Ki m tra b i c ể à ũ:
- Viết các tính chất của phộp nhõn số nguyờn dưới dạng tổng quỏt ?
Cho ví dụ minh họa cho mỗi tính chất.
- Th n o l ế à à lũy thừa bậc n của số nguyờn a? Viết dạng tổng quỏt?
Đúng hay sai trong các cách viết sau? Nếu sai sửa lại cho
đúng?
(-a) 2 = -a 2 ; (-a) 3 = -a 3 ; (-3) 3 = -9 ; (-2) 2 = 4
Sửa lại:
(-a)2 =a2 (-3)3 = -27
Trang 2TiÕt 63: TÝnh chÊt cña phÐp nh©n
Dạng 1:Tính giá trị của biểu thức
Bµi 1: TÝnh gi¸ trÞ biÓu thøc:
273 (274 - 19) - 274.(273 - 19)
= 273 274 - 273.19 - 274 273 + 274 19
= (273.274 - 274.273) + (274.19 -273.19 )
= 0 + 19 ( 274 - 273)
= 19 1
= 19
Trang 3TiÕt 63: TÝnh chÊt cña phÐp nh©n
Bµi 2: (B i 92 à (SGK/95)): Tính
b) §Æt B = (-57) (67-34) - 67 (34-57)
C¸ch 1:
B = -57.67 + 57.34 - 67.34 + 67.57
= 57.(-67+67) + 34 (57-67)
= 57 0 + 34 (-10)
= -340
C¸ch 2:
B = -57 33 - 67 (-23)
= - 1881 + 1541
= -340
Trang 4TiÕt 63: TÝnh chÊt cña phÐp nh©n
Bµi 3: (Bài 96 (SGK/95)) : Tính
a) 237 (-26) +26 137
= 26 137 -237 26
= 26 (137-237)
= 26 (-100)
= - 2600
b) 63 (-25) + 25 (-23)
= (-63) 25 + 25 (-23)
= 25.(-63 - 23)
= 25 (-86) = -2150
Trang 5TiÕt 63: TÝnh chÊt cña phÐp nh©n
Bµi 4: (B i 98 à (SGK/96)): Tính giá tr c a bi u th c ị ủ ể ứ
a) (-125) (-13) ( -a) v i a = 8 ớ
Thay a = 8 v o bi u th c ã cho ta à ể ứ đ có:
(-125) (-13) (-8) = [ (-125) (-8) ] (-13) = 1000 (-13)
= - 13000 VËy víi a = 8 th× bi u th c ã cho cã ể ứ đ giá tr lµ - 13000 ị
b) (-1) (-2) (-3) (-4) (-5) b víi b = 20
Thay b= 20 v o bi u th c ã cho ta à ể ứ đ có:
(-1) (-2) (-3) (-4) (-5) 20 = - (1.2.3.4.5.20)
= - 2400 VËy víi b = 20 th× bi u th c ã cho cã ể ứ đ giá tr lµ - 2400 ị
Trang 6TiÕt 63: TÝnh chÊt cña phÐp nh©n
Dạng 2: Lũy thừa
Bài 97(SGK/95): So sánh
• a) (-16).1253 (-8).(-4) (-3) víi 0
(-16).1253 (-8).(-4) (-3) >0 vì trong
tích có 4 thừa số âm nên tích dương
• b) 13 (-24) (-15) (-8) 4 víi 0
13 (-24) (-15) (-8) 4 < 0 vì trong
tÝch cã 3 thừa số âm nên tích âm
• Bài 100 (SGK/96)
• Với m = 2; n = - 3 thì giá trị của tích m.n 2
là 2.(-3) = 18
Trang 7TiÕt 63: TÝnh chÊt cña phÐp nh©n
• Bài 95 (SGK/95)
• (-1) 3
= (-1).(-1).(-1)
= -1
• 0 3
= 0 ;
• 1 3
= 1
• Bài 141 (SBT/72) : Viết các tích sau dưới dạng lũy thừa của một số
nguyên:
• a) (-8).(-3) 3 (+125)
= (-2) 3 (-3) 3 5 3
= [(-2).(-3).5] [(-2).(-3).5].[(-2).(-3).5]
= 30 30 30
= 30 3
• b) 27 (-2) 3 (-7) 49
= 33 (-2)3 (-7)3
= 42 3
Trang 8TiÕt 63: TÝnh chÊt cña phÐp nh©n
• B i 99 à (SGK/96)
• Điền số thích hợp vào ô trống:
• a) (-13) + 8 (-13) = (-7 + 8) (-13) =
• -14
•
b) (-5) (-4 - ) = (-5).(-4) - (-5) (-14) =
Trang 9TiÕt 63: TÝnh chÊt cña phÐp nh©n