- Khái niệm Phân Số.- Tính chất cơ bản của Phân Số.. - Quy tắc rút gọn phân số, quy đồng mẫu nhiều phân số - So sánh Phân Số.. - Các quy tắc thực hiện các phép tính về Phân Số cùng các
Trang 2- Khái niệm Phân Số.
- Tính chất cơ bản của Phân Số.
- Quy tắc rút gọn phân số, quy đồng mẫu nhiều phân số
- So sánh Phân Số.
- Các quy tắc thực hiện các phép tính về Phân Số
cùng các tính chất của các phép tính ấy.
- Cách giải 3 bài toán cơ bản về Phân Số và phần
trăm.
- Điều kiện để 2 phân số bằng nhau.
Trang 3Ta cĩ phân số:
3 4
1 Khái niệm phân số
Trang 43 4
(-3 ):4 = (-2) : (-7) =
3 : 4 =
3 4
−
2 7
−
−
Cũng như :
3 4
3 2
;
4 7
− −
− đều là các
phân số
1 Khái niệm phân số
Phân số có dạng a
b với a, b ∈ Z,b 0 ≠ ;
a là tử số (tử), b là mẫu số (mẫu)
của phân số
Trang 5Ta gọi với
a, b ∈ N , b ≠ 0 là một
Phân Số, a là tử số
(tử), b là mẫu số
(mẫu) của Phân Số.
b a
Khái niệm Phân Số
Ta gọi với
a, b ∈ Z, b ≠ 0 là một Phân Số, a là tử số (tử), b là mẫu số (mẫu) của Phân Số.
b a
Trang 61 Khái niệm phân số
Phân số có dạng a
b với a, b∈ Z,b 0 ≠ ; a là tử, b là mẫu của phân số 2.Ví dụ
?1 Cho 3 ví dụ về phân số Cho biết tử và mẫu của mỗi phân số đĩ.
Trang 7Trong các cách viết sau đây, cách viết nào cho
ta phân số ?
a/ 4
0, 25 3
2 5
−
d/ 6, 23
7, 4
?2
e/ 3
0 9
7 ( a Z a ; 0)
1
TRẢ LỜI
Các cách viết cho ta phân số là:
Trang 81 Khái niệm phân số
Phân số có dạng a
b với a, b∈ Z,b 0. ≠ a là tử , b là mẫu của phân số 2.Ví dụ
Nhận xét : Số nguyên a có thể viết là
1
a
?3 Mọi số nguyên cĩ thể viết dưới dạng phân số khơng ? Cho ví dụ
Trả lời: Mọi số nguyên đều viết được dưới dạng phân số với mẫu số là 1.
2 2
1
−
1
= 2010 2010
1
=
Ví dụ
Trang 10của hình vuông
7
16
1 4
1
4 của hình trịn
Bài 1: Ta biểu diễn của hình trịn bằng cách chia hình trịn
thành 4 phần bằng nhau rồi tơ màu 1 phần như hình 1
1 4
2
3 của hình chữ nhật
Trang 1123
4
56 78 910
11
16 17 18
19 20
26 27 28 33 39 31 38 57
58 60 65 59 62
68 69
71 79 81 84 87 72 93 95 99 100 83 86 92 94
104 109 108 111 112 105
118 119 120
HẾT GIỜ
Th¶o luËn nhãm
Hình thức: Hai bàn là một nhĩm, trình bày kết quả thảo luận ra bảng phụ
Thời gian : 2’
Nội dung :
Dùng hai trong ba số -2; 5 và 7 để
viết thành phân số
Kết quả : Cĩ tất cả 6 phân số được tạo thành từ 3 số -2; 5; 7 là :
− −
Trang 12Bài 3: Dùng hai số 0 và -3 để viết thành phân số
ĐÁP ÁN
0 3
−
Ta chỉ viết được duy nhất một phân số đĩ là :
Trang 13Đố : Một đức tính cần thiết của người học sinh?
T
Phân số “âm hai phần bảy”được viết là :
R
Dùng cả hai số 5 và 7 có thể viết được phân số
U Điều kiện để là phân số :a, b Z và b phải khác a
b
N Mọi số nguyên n đều viết được dưới dạng phân số với tử là n, còn
mẫu là
G
Thương của phép chia (-4) : 7 là
H Phân số có tử bằng 1 và mẫu gấp ba lần tử là
Ư
Một cái bánh chia 5 phần bằng nhau, lấy 2 phần.Phần còn lại biểu diễn phân số
C
∈
Phân số có mẫu bằng -2 và tử hơn mẫu 3 đơn vị là
2 7
−
2
4 7
−
0
1
1 3 3
2
−
T
4 7
−
2
3
Trang 141
A
n
=
− , n ∈ Z
•Cho biểu thức :
Câu 1: Để A là phân số thì:
A n = 1
B
.
1
n ≠
C.
D.
B
n < 1
n > 1
Câu 2: Khi n = 0 thì phân số A bằng :
A 13
B -1
C -13 D.Khơng xác định C
Trang 15-Học thuộc dạng tổng quát của phân số -Làm các bài tập: 1;3;4;5 trang 6 SGK -Tự đọc phần “có thể em chưa biết”