm (1)
22 12 2 8
d d
2
14 2.14
2
2
2
d d d =>d12=3π cm/s.,6π cm/s.8725u.4877cm (2)
23π cm/s 13π cm/s. 3π cm/s 12
d d
23π cm/s 13π cm/s 13π cm/s.
2
14 2.14
2
13π cm/s 13π cm/s 13π cm/s.
2
2
d d d =>d13π cm/s.=1,187241992cm (3π cm/s.)
Từ (1), (2) và (3π cm/s.) chọn D
Mã đề 132
Trang 6Câu 39 Hai chất điểm có khối lượng lần lượt là m1, m2 dao động điều hòa cùng phương cùng tần số Đồ thị biểu diễn động năng của m1 và thế năng của m2 theo li độ như hình vẽ Tỉ số m1/m2 là
Câu 40 Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120V, tần số không đổi vào hai đầu đoạn mạch AB
gồm đoạn mạch AM ghép nối tiếp với đoạn mạch MB Đoạn mạch AM chỉ có biến trở R; đoạn mạch MB gồm cuộn dây không thuần cảm ghép nối tiếp với tụ C Điều chỉnh R đến giá trị R0 sao cho công suất tiêu thụ trên biến trở đạt cực đại thì thấy điện áp hiệu dụng đoạn mạch MB bằng 40 3π cm/s V và công suất tiêu thụ trên đoạn mạch AB bằng 90W Tính công suất tiêu thụ trên đoạn mạch AM
Điều chỉnh R đến giá trị R0 sao cho công suất tiêu thụ trên biến trở đạt cực đại ta có:
2 ( )2
R r Z Z
2
90w
o
P
( ) 40 3π cm/s
U
Z
2
o MB
UR U
Ta có hệ phương trình
2
90 2
120
40 3π cm/s
2
o
o
R r
R
=>
2
90 2
2
o
o
R r
=>r=40Ω; Ro=80Ω => PMB=3π cm/s.0W =>PAM=6π cm/s.0W
HẾT
2m A 2m A
1 1 2 2
m A m A
14 26π cm/s
m m
Trang 7Trang 1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BÌNH PHƯỚC
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2
NĂM HỌC 2016 – 2017 MÔN: VẬT LÍ
MÃ ĐỀ:
3π cm/s C 3π cm/s C 3π cm/s D 3π cm/s D 3π cm/s A 3π cm/s D 3π cm/s B 3π cm/s C
6π cm/s B 6π cm/s D 6π cm/s B 6π cm/s D 6π cm/s B 6π cm/s A 6π cm/s A 6π cm/s D
13π cm/s A 13π cm/s B 13π cm/s B 13π cm/s A 13π cm/s B 13π cm/s D 13π cm/s C 13π cm/s C
16π cm/s D 16π cm/s C 16π cm/s A 16π cm/s D 16π cm/s D 16π cm/s B 16π cm/s D 16π cm/s A
23π cm/s D 23π cm/s C 23π cm/s A 23π cm/s A 23π cm/s D 23π cm/s C 23π cm/s D 23π cm/s B
26π cm/s D 26π cm/s D 26π cm/s D 26π cm/s A 26π cm/s D 26π cm/s B 26π cm/s B 26π cm/s A
3π cm/s.0 A 3π cm/s.0 D 3π cm/s.0 C 3π cm/s.0 A 3π cm/s.0 C 3π cm/s.0 A 3π cm/s.0 B 3π cm/s.0 A 3π cm/s.1 B 3π cm/s.1 A 3π cm/s.1 C 3π cm/s.1 A 3π cm/s.1 A 3π cm/s.1 C 3π cm/s.1 C 3π cm/s.1 B 3π cm/s.2 C 3π cm/s.2 B 3π cm/s.2 B 3π cm/s.2 C 3π cm/s.2 A 3π cm/s.2 C 3π cm/s.2 C 3π cm/s.2 D 3π cm/s.3π cm/s A 3π cm/s.3π cm/s C 3π cm/s.3π cm/s B 3π cm/s.3π cm/s A 3π cm/s.3π cm/s A 3π cm/s.3π cm/s B 3π cm/s.3π cm/s D 3π cm/s.3π cm/s A 3π cm/s.4 C 3π cm/s.4 B 3π cm/s.4 A 3π cm/s.4 B 3π cm/s.4 B 3π cm/s.4 C 3π cm/s.4 D 3π cm/s.4 D 3π cm/s.5u A 3π cm/s.5u B 3π cm/s.5u D 3π cm/s.5u D 3π cm/s.5u D 3π cm/s.5u C 3π cm/s.5u B 3π cm/s.5u B 3π cm/s.6π cm/s D 3π cm/s.6π cm/s C 3π cm/s.6π cm/s C 3π cm/s.6π cm/s C 3π cm/s.6π cm/s D 3π cm/s.6π cm/s A 3π cm/s.6π cm/s C 3π cm/s.6π cm/s C 3π cm/s.7 C 3π cm/s.7 D 3π cm/s.7 B 3π cm/s.7 A 3π cm/s.7 C 3π cm/s.7 B 3π cm/s.7 A 3π cm/s.7 B 3π cm/s.8 D 3π cm/s.8 A 3π cm/s.8 C 3π cm/s.8 D 3π cm/s.8 A 3π cm/s.8 D 3π cm/s.8 A 3π cm/s.8 C 3π cm/s.9 B 3π cm/s.9 A 3π cm/s.9 D 3π cm/s.9 B 3π cm/s.9 B 3π cm/s.9 A 3π cm/s.9 B 3π cm/s.9 A
Đáp án đề thi thử THPT Quốc Gia lần 2
ĐÁP ÁN CHÍNH
Trang 9Trang 1 Đáp án đề thi thử THPT Quốc Gia lần 2
Trang 11Trang 1 Đáp án đề thi thử THPT Quốc Gia lần 2