1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đa dạng sinh học (Tiết 1)

43 389 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 7,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đa dạng sinh học Đa dạng loài Sở dĩ có sự đa dạng về loài là do khả năng thích nghi cao với các điều kiện sống rất khác nhau trên các môi trường địa lí của trái đất Đặc điểm hình thái Tậ

Trang 1

NHiệt liệt chào mừng

Người thực hiện : Trần thị minh tươi

Trường THCS Hưng Trạch - Bố Trạch - QB

Trang 2

Nêu cấu trúc của cây phát sinh giới động

vật?

Trang 3

Chương 8

động vật với đời sống con người

Tiết 60 - Bài 57:

đa dạng sinh học

Trang 4

Chương 8

động vật với đời sống con người

Tiết 60 - Bài 57:

đa dạng sinh học

Trang 5

Chương 8

động vật với đời sống con người

Tiết 60 - Bài 57:

đa dạng sinh học

Trang 6

Chương 8

động vật với đời sống con người

Tiết 60 - Bài 57:

đa dạng sinh học

Trang 7

Chương 8

động vật với đời sống con người

Tiết 60 - Bài 57:

đa dạng sinh học

Trang 8

Chương 8

động vật với đời sống con người

Tiết 60 - Bài 57:

đa dạng sinh học

Trang 9

Chương 8

động vật với đời sống con người

Tiết 60 - Bài 57:

đa dạng sinh học

Trang 10

Chương 8

động vật với đời sống con người

Tiết 60 - Bài 57:

đa dạng sinh học

Trang 11

Đa dạng sinh học được biểu thị như thế nào?

Tại sao lại có sự đa dạng về loài?

Đa dạng sinh học

(Đa dạng loài)

Sở dĩ có sự đa dạng về loài là do khả năng thích nghi cao với các

điều kiện sống rất khác nhau trên các môi trường địa lí của trái đất

Đặc điểm hình thái Tập tính

Trang 15

Em có nhận xét gì

về điều kiện khí hậu

ở môi trường đới

lạnh

Trang 16

Em có nhận xét gì

về điều kiện khí hậu

ở môi trường đới

lạnh

Điều kiện khắc nghiệt chủ yếu là mùa đông, băng tuyết phủ gần như quanh năm

Trang 17

Em có nhận xét gì

về điều kiện khí hậu

ở môi trường đới

Trang 18

Em có nhận xét gì

về điều kiện khí hậu

ở môi trường đới

Trang 19

Chim c¸nh côt GÊu b¾c cùc

Chã sãi b¾c cùc

Trang 20

Săn mồi vào ban ngày trong mùa hạ

Gấu trắng và đàn con

ngủ đông

Trang 21

Môi trường đới lạnh

Những đặc điểm thích nghi

Giải thích vai trò của đặc điểm thích nghi

Lông màu trắng

cư tránh rét

Hoạt động về ban ngày trong

Giữ nhiệt cho

cơ thể

Giữ nhi ệt, dự trữ năng lượng

D ễ lẫn với tuyết, che mắt

kẻ thù

Ti ết kiệm năng lượng, tránh rét, tìm nơi ấm áp

Th ời tiết ấm hơn, để tận dụng nguồn nhiệt

N êu đặc điểm hình thái và tập tính của các động vật ở môi trường đới lạnh ?

Trang 23

Chương 8

động vật với đời sống con người

Tiết 60 - Bài 57:

đa dạng sinh học

I đa dạng sinh học ở môi trường đới lạnh

* Có số loài động vật ít nhưng chúng rất đa dạng về đặc điểm hình thái và tập tính

II đa dạng sinh học động vật ở môi trường hoang mạc đới nóng

Trang 24

Quang c¶nh hoang m¹c

Trang 26

Quang c¶nh hoang m¹c

Trang 28

Quang c¶nh hoang m¹c

Trang 29

Qua các hình ảnh vừa rồi em có nhận xét gì về đặc điểm khí hậu

và thực vật ở môi trường hoang

Trang 31

N ờu đặc điểm hỡnh thỏi và tập tớnh của cỏc động vật ở mụi trường hoang mạc đới

núng ?

Mụi trường hoang mạc đới núng

Những đặc điểm thớch nghi Giải thớch vai trũ của đặc điểm thớch nghi

Cấu Tạo

Chõn dài Chõn cao, múng rộng, đệm thịt dày

Bướu mỡ lạc đà Màu lụng nhạt, giống màu cỏt

Tập Tớnh

Mỗi bước nhảy cao và xa

Di chuyển bằng cỏch quăng thõn

Hoạt động vào ban đờm

Khả năng đi xa Khả năng nhịn khỏt Chui rỳc vào sõu

Hạn chế ảnh hưởng của cát nóng

Dự trữ mỡ (nước trao đ ổ i chất) Giống màu môi trường

Hạn chế tiếp xúc với cát nóng Tránh nóng ban ngày

Tìm nguồn nước Tìm nguồn nước Chống nóng Không bị lún, đệm thịt chống nóng

Hạn chế tiếp xúc với cát nóng

Trang 32

Chương 8

động vật với đời sống con người

Tiết 60 - Bài 57:

đa dạng sinh học

I đa dạng sinh học ở môi trường đới lạnh

* Như vậy ở môi trường đới lạnh tuy có số loài động vật

ít nhưng chúng rất đa dạng về đặc điểm hình thái và tập tính

II đa dạng sinh học động vật ở môi trường hoang mạc đới nóng

Em có nhận xét gì về động vật ở môi trường hoang mạc đới

nóng?

* Số loài động vật ít nhưng chúng rất đa dạng về đặc

điểm hình thái và tập tính

Trang 33

Bảng : Sự thích nghi của động vật ở môi trường đới lạnh và hoang mạc đới nóng

Môi trường đới lạnh Môi trường hoang mạc đới nóng

u t

ạ o

T ậ

p tí n h

Mỗi bước nhảy cao và xa

Di chuyển bằng cách quăng thân

Hoạt động vào ban đêm

Khả năng đi xa

Khả năng nhịn khát Chui rúc vào sâu

Giữ nhiệt cho cơ thể

Giữ nhiệt dự trữ năng lượng chống rét

Dễ lẫn với tuyết, che mắt kẻ thù

Hạn chế ảnh hưởng của cát nóng

Không bị lún, đệm thịt chống nóng

Dự trữ mỡ (nước trao đôi chất) Giống màu môi trường

Hạn chế tiếp xúc với cát nóng

Hạn chế tiếp xúc với cát nóng

Tránh nóng ban ngày

Tìm nguồn nước Tìm nguồn nước Chống nóng

Trang 34

Hãy giải thích tại sao số loài

động vật ở môi trường đới lạnh

và hoang mạc đới nóng lại ít?

Em có nhận xét gì về độ đa dạng của động vật ở hai môi trư

ờng trên?

Trang 36

4

Trang 37

Đặc điểm cấu tạo của động vật vùng đới lạnh

có ý nghĩa giúp chúng có thể giữ nhiệt cho cơ thể chóng rét là:

a Bộ lông màu nhạt

b Chân dài

c Bộ lông dày và rậm

d Chân có đệm thịt dày

Trang 38

Đặc điểm cấu tạo giúp chuột nhảy thích nghi với nhiệt độ nóng của môi trường là:

A Bộ lông dày để chống nóng

B Chân dài, mảnh

C Lớp mỡ bụng dày

D Chân cao móng rộng

Trang 39

Động vật ở môi trường hoang mạc đới nóng có

Trang 40

Đa dạng sinh học ở môi trường đới lạnh và

hoang mạc đới nóng rất thấp vì:

B Điều kiện khí hậu thuận lợi

A Điều kiện khí hậu khắc nghiệt chỉ có những loài có thích nghi đặc trưng mới tồn tại được

C Động vật ngủ đông dài

D Sinh sản ít.

Trang 41

Ghi nhớ

• Đa dạng sinh học biểu thị rõ nét nhất ở số lư

ợng loài sinh vật Các loài lại thể hiện sự đa

dạng về hình thái và tập tính thích nghi chặt

chẽ với điều kiện sống của môi trường, nơi

chúng sinh sống Trên trái đất, môi trường đới lạnh và hoang mạc đới nóng là những môi trư ờng có khí hậu khắc nghiệt nhất, động vật ở đó

có những thích nghi đặc trưng và số loài ít, vì chỉ có những loài có khả năng chịu đựng được băng giá hoặc khí hậu rất khô và nóng mới tồn tại được.

Trang 42

c«ng viÖc vÒ nhµ

- Häc thuéc bµi cò Tr¶ lêi c©u hái 1, 2 SGK

- Nghiªn cøu bµi “§a d¹ng sinh häc” tiÕt 2

- S­u tÇm tranh ¶nh mét sè loµi r¾n.

Trang 43

Bảng : Sự thích nghi của động vật ở môi trường đới lạnh và hoang mạc đới nóng

Giải thích vai trò

Đ Đ thích nghi C

u t

ạ o

T ậ

p tí n h

Mỗi bước nhảy cao và xa

Di chuyển bằng cách quăng thân

Hoạt động vào ban đêm

Khả năng đi xa

Khả năng nhịn khát Chui rúc vào sâu

Giữ nhiệt cho cơ thể Giữ nhiệt dự trữ năng lượng chống rét

Dễ lẫn với tuyết, che mắt kẻ thù

Hạn chế ảnh hưởng của cát nóng

Không bị lún, đệm thịt chống nóng

Dự trữ mỡ (nước trao đôi chất) Giống màu môi trường

Hạn chế tiếp xúc với cát nóng

Hạn chế tiếp xúc với cát nóng

Tránh nóng ban ngày

Tìm nguồn nước Tìm nguồn nước Chống nóng

Ngày đăng: 15/07/2014, 07:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng : Sự thích nghi của động vật ở môi trường đới lạnh và hoang mạc đới nóng - Đa dạng sinh học (Tiết 1)
ng Sự thích nghi của động vật ở môi trường đới lạnh và hoang mạc đới nóng (Trang 33)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w